Câu 1: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất : Câu 2: Để phân biệt các dung dịch : alanin và anilin ta cần dùng : A.. Tổng hệ số cân bằng nguyên dương tối giản của các chất tham gia ph
Trang 1CÂU HỎI LÍ THUYẾT HỌC KÌ I
Họ tên học sinh:……….lớp: 12….
Câu 1: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất :
Câu 2: Để phân biệt các dung dịch : alanin và anilin ta cần dùng :
A Cu(OH)2 ,to B NaOH C AgNO3 /NH3 D Nước brôm
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ cĩ cấu trúc mạch phân nhánh B Amilopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh.
C Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3 D Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Câu 4: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 5: Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là
A CH2=CHCOOC2H5 B CH2=CHCOOCH3
C CH2=C(CH3) COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 6: Cho phản ứng: Al + H2SO4đặc
0
t
→Al2(SO4)3 + S + H2O Tổng hệ số cân bằng nguyên dương tối giản của các chất tham gia phản ứng là
Câu 7: Polipeptit (-NH-CH(CH3)-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
Câu 8: Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lịng trắng trứng và đun nĩng , xuất hiện màu :
Câu 9: Trong các chất: phenyl amoni clorua, etyl axetat, anilin, axit axetic; số chất tác dụng được với dd
NaOH là
Câu 10: Số đồng phân amin có CTPT C2H7N là:
Câu 11: Phân biệt saccacrozơ và mantozơ bằng :
A dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 / NH3
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Na
Câu 12: Khi thuỷ phân lipit trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A glixerol B ancol đơn chức C phenol D este đơn chức.
Câu 13: Để điều chế canxi có thể dùng phương pháp
A Điện phân nóng chảy muối CaCl2 B Điện phân dd muối CaCl2
C Dùng Kali đẩy Canxi ra khỏi dd CaCl2 D Dùng H2 khử CaO ở t0 cao
Câu 14: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch brom nhưng khơng tác dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
A phenol B axit acrylic C anilin D metyl axetat
Câu 15: Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A mantozơ B glucozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Câu 16: Đun nĩng xenlulozơ trong dung dịch axit vơ cơ, thu được sản phẩm là
Câu 17: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A NaCl (cĩ màng ngăn xốp) B CaCl2
C AgNO3 ( điện cực trơ) D AlCl3
Câu 18: Người ta cĩ thể dùng thùng bằng nhơm để đựng axit :
A HNO3 đặc nĩng B HNO3 lỗng nguội C HNO3 đặc nguội D HNO3 lỗng nĩng
Trang 2Câu 19: Trong quá trình ăn mòn điện hoá tại cực âm xảy ra quá trình
A Quá trình khử kim loại mạnh hơn B Quá trình oxi hoá kim loại mạnh hơn
C Quá trình khử kim loại yếu hơn D Quá trình oxi hoá kim loại yếu hơn
Câu 20: Hiện tượng xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 là bọt khí thốt ra và
A kết tủa vàng nâu xuất hiện B kết tủa xanh xuất hiện
C kết tủa nâu đỏ xuất hiện D kết tủa trắng xuất hiện
Câu 21: Thuốc thử cĩ thể nhận biết 3 chất hữu cơ: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
Câu 22: Kim loại M tác dụng được với các dd HCl, Cu(NO3)2 , HNO3 đặc nguội M là kim loại
Câu 23: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta thu được monome cĩ cơng thức tương tự như
A Butadien-1,3 B Propilen C Butilen D Isopren
Câu 24: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình
A Sự khử H2O B Sự oxi hóa ion Na+ C Sự khử ion Na+ D Sự oxi hóa H2O
Câu 25: Tính chất nào sau đây khơng phải của glucozơ:
A Đime hố tạo đường saccarozơ B Pứ với Cu(OH)2 t0 thường tạo dd màu xanh
C Lên men tạo thành ancol etylic D Tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Ở dạng mạch hở, glucozơ cĩ 5 nhĩm OH kề nhau.
B Glucozơ tác dụng được với nước brom.
C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vịng.
D Khi glucozơ ở dạng vịng thì tất cả các nhĩm OH đều tạo ete với CH3OH
Câu 27: Các loại tơ cĩ nguồn gốc xenlulozơ là
A tơ axetat, sợi bơng, tơ visco B tơ tằm, len, tơ visco
C sợi bơng, tơ visco, tơ capron D sợi bơng, tơ tằm, tơ nilon - 6,6
Câu 28: Trật tự tăng dần từ trái sang phải tính bazơ: C6H5NH2 (1); NH3 (2); CH3NH2 (3)và (CH3)2NH (4) là :
Câu 29: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A C+CuO→Cu+CO B Zn+2AgNO3→Zn(NO3)2+2Ag
C MgCl2→Mg+Cl2 D 2Al2O3→4Al+3O2
Câu 30: Một sợi dây phơi quần áo gồm một sợi dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau
đây xảy ra ở chổ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A Sắt và đồng đều khơng bị ăn mịn B Đồng bị ăn mịn
C Sắt và đồng đều bị ăn mịn D Sắt bị ăn mịn
Câu 31: Để chứng minh glucozo cĩ 1 nhĩm –CHO ta dùng phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng với(CH3CO)2O tạo este cĩ 5 gốc axit axetic
B Phản ứng lên men
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 thường tạo dung dịch màu xanh lam
D Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa trắng bạc
Câu 32: Hai kim loại cĩ thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
Câu 33: Để phân biệt các dung dịch hĩa chất riêng biệt là glixerol, glucozo, etanol, lịng trắng trứng cĩ thể
dùng chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HNO3
Câu 34: Poli(vinylclorua) (PVC) điều chế từ vinylclorua bằng phản ứng:
A trao đổi B Oxi hĩa-khử C Trùng hợp D Trùng ngưng
Câu 35: Tri panmitin là tên của cơng thức nào sau đây?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 36: Đun nĩng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
Trang 3A CH3COONa và CH3CHO B CH2=CHCOONa và CH3OH
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 37: Dung dịch của chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
C H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH ( xanh) D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ( đỏ)
Câu 38: Tinh bột và xenlulozo khác nhau về?
C Công thức phân tử D Tính tan trong nước lạnh
Câu 39: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:
A Chỉ chứa nhóm amino B Chỉ chứa nhóm cacboxyl
C Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D Chỉ chứa nito hoặc cacbon.
Câu 40: Glucozo và fructozo
A Là hai dạng thù hình của cùng một chất
B Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
C Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
D Đều có nhóm chức –CHO trong phân tử
Câu 41: Có ba hóa chất sau đây: etyl amin, phenyl amin, amoniac Thứ tự tăng dần lực bazo được xếp theo
dãy:
A Etylamin, amoniac, phenylamin B Phenylamin, amoniac, etylamin
C Amoniac, etylamin, phenylamin D Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 42: Cho các polime sau: polietylen; xenlulozo; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6;polibutadien Dãy các polime
tổng hợp là:
A polietylen; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6
B Polietylen; polibutadien; nilon-6; nilon-6,6
C Polietylen; nilon-6,6; xenlulozo.
D Polietylen; xenlulozo; nilon-6; nilon-6,6
Câu 43: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần?
A Cu, Pb, K, Na, Zn B Cu, Pb, Zn, Na, K C Cu, Na, Pb, Zn, K D Na, Zn, K, Pb, Cu
Câu 44: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A Fructozo và Glucozo B Fructozo và Mantozo
C Saccarozo và Glucozo D Glucozo và Mantozo
Câu 45: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B Khối lượng riêng của kim loại
C Tính chất của kim loại D Các electron tự do trong tinh thể kim loại
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh.
Câu 47: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?
Câu 48: Phản ứng nào sau đây là phản ứng quang hợp?
A C6H12O6
enzim
→2C2H5OH+2CO2
B 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
C 6nCO2+5nH2O→chatdiepluc as (C6H10O5)n+6nO2
D (C6H10O5)n+nH2O→H+ , 0t nC6H12O6
Câu 49: Chất thuộc loại poli saccarit là?
Câu 50: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozo người ta thấy mỗi gốc glucozo (C6H10O5) của xenlulozo có:
A 2 nhóm hidroxyl B 3 nhóm hidroxyl C 4 nhóm hidroxyl D 5 nhóm hidroxyl
Trang 4Câu 51: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit :
A Là phản ứng thuận nghịch B Là phản ứng este hóa
C Là phản ứng xà phòng hóa D Là phản ứng hidro hóa
Câu 52: Công thức chung của este tạo bởi một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol no đơn chức (cả
axit và ancol đều là mạch hở) là:
A CnH2n+2O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO3 D CnH2nO2
Câu 53: Cho phương trình sau (M là kim loại ): Mn+ +ne→M biểu diễn?
A Sự khử của kim loại
B Tính chất hóa học chung của kim loại
C Sự oxi hóa ion kim loại
D Nguyên tắc điều chế kim loại
Câu 54: Trong phản ứng: Cu + 2Fe3+ →Cu2+ + 2Fe2+ Dãy các ion kim loại được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là:
A Cu2+,Fe3+,Fe2+ B Fe3+,Cu2+,Fe2+ C Cu2+,Fe2+,Fe3+ D Fe2+,Cu2+,Fe3+
Câu 55: Phenyl axetat được điều chế từ các chất nào sau đây?
A CH3COOH và C6H5OH B C6H5COOH và C6H5OH
C C6H5OH và (CH3CO)2O D CH3COOH và (CH3CO)2O
Câu 56: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) không tác dụng được với dung dịch
A. Na2CO3 B. HCl C. NaOH D. NaNO3
Câu 57: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 58: Polipeptit (-NH-CH2CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng của :
A glixin B axit glutamic C alanin D axitβ -aminopropionic
Câu 59: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 60 : Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 61: Bản chất của sự ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá có gì giống nhau ?
A Đều là phản ứng oxi hoá – khử
B Đều là sự phá huỷ kim loại
C Đều có kết quả là kim loại bị oxi hoá thành ion dương
D Đều là sự tác dụng hoá học giữa kim loại với môi trường xung quanh
Câu 62: Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
A đime hóa B đề polime hóa C trùng ngưng D đồng trùng hợp
Câu 63: Cho các dung dịch sau: H2N-CH2-COOH (1), HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH (2), C6H5NH2 (3),
CH3NH2 (4), H2N-CH2-CH2CH(NH2)-COOH (5) Chất nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A 1,2,3 B 3,4,5 C 4,5 D 2,3,5
Câu 64: Cặp ancol và amin nào sau đây cùng bậc:
A (CH3)3C-OH và (CH3)3C-NH2 B CH3-NH-C6H5 và CH3CH(OH)CH3
C H2NCH(CH3)2 và (CH3)2CHOH D C6H5NHC6H5 và C6H5CH2OH
Câu 65: Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dịch có phản ứng tráng
gương, là do:
A trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit.
B saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ.
C saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ.
D saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản.