1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Download Đề kiểm tra HKI vật lý 11 mã đề 135

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằngA. Cõu 5: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng.[r]

Trang 1

HỌ VÀ TấN- LỚP:

-KIỂM TRA HỌC Kè II

MễN VẬT Lí

LỚP 11 CB

ĐIỂM/10

Caực em chón caực cãu ủuựng A,B C hoaởc D ghi vaứo phieỏu traỷ lụứi ụỷ trang sau

Cõu 1: ẹaởt vaọt cao 2 cm caựch thaỏu kớnh hoọi tú 16 cm rhu ủửụùc aỷnh cao 8 cm Khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn

thaỏu kớnh laứ

Cõu 2: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra khơng khí Sự phản xạ tồn phần xảy ra khi gĩc tới:

A i > 420 B i < 490 C i > 490 D i > 430

Cõu 3: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3) Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20 (cm) Người đĩ thấy

đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng

Cõu 4: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 (cm), chiết suất của nước là n = 4/3 Mắt đặt trong khơng khí, nhìn gần

như vuơng gĩc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng

A 18 (cm) B 23 (cm) C 8 (cm) D 6 (cm).

Cõu 5: Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường truyền ánh sáng

A luơn nhỏ hơn 1 B luơn lớn hơn 1 C luơn lớn hơn 0 D luơn bằng 1.

Cõu 6: Một bản hai mặt song song cĩ bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong khơng khí Điểm sáng S cách bản

20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng

Cõu 7: Một tia sáng chiếu thẳng gĩc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = 300 Gĩc lệch giữa tia lĩ

và tia tới là D = 300 Chiết suất của chất làm lăng kính là

Cõu 8: Moọt kớnh hieồn vi gồm vaọt kớnh coự tiẽu cửù 0,5 cm vaứ thũ kớnh coự tiẽu cửù 2 cm; khoaỷng caựch vaọt

kớnh vaứ thũ kớnh laứ 12,5cm ẹeồ coự aỷnh ụỷ võ cửùc thỡ ủoọ boọi giaực cuỷa kớnh hieồn vi laứ

A G = 250 B G = 200 C G = 350 D G = 175.

Cõu 9: Một người cĩ khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp cĩ độ tụ D = + 8 (đp)

trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Độ bội giác của kính là:

Cõu 10: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà khơng muốn đeo kính, người đĩ phải ngồi cách

màn hình xa nhất là:

Cõu 11: Một dịng điện cĩ cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dịng điện này gây ra tại

điểm M cĩ độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

Cõu 12: Một ống dây cĩ hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dịng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong

khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đĩ là:

Cõu 13: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gĩc tới i để khơng cĩ tia khúc xạ trong nước là:

A i < 62044’ B i < 41048’ C i ≥ 62044’ D i < 48035’

Cõu 14: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vơ cực.

B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

C Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vơ cực.

D Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

Cõu 15: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M cĩ độ lớn là:

A 5,0.10-7 (T) B 7,5.10-6 (T) C 7,5.10-7 (T) D 5,0.10-6 (T)

Cõu 16: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một gĩc 300 Từ thơng qua hình chữ nhật đĩ là:

A 5,2.10-7 (Wb) B 6.10-7 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)

Trang 2

Cõu 17: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường cĩ chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuơng gĩc với tia

khúc xạ Khi đĩ gĩc tới i được tính theo cơng thức

Cõu 18: Một bản hai mặt song song cĩ bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong khơng khí Điểm sáng S cách bản

20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách bản hai mặt song song một khoảng

A 18 (cm) B 22(cm) C 10 (cm) D 14 (cm).

Cõu 19: Hai ủieồm saựng S1 vaứ S2 caựch nhau 16 cm trẽn trúc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh coự tiẽu cửù f = 6 cm Aỷnh táo bụỷi thaỏu kớnh naứy cuỷa S1 vaứ S2 truứng nhau tái S’ Khoaỷng caựch tửứ aỷnh S’ ủeỏn quang tãm thaỏu kớnh laứ

A 12 cm B 5,6 cm C 6,4 cm D 6,4 cm hoaởc 5,6 cm Cõu 20: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) cĩ dịng điện I = 5 (A) đặt trong từ tr ường đều cĩ cảm ứng từ B = 0,5

(T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây cĩ độ lớn F = 7,5.10-2(N) Gĩc ỏ hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ là:

Cõu 21: ẹaởt vaọt AB = 2 cm trửụực thaỏu kớnh phãn kỡ coự tiẽu cửù f = -12cm, caựch moọt khoaỷng d = 12 cm thỡ

thu ủửụùc

A Aỷnh thaọt, ngửụùc chiều, võ cuứng lụựn B Aỷnh thaọt, ngửụùc chiều, cao 4cm.

C Aỷnh aỷo, cuứng chiều, võ cuứng lụựn D Aỷnh aỷo, cuứng chiều, cao 1cm.

Cõu 22: Trên vành kính lúp cĩ ghi x10, tiêu cự của kính là:

A f = 10 (m) B f = 2,5 (m) C f = 10 (cm) D f = 2,5 (cm).

Cõu 23: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

Từ trường đều là từ trường cĩ

A lực từ tác dụng lên các dịng điện nh nhau B các đường sức song song và cách đều nhau.

C cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau D các đặc điểm bao gồm cả phương án B và C

Cõu 24: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dịng điện chạy qua mỗi vịng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây cĩ

độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vịng dây của ống dây là:

Cõu 25: Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

Cho một đoạn dây dẫn mang dịng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dịng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ

A Lực từ tăng khi tăng cường độ dịng điện.

B Lực từ luơn bằng khơng khi tăng cường độ dịng điện.

C Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dịng điện.

D Lực từ giảm khi tăng cường độ dịng điện.

Cõu 26: Moọt ngửụứi caọn thũ phaỷi ủeo kớnh caọn soỏ 0,5 Neỏu xem tivi maứ khõng muoỏn ủeo kớnh, ngửụứi ủoự

phaỷi ngồi caựch maứn hỡnh xa nhaỏt laứ

Cõu 27: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của tấm

gỗ trịn nổi trên mặt nước sao cho khơng một tia sáng nào từ S lọt ra ngồi khơng khí là:

A r = 55 (cm) B r = 51 (cm) C r = 53 (cm) D r = 49 (cm).

Cõu 28: Một người cận thị cĩ khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm) Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ

được các vật đặt gần nhất cách mắt

Cõu 29: Từ thơng ễ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thơng giảm từ 1,2 (Wb) xuống cịn 0,4

(Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cĩ độ lớn bằng:

Cõu 30: Một người mắt tốt cĩ khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vơ cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi cĩ vật kính O1

(f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vơ cực là:

A 100 (lần) B 67,2 (lần) C 70,0 (lần) D 96,0 (lần).

-PHI ẾU TRẢ LỜI

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:47

w