Phần trắc nghiệm: Câu 1: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I= 0,275A.. Nhiệt độ của mối hàn còn là: Câu 8: Nhận định nào dưới đây về dòng điện trong kim l
Trang 1Đề kiểm tra HKI- 11 cơ bản
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I= 0,275A Điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 2 phút bằng:
Câu 2: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là sai?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1.q2 > 0 C q1.q2 < 0 D q1< 0 và q2 > 0
Câu 3: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C khả năng tích điện cho 2 cực của nó.
D khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Câu 4: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 =
110 (V) và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:
1
R
R
2
1 =
4 R
R
2
1 =
1 R
R
2
1 =
2 R
R
2
1 =
Câu 5: Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện?
Giữa hai bản kim loại là một lớp
A giấy tẩm dung dịch muối ăn B gốm.
Câu 6: Công thức liên hệ giữa công của lực điện và hiệu điện thế là:
A A MN =U MN.q B MN
MN
q U
A
U A
q
=
Câu 7: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (µV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn còn là:
Câu 8: Nhận định nào dưới đây về dòng điện trong kim loại là không đúng ?
A Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.
B Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.
C Khi kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
D Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.
Câu 9: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:
A r = 6 (cm) B r = 0,6 (cm) C r = 0,6 (m) D r = 6 (m).
Câu 10: Cho hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 30cm hút nhau một lực
10N thì độ lớn của mỗi điện tích là:
Câu 11: Độ lớn cường độ điện trường tại 1 điểm không phụ thuộc vào:
A Độ lớn điện tích thử B Độ lớn điện tích đó C.Khoảng cách từ điểm xét đến điểm đó D Hằng số điện môi của môi trường
Câu 12: Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1.q2 > 0 B q1 > 0 và q2 < 0 C q1 < 0 và q2 > 0 D q1.q2 < 0
Trang 2Câu 13: Một tụ điện phẳng có điện dung 100pF được tích điện dưới hiệu điện thế 50V Điện tích của tụ điện
là:
Câu 14: Biểu thức định luật Jun- Lenxơ có dạng :
A Q = RIt B Q = RI2t C Q = R2It D Q = RIt2
Câu 15: Người ta mắc một bóng đèn (220V- 100W) vào một hiệu điện thế 110V Nhiệt lượng do bóng đèn
toả ra trong thời gian một phút là: A 480J B 4800J C 1500J D 150J.
Câu 16: Biểu thức hiệu suất của nguồn điện được xác định:
A UξN
H= B
N
U
H = ξ
C.H r r R
+
= D H=R R+r
Câu 17: Dụng cụ nào sau đây được tính công suất tiêu thụ theo công thức P = RI2?
Câu 18: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy
trong mạch:
A.Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B.Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài
B.Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D.Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 19: Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ1(5V-2,5W), Đ2(8V-4W) So sánh cường độ dòng điện định mức của hai đèn: A I1 > I2 B I1 < I2 C I1 = I2 D I1 = 2I2
Câu 20: Một bình điện phân đựng CuSO4 ( A = 64, n = 2) với anốt bằng đồng, Rđp = 2Ω, hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 10V Xác định thời gian để lượng đồng bám vào catốt là 3,2g
A 32 phút 10 giây B 32 phút C 16 phút 5 giây D 16 phút.
II Phần tự luận:
Câu 1: Có hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm trong chân không, q1= 5.10-9 C và q2= - 5.10-9 C
a) Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua 2 điện tích đó và cách q1
5cm và cách q2 15cm
b) Xác định lực tác dụng lên điện tích q0 = 2,5 10-9 C đặt tại M
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ bên, trong đó: ξ1 = 2,55 V, r1 = 0,5 Ω, ξ2 = 1,5 V, r2 = 1 Ω, R1 = 6 Ω, R2
= 12 Ω, R3 = 36 Ω
a Tính suất điện động ξb, điện trở trong rb của bộ nguồn và cường độ dòng điện I
trong mạch chính?
b Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở
Công suất P3 trên điện trở R3?
c Tính công của bộ nguồn thực hiện trong 15 phút và hiệu suất Hng của bộ nguồn?