1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Download Đề thi HSG lớp 12 môn Toán

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi 12

(Thời gian làm bài 180’)

c c tr ự ị đồng th i g c to ờ ố ạ độ O l tr ng tâm c a các tam giác t o b i 3à ọ ủ ạ ở

nh v 3 i m c c tr c a th h m s

x+y = √4 z −1

y + z = √4 x −1

z + x = √4 y −1

parabôn (P): y2 = 4x M l m t i m di à ộ đ ể động trên (P) M  0, T l m tà ộ

i m trên (P) sao cho T

a Ch ng minh r ng khi M di ứ ằ động trên (P) thì đường th ng MT luônẳ

i qua m t i m c nh

b Ch ng minh r ng khi M di ứ ằ động trên (P) thì thì trung i m I c ađ ể ủ

MT ch y trên 1 pa ra bol c ạ ố định

sinx + siny + sin (x+y) = 3√3

2

2 nπ

4 nπ cos x

Tính lim

n →+∞ In

ln a

a− 1 <

1+ 3

a a+√3a

Đáp án

Câu 1: (3 i m ) đ ể

T p xác ậ định: D = R y = x4 - 6x2 + 4x + 6

y’ = 4x3 - 12x + 4 y’ = 0 <=> g(x) = x3 - 3x + 1 = 0 (1)

Ta có g(x), liên t c g(-2) = -1, g(-1) = 3, g(1) = -1 , g(2) = 3 ụ

Trang 2

¿

g(- 2) g (- 1)< 0

g(-1) g ( 1)< 0

g( 1) g( 2)< 0

¿ { {

¿

g(x) liên t c nên phụ ương trình (1) có 3 nghi m phân bi t th a mãn : ệ ệ ỏ

- 2 < x1 < -1 < x2 < 1 < x3 < 2

* Ta có y = 1

G i các i m c c tr l A (xọ đ ể ự ị à 1,y1), B(x2,y2), C (x3,y3) v G (xà 0,y0) là

tr ng tâm tam giác ABC ọ

Theo L Viet có Đ x1 + x2 + x3 = 0 (2)

x1x2 + x2x3 = x3x1 = -3 (3)

T (2) suy ra xừ 0 = x1+x2+x3

T (1) (2) (3) suy ra:ừ

y0 = 1

3 (y1+y2+y3) = -3 ( x12+x22

+x32 )-(x1+x2+x3) - 6

= -3 (x1 + x2 + x3)2 - 2 (x1x2 + x2x3 + x3x1) - 6 = -3 (0 - 2 (-3) - 6) = 0

V y G (0;0) ậ  0(0;0) ( PCM)Đ

Câu 2: ( 2 i m) đ ể

x+y = √4 z −1 (1)

y + z = √4 x −1 (2) (I) k x,y,z đ > 1

4

z + x = √4 y −1 (3)

áp d ng b t ụ ấ đẳng th c cosi tacó:ứ

4 z −1=√(4 z −1) 1 < (4 z−1)+1

Tương t ự √4 x −1 < 2x (2’) ❑

4 y −1 < 2y (3’)

T (1’) ;(2’) ; (3’) v (1) ; (2) ; (3) suy ra ừ à

2(x+y+z) = √4 z −1+4 x −1+4 y −1 < 2z + 2x + 2y (4)

T (4) suy ra: ừ

4z - 1 = 1 (I) <=> 4x - 1 = 1 <=> x = y = z = 1

2 nghi m úngệ đ (I)

4y - 1 = 1

V y h (I) có nghi m x = y = z = ậ ệ ệ 1

2

Câu 3: (P): y2 = 4x

a (3 i m đ ể ) Gi s ả ử M( y12

4 ; y1) ; T(y22

4 ; y2) v i yớ 1,y2  0; y1  y2 OTOM  ⃗ OT ⃗ OM = 0 ⇔ y1

2

4 .

y12

4 + y y2 = 0

 y1 y2 + 16 = 0 (1)

Phương trình đường th ng MT: ẳ x -

y12

4

y22

4 -

y12

4

= y - y1

y2 - y1  4x - y12 = (y1 + y2) (y-y1)

Trang 3

 4x - (y1 + y2) y - 16 = 0  4(x- 4)- (y1 + y2) y= 0

Nên đường th ng MT luôn i qua i m c ẳ đ đ ể ố định J (4;0)

b (3 i m đ ể ) G i I (xọ 0, y0) l trung i m MT thìà đ ể

x0 = 1

8(y12+ y22) (1)

y0 = y1+ y2

T (1) suy ra xừ 0 = 1

8 (y1+y2)2 - 2y1y2 =

1

8 (2y0)2 - 2 (-16)

= 1

2 . y02+4  y02 = 2x0 - 8

T ó ừ đ  I ch y trên parabôn (P) : yạ 2 = 2x = 8 c ố định

Câu 4: (3 i m đ ể )

sin x + sin y + sinz (x+y) = 3√3

áp d ng b t ụ ấ đẳng th c Bunhiac pxki v t (1) ta có ứ ố à ừ

3√3

2 ¿

2

27

4 =¿

= [sinx + siny + sinz (x+y)] 2 < (12 + 12+12).(sin2x + zin2y +

sin2(x+y))

= 3  1 −cos 2 x

1 −cos 2 y

2 +sin2 (x+y)

= 3.[1- cos (x+y) cos (x-y) + 1 - cos2 (x+y)]

= 3 2-(cos (x+y)+ 1

2 cos (x-y)2) +

1

4 cos2 (x-y)

< 3 (2- 0 + 1

4 ) =

27

4 (2) (Do cos2 (x-y) < 1; (cos (x+y) +

1

2 cos (x-y)2 > 0

T (2) suy ra: ừ

cos2 (x-y) = 1 (1)  cos (x+y) + 1

2 cos (x-y) = 0 sinx = sin y = sin (x+y) = ❑√3

2

¿

x =π

3 + 2k π

y =π

3 + 2n π víi k , n ∈ Z

¿ {

¿

2n π

4n π

cosx

x dx

Ta ch ng minh:ứ 0 < In < 1

Ta có: In = ∫

2 nπ

4 nπ cos x

4 nπ

4 nπ

d (sin x)

sin x

x

¿4 nπ

¿2 nπ 

-∫

2 nπ

4 nπ

sin x d (1

x)

Trang 4

= ∫

2 nπ

4 nπ sin x

x2 dx

* Ta có: sin x

x2 <

1

x2 x  2n , 4n  nên

In < ∫

2 nπ

4 nπ

dx

x2=

1

x

¿4 nπ

¿2 nπ  = -

1

4 nπ+

1

2nπ=

1

4 nπ (2)

* Ta có: In = Σ

k=n

2 n− 1

2 kπ

2(k+1 )π

sin x

x2 dx đặt JK = ∫

2 kπ

2(k+1 )π

sin x

x2 dx

=> JK = ∫

2 kπ

(2 k +1)π

sin x

(2 k +1)π

2 (k +1)π sin x

x2 dx > ∫

2 kπ

2(k+1 )π

sin x (

x+π¿2

¿

1

x2

1

¿

)dx >0 (3)

Ta l i có: Iạ n = Σ

k=n

2 n− 1

T (2) (4) suy ra 0 < Iừ n  1

4 nπ  (1) úngđ

Ta l i có ạ Lim

n →+∞

1

4 nπ = 0 nên Lim n →+∞ In = 0

Câu 6: (3 i m) đ ể

ln a

a− 1 <

1+ 3

a a+3

a (1) v i 1 ớ  a > 0 Trong h p 1: a >1ợ

(1) <=> (a + 3

a )lna < (1 + 3

a ) (a-1) (2) Đặt x = 3

a => x

>1

(2) <=> 3(x3 +x) lnx < (1+x).(x3-1) x > 1

<=> x4 + x3 - x - 1 - 3 (x3+x)lnx > 0 (3) x > 1

t f(x) = x

Đặ 4 + x3 - x - 1 -3 (x3 + x)lnx x 1;+ )

Ta có f’(x) = 4 x3 + 3x2 - 1 - 3 (3x2 + 1) lnx + (x3 + x) 1

x

= 4x3 - 4 - 3 (3x2 + 1) lnx

f”(x) = 3.(4x2 - 3x - 6xln x - 1

x ) f(3)(x) = 3 ( 8x +

1

x2 -6ln x - 9)

f(4)(x) = 3.(8- 6

x −

2

x3 ) = 6 (4 x3−3 x − 1)

4 x2+4 x+1

¿

6 (x −1)¿

¿

> 0 , x > 1

Suy ra f(3)(x) đồng bi n nên [1;+ế )

f(3)(x) > f(3)(1) = 0 tương t f’(x)ự > 0 v i ớ x > 1

 f(x)> f (1) = 0 v i ớ x >1 suy ra (3) úng.đ

Tr ườ ng h p 2: ợ 0 < a < 1 đặt a = 1

a1 , a1 > 1 quay v trề ường

h p 1.ợ

Ngày đăng: 19/02/2021, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w