Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MƠN TỐN LỚP 2
Năm học 2016 – 2017 Khoanh trịn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1: 1 m = cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (M1- 0.5 điểm)
a 10 cm b 100 cm c 1000 cm d 1 cm Câu 2: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là: (M1- 0,5 điểm)
a 0 b 1 c 4 d 40
a 16 cm b 20 cm c 15 cm d 12 cm
Câu 3: 30 +50 20 + 60 Dấu cần điền vào ơ trống là: (M1- 0.5 điểm)
a < b > c = d khơng cĩ dấu nào
Câu 4: Chu vi hình tứ giác sau là: (M2- 1 điểm) 6cm
3cm 4cm
8cm
a 19cm b 20cm c 21cm d 22cm Câu 5 : Đặt tính rồi tính (M2- 1 điểm) a) 465 + 213 b) 857 – 432
Câu 6: Tính (M1- 0,5 điểm) 45 : 5= ……… 5 x 8 =…………
Câu 7: Tính (M2- 2 điểm) a)10 kg + 36 kg – 21kg =……… b) 18 cm : 2 + 45 cm = ………
= ……… =………
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M3- 1 điểm)
Lớp 2 C cĩ 21 học sinh nữ Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em Hỏi lớp 2 C cĩ bao nhiêu học sinh nam ?
Trang 2Trả lời: Lớp 2C cĩ số học sinh nam là: ………
Câu 9: Hình bên cĩ hình tứ giác (M1- 1 điểm) Hình bên cĩ hình tam giác
Câu 10: Bài tốn : (M3- 1 điểm) Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ? Bài giải
Câu 11: Tìm hiệu của số trịn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất cĩ một chữ số (M4- 1 điểm)
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM
Câu 5 : TÍnh (1 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 678 b) 425
Câu 6: Tính (0,5 điểm)
Câu 7: Tính (2 điểm)
a)10 kg + 36 kg – 21kg = 46 kg – 21 kg b) 18 cm : 2 + 45 cm = 9 cm + 45 cm
= 25 kg (1 điểm) = 54 cm (1 điểm)
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (1 điểm)
Lớp 2C cĩ 21 học sinh nữ Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em Hỏi lớp 2C cĩ bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2C cĩ số học sinh nam là: 15 em.
Câu 9: Hình bên cĩ 3 hình tứ giác (0,5 điểm)
Hình bên cĩ 3 hình tam giác (0,5 điểm)
Câu 10: Bài tốn : (1 điểm)
Bài giải
Câu 11: Tìm hiệu của số trịn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất cĩ một chữ số
(1 điểm)
Số trịn chục lớn nhất là: 90
Số chẵn lớn nhất cĩ một chữ số là: 8
Hiệu của số trịn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất cĩ một chữ số là: 82
(HS chỉ cần tìm đúng kết quả cũng được 1 điểm)
PHỊNG GD&ĐT TUẦN GIÁO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC NĂM HỌC TRƯỜNG TH QUÀI TỞ Năm học: 2016 - 2017
Trang 4(Đề kiểm tra có 2 trang)
Họ và tên:
Lớp: 2A
Môn: To¸n - Líp 2 Ngày kiểm tra:
Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian giao đề) (HS làm bài trực tiếp trên tờ giấy thi này)
Điểm
Bằng chữ:
_
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1 (0,5 điểm) Số liền trước 88 là số nào?
Câu 2 (0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
Câu 3 (0,5 điểm) Số nào dưới đây lớn hơn 59 nhưng bé hơn 61?
Câu 4 (0,5 điểm) Số liền trước của số 99 là:
Câu 5 (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 64 – 37 là:
Câu 6 (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 25 + = 30 là.
Câu 7: (0,5 điểm) Kết quả phép tính 4 X 5 + 10 là:
Câu 8: (0,5 điểm) Giá trị x trong phép tính: x - 25 = 20 là:
Câu 9 (0,5 điểm) Số điền vào chỗ chấm 8 dm = cm là:
Câu 10 (0,5 điểm) Kết quả đúng của phép tính 37m – 18m là.
Câu 11 (1 điểm) Trong hình bên có mấy hình tam giác?
A 3
B 4
Trang 5Câu 12 (1 điểm) Hùng cao 88cm Tuấn thấp hơn Hùng 8cm Hỏi Tuấn cao bao nhiêu
xăng-ti-mét?
II TỰ LUẬN(5 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
253 + 146
573 - 261
Câu 2 (1 điểm) Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ:
Câu 3 (1 điểm ) Có 32 học sinh được chia đều thành 4 hàng để tập thể dục Hỏi mỗi hàng có mấy bạn? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
_Hết _
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
Năm học: 2016 – 2017
(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang) Môn: Toán – Lớp 2
Trang 6I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 2 (1 điểm) Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ:
8 – 4 = 4; 2 – 1 = 1; 4 – 2 = 2; 6 – 3 = 3
Câu 2 (1 điểm)
Bài giải
(Học sinh giải bài toán theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
_Hết
Trang 7-BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
Môn Toán Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ………Lớp 2:……… …
Trường :
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 a) Số bé nhất trong các số sau là: (M1= 0,5đ)
A 485 B 854 C 584
b) Số lớn nhất trong các số sau là: (M1= 0,5đ)
A 120 B 201 C 12
Câu 2 a) Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957: (M1= 0,5đ)
A > B < C =
Câu 3 5 giờ chiều còn gọi là: (M1= 0,5đ)
A 15 giờ B 17 giờ C 5 giờ
Câu 4 Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm Chu vi hình tứ
giác là: : (M3= 1đ)
A 54 B 54cm C 45cm
Câu 5 Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = là: (M2= 1đ)
A 29 B 39 C 32
Trang 8Câu 6 Điền số thích hợp vào chổ chấm: (M3= 1đ)
a 45 kg – 16kg = ……… b 14 cm : 2 cm = …………
Câu 7 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác? : (M2= 1.5đ) A 3 hình tứ giác 3 hình tam giác B 2 hình tứ giác 2 hình tam giác C 4 hình tứ giác 3 hình tam giác Câu 8 Đặt tính rồi tính: : (M1=1.5đ) 67 + 29 137 +208 489 - 76
Câu 9 Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? (M2= 1đ) Bài giải ……… ………
Câu 10 Tìm X: (M4= 1đ) a X x 3 = 3 x 10 b 37 – X = 27 : 3
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2016 - 2017
Trang 9Môn: Toán - Lớp 2
ĐÁP ÁN
Câu 1 : a A: 0,5 điểm
b B: 0,5 điểm
Câu 2: B: 0,5 điếm
Câu 3: B: 0,5 điểm
Câu 4: B 54cm: 1 điếm
Câu 5: A 29: 1 điếm
Câu 6: 1 điểm a 29: 0,5 điếm
b 7cm: 0,5 điếm
Câu 7: A: 1,5 điểm
Câu 8:1,5 điểm - Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Câu 9: 1 điểm
Bài giải
Mỗi dãy có số ghế là (0,25 điểm)
36 : 4 = 9 (chiếc ghế) (1điểm)
Đáp số: 9 chiếc ghế (0,25 điểm)
Câu 10: 1 điểm Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
a X x 3 = 3 x 10 b 37 – X = 27 : 3
X x 3 = 30 37 – X = 9
X= 30 :3 X= 37- 9
X=10 X= 28
Trang 10Ma trận đề kiểm tra cuối năm - Môn: Toán lớp 2
Năm học 2016 - 2017
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu và số
điểm
Số học và phép
tính: Cộng, trừ
không nhớ (có
nhớ) trong phạm
vi 1000; nhân,
chia trong phạm
vi các bảng tính
đã học
Số câu
Số điểm
Đại lượng và đo
đại lượng: mét,
ki- lô- mét; mi –
li – mét; đề - xi
– mét; lít; ki-
lô-gam; ngày; giờ;
phút
Số câu
Số điểm
Yếu tố hình học:
hình tam giác;
chu vi hình tam
giác; hình tứ
giác; chu vi hình
tứ giác; độ dài
đường gấp khúc
Số câu
Số điểm
Giải bài toán
đơn về phép
cộng, phép trừ,
phép nhân, phép
chia.
Ma trận câu hỏi môn Toán lớp 2
Trang 11Câu số 1,3 6 7 10
đo đại lượng
học