Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được.. dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA TEH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MƠN : HOA HOC 12NC
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí
sinh:
Lop : 12A
Mã đề thi 132
Câu 1: Hồ tan hồn tồn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8
Câu 2: Cho một thanh Zn vào dung dịch FeSO4 , sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khơ và đem cân thấy :
A khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu B khối lượng thanh Zn khơng đổi
C khối lượng thanh Zn giảm đi D khối lượng thanh Zn tăng lên
Câu 3: Hịa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B Fe2O3
C hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO D hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 đặc nĩng sinh khí NO2
Câu 5: Hồ tan hồn tồn 19,2 g Cu vào dung dịch HNO 3 lỗng Khí duy nhất thu được cĩ thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn là: A 6,72 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,48 lit
Câu 6: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là A 4,32 B 2,16 C 2,88 D 5,04
Câu 7: Để khử hồn tồn 26,4 gam hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến sắt cần vừa đủ 3,36 lit CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là :A 22,5 g B 27 g C 24 g D 25,5 g
Câu 8: Dãy các kim loại đều cĩ thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A Mg, Zn, Cu B Ba, Ag, Au C Al, Fe, Cr D Ni , Cu, Ag
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
Câu 10: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được khơng bị chuyển hĩa thành hợp chất sắt ba, người ta cĩ thể:
A Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư B Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư.
C Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư D Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư.
ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hĩa : Fe 3+ /Fe 2+
đứng trước Ag + /Ag) A 54,0 B 59,4 C 32,4 D 64,8
Câu 12: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X cĩ thể hịa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là :
A 0,64 B 3,84 C 1,92 D 3,20
Câu 13: Hịa tan hồn tồn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là A 48,4 B 58,0 C 52,2 D 54,0
Câu 14: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn cịn lại là :
Câu 15: Hồ tan 10 gam hỗn hợp Fe và FeO trong dung dịch HCl dư thì thu được 1,12 lit H 2 (đktc).Tính % theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp?
Câu 16: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử
Câu 17: Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch FeCl 3 , sau khi phản ứng xong cịn lại chất rắn, chất rắn này tác dụng dung dịch HCl sinh ra khí H 2 Dung dịch thu được từ thí nghiệm trên chứa
Trang 2Cõu 18: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + H2SO4 (loóng) B Cu + HCl (loóng)
C Cu + HCl (loóng) + O2 D Cu + Pb(NO3)2 (loóng)
Cõu 19: Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV
Cõu 20: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H 2SO4 0,5M
và NaNO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là A 120 B 360 C 240 D 400
Cõu 21: Cho Cu tỏc dụng với dd chứa H 2 SO 4 loóng và NaNO 3 , vai trũ của NaNO 3 trong phản ứng là
Cõu 22: Cho 3,2g Cu tỏc dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M , sản phẩm khử duy nhất là NO Thể tớch khớ NO (ủktc) là :A 1,792 lớt B 0,672 lớt C 0,747 lớt D 0,336 lớt
Cõu 23: ẹeồ laứm saùch maóu thuyỷ ngaõn coự laón taùp chaỏt laứ Zn, Sn, Pb ngửụứi ta khuaỏy maóu thuyỷ ngaõn naứy trong dung dũch A HgSO4 B ZnSO4 C SnSO4 D AgNO3
Cõu 24: Cho a gam hỗn hợp gồm MgO, Fe 2 O 3 , CuO tỏc dụng vừa đủ với 150ml dung dịch H 2 SO 4 2M thu được
40 gam muối sunfat Giỏ trị của a là (H = 1, O = 16; S = 32)
Cõu 25: Thứ tự một số cặp oxi húa – khử trong dóy điện húa như sau: Mg 2+ /Mg; Fe 2+ /Fe; Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ ;
Ag + /Ag Dóy chỉ gồm cỏc chất, ion tỏc dụng được với ion Fe 3+ trong dung dịch là:
A Fe, Cu, Ag + B Mg, Fe, Cu C Mg,Cu, Cu 2+ D Mg, Fe 2+ , Ag
Cõu 26: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khớ CO ở nhiệt độ cao Khớ sinh ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là :
Cõu 27: Khi cho Ba(OH) 2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3 , CuSO 4 , AlCl 3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong khụng khớ đến khi khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm:
Cõu 28: Trong cỏc chất : FeCl2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất cú cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là
Cõu 29: Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch A Kết luận đỳng:
A Dung dịch A cú thể làm mất màu thuốc tớm, khụng làm mất màu dung dịch nước Br2
B Dung dịch A cú thể làm mất màu dung dịch nước Br2 nhưng khụng hoà tan được kim loại Fe
C Dung dịch A hoà tan được Fe, khụng làm mất màu dung dịch kali đicromat
D Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tớm, nước Br2, Kali đicromat và hoà tan được kim loại Fe Cõu 30: Cho phương trỡnh pứ : FeCu2S2 + O2 ba oxit Sau khi cõn bằng tỷ lệ số mol của FeCu2S2 và O2 là:
A 4 và 30 B 1 và 7 C 2 và 12 D 4 và 15
- HẾT
-TRAÛ LễỉI TRAẫC NGHIEÄM
Họ, tờn thớ sinh:
Lop : 12A
L
u ý: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :