Câu13:Hai lực song song cùng chiều,có độ lớn 10N và 20N.Khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4m.Tìm khoảng cách giữa hai lực đó.. D.Khác không[r]
Trang 1ƠN TẬP HKI 10 – ĐỀ SỐ 6
Câu1: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là:
A s = vt B x = x0 + v + t C x = x0 + v.t D x = x0 + vo.t+ 12at2
Câu2:Một ơtơ A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 60km/h.Một ơtơ B đuổi theo ơtơ A với vận tốc
90km/h.Vận tốc của ơtơ B đối với ơtơ A là: A -30km/h B.30 km/h C.150 km/h D.-150km/h
Câu3:Thả một hịn đá từ độ cao h xuống đất Hịn đá rơi trong 1s.Nếu thả hịn đá từ độ cao 4h xuống đất thì
thời gian rơi của hịn đá là: A.4s B.2s C.1s D.3s
Câu4: Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm.
A
2
2 2 2
ht
v
B aht=
v2
2 R=ωRR
2 C aht=
v2
R=v
2
R
D aht=
v2
R=ωR
2
R
Câu5:Một vật xem là chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều cĩ phương trình:x = 4+2t-0,5t2 (m,s).Cơng thức vận tốc của chuyển động là
A v = 2 - t B v = 4 + t C v = t D v = t + 2
Câu6: Gọi F1,F2 là độ lớn của 2 lực thành phần.F là độ lớn hợp lực của chúng
A.Trong mọi trường hợp F luơn luơn lớn hơn cả F1 và F2 B.F khơng bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2
C.Trong mọi trường hợp,F thỏa mãn:|F1− F2|FF1+F2. D.F khơng bao giờ bằng F1 và F2
Câu7: Biểu thức nào sau đây cho phép tính lực hấp dẫn giữa 2 chất điểm cĩ khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r? A.Fhd = Gm1 m2
r B Fhd = G
m1 m2
r2 . C.Fhd = G
m1 m2
2 r2 D.Fhd = G
m1+m2
r2 .
Câu8: Phải treo một vật cĩ khối lượng bằng bao nhiêu vào một lị xo cĩ độ cứng bằng 100N/m để lị xo dãn
ra 10cm.cho g=10m/s2 A.0,1kg B.1kg C.10kg D.2kg
Câu9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về lực và phản lực?
A.Lực và phản lực luơn luơn đặt vào hai vật khác nhau B.Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời.
C.Lực và phản lực luơn luơn cùng hướng với nhau D.Lực và phản lực là khơng thể cân bằng nhau.
Câu10: Một vật cĩ khối lượng 4kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2m/s2.Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? So sánh độ lớn của lực này với trọng lượng của vật.Lấy g =10m/s2
A.0,8N,nhỏ hơn B.8N,nhỏ hơn C.80N,lớn hơn D.8N,lớn hơn
Câu11: Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi những yếu tố nào?
A.Độ cao của trọng tâm B Độ cao của trọng tâm và khối lượng của vật
C Độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế D.Diện tích của mặt chân đế
Câu12:Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đĩ sẽ:
A.Cùng giá,cùng chiều,cùng độ lớn B Cùng giá,ngược chiều,cùng độ lớn
C.Cĩ giá vuơng gĩc với nhau và cùng độ lớn D.Được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
Câu13:Hai lực song song cùng chiều,cĩ độ lớn 10N và 20N.Khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực
của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4m.Tìm khoảng cách giữa hai lực đĩ
A.1,2m B.1m C.12m D.0,12m
Câu14:Khi một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục thì tổng mơmen lực tác dụng lên vật đối với trục quay
cĩ giá trị: A.Bằng 0 B.Luơn dương C.Luơn âm D.Khác khơng
Câu15:Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh.Khi người đĩ tác dụng một lực 100N vào đầu búa thì
đinh bắt đầu chuyển động.Biết cánh tay địn của lực tác dụng của người đĩ là 20cm và của lực nhổ đinh khỏi
gỗ là 2cm.Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh là:
A.100N B.1000N C.50N D.10N
Bài Tốn 1:Một ơ tơ đang chuyển động với tốc độ 36 km/h thì tăng tốc ,CĐ nhanh dần đều ,sau 10s đạt tốc độ
54km/h.
a.Tính gia tốc của ơtơ và quãng đường ơtơ đi được trong 10 trên.
b Tính vận tốc mà xe đi được trong 20s Sau bao lâu xe đạt được vận tốc 72km/h
Bài Tốn 2: Một vật cĩ khối lượng m = 0,4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang.Tác dụng lên vật một lực kéo Fk =2N song song với mặt bàn, hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là=0,3 Cho g =10m/s 2
a.Vẽ hình và phân tích các lực tác dụng lên vật.Tính gia tốc của vật.
Trang 2b.Sau khi đi được quãng đường 4m thì lực kéo ngừng tác dụng.Tính quãng đường đi thêm cho tới khi dừng hẳn.
……….