1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra hki vat ly 11 cuc hay 39361

4 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Lực tác dụng giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi hạt tăng lên 2 lần, khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 lần.. Câu 7: Cấu tạo chung của các pin điện

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1: Có 12 pin ghép hỗn hợp đối xứng gồm m dãy và n pin mỗi dãy Mỗi pin có eo = 1,5V, ro = 1Ω, mạch ngoại là điện trở R = 3Ω Phải m và n có giá trị nào thì cường độ dòng điện qua mạch ngoài cực đại?

Câu 2: Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn?

Câu 3: Lực tác dụng giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi hạt tăng lên 2 lần, khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 lần

Câu 4: Trên một bóng đèn có ghi 10V – 5W Điện trở của bóng đèn là

Câu 5: Hai điện tích dương q1 = q2 đặt tại hai điểm M, N cách nhau một đoạn 12cm Gọi E1, E2 lần lượt là cường độ điện trường do q1, q2 gây ra tại P thuộc đoạn MN Nếu E1 = 4E2 thì khoảng cách MP là

Câu 6: Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựng dung dịch AgNO3 Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g Khối lượng bạc giải phóng ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây Cho Cu = 64, Ag = 108

Câu 7: Cấu tạo chung của các pin điện hóa là gồm hai cực có

Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực của nguồn B khả năng tích điện cho hai cực của nguồn

C khả năng thực hiện công của nguồn D khả năng dự trữ điện tích của nguồn

Câu 9: Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điện giữa chúng là F Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau 5cm, độ lớn lực tương tác điện lúc này là

Câu 10: Muốn tạo ra một bộ nguồn điện có suất điện động 6V từ các pin có suất điện động 1,5V và với điều kiện chỉ được mắc thành 4 hàng giống nhau, ta cần dùng tất cả

Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động E = 24V và điện trở trong r = 1Ω cung cấp điện cho một động cơ

có điện trở trong r’ = 1,4Ω với dòng điện qua động cơ là 1,5A Hiệu suất sử dụng điện năng bằng

Câu 12: Một bếp điện có hai điện trở R giống nhau mắc song song Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp nhau thì cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng hay giảm?

Câu 13: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

Câu 14: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng là 20V, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm Cường độ điện trường tại 1 điểm giữa hai bản tụ có giá trị

Câu 16: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

Trang 2

II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1: Hai điểm A, B cùng nằm trên một đường sức điện trường của một điện tích điểm có cường độ điện trường lần lượt là EA = 36 V/m, EB = 9 V/m Hãy xác định cường độ điện trường tại M trung điểm của AB Bài 2: Cho R1 = 4Ω, R2 = 2Ω mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn một chiều có suất điện động E = 21 V, điện trở trong r = 1Ω

a Tính cường độ dòng điện qua mạch chính

b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút

c Để mạ bạc cho một vật, người ta thay điện trở R2 bằng một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có anôt bằng Ag Biết bình điện phân có điện trở đúng bằng R2 Sau thời gian bao lâu khối lượng lớp mạ bám trên vật là 5,4g Ag có A = 108, n = 1

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng bạc Điện lượng qua bình điện phân là 965C Khối lượng bạc giải phóng ở catot là bao nhiêu?

Câu 2 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức

Câu 3 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Culông thay đổi như thế nào?

Câu 4 Cho một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω mắc hỗn hợp đối xứng gồm 3 dãy, mỗi dãy gồm 5 nguồn mắc nối tiếp Suất điện động của bộ nguồn là

Câu 5 Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1 = 3.10–6 C và q2 = 10–6 C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng là

Câu 6 Mạch điện gồm nguồn E = 6V, r = 1Ω, mạch ngoài có biến trở R Khi công suất mạch ngoài là 8W thì giá trị biến trở là bao nhiêu?

Câu 7 Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế giữa hai điểm là UNM = 100 V Động năng của electron tại M là

A 1,6.10–19 J B –1,6.10–19 J.C 1,6.10–17 J D –1,6.10–17 J

Câu 8 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s Tính số electron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó

Câu 9 Hãy chỉ ra kết luận SAI Muốn tăng điện dung của tụ điện phẳng chúng ta cần phải

Câu 10 Một tụ điện không khí được tích điện sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nhúng vào điện môi có ε = 4 Năng lượng điện trường trong tụ sẽ

Câu 11 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50g mang điện tích q = 10–7 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30o Tính cường độ điện trường?

Câu 12 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4Ω Mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là

Câu 13 Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm Độ lớn mỗi điện tích là 10–6 C Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là

Câu 14 Công của lực điện khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ M đến N không phụ thuộc vào

Câu 15 Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì

Trang 4

Câu 16 Dùng cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 42,5 μV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy của thiết Giữ nguyên mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng mối hàn thứ hai của nó vào thiếc đang nóng chảy Khi đó milivôn kế chỉ 10,03mV Nhiệt độ nóng chảy của thiết là

Câu 17 Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là

A Làm các electron di chuyển ngược chiều điện trường

B Làm các electron di chuyển cùng chiều điện trường

C Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường

D Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âm

Câu 18 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E, điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Công của nguồn điện là

Câu 19 Có 6 bóng đèn giống nhau, mỗi bóng có ghi: 9V – 6W Bộ bóng đèn được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 18V Để các đèn sáng bình thường thì phải mắc các đèn như thế nào?

Câu 20 Một acquy có suất điện động E = 12V Khi được nối với một điện trở ngoài R = 23,5 Ω sẽ xuất hiện dòng điện 0,5 A Trường hợp đoản mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng

II TỰ LUẬN

Bài 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10–8 C và q2 = –10–8 C đặt tại A và

B cách nhau 10cm trong chân không Xác định điểm N để cường

độ điện trường tổng hợp tại đó bằng không?

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 16Ω, R2 = 4Ω, R3 = 20Ω,

R4 = 20Ω, E = 6V, r = 0,4Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch

chính và hiệu điện thế giữa hai điểm M, N

E, r

R

N

Ngày đăng: 31/10/2017, 04:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w