1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

ĐỊA 8_(02-02-2021)_BÀI 18-THỰC HÀNH

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 768,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc các bản đồ (hoặc lược đồ) tự nhiên, kinh tế Lào & Campuchia để hiểu và trình bày vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư- xã hội, kinh tế của mỗi nước.. - Phân tích các bản[r]

Trang 1

Ngày soạn: 01/02/2021

Ngày giảng: 02/02/2021

Điều chỉnh: ………

Ngày 02/02/2021

Đã duyệt

BÀI 18 - TIẾT 23:

THỰC HÀNH: TÌM HIỂU LÀO VÀ CAMPUCHIA

* Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư- xã hội, kinh tế của mỗi nước

2 Kĩ năng:

- Đọc các bản đồ (hoặc lược đồ) tự nhiên, kinh tế Lào & Campuchia để hiểu và trình bày vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư- xã hội, kinh tế của mỗi nước

- Phân tích các bảng thống kê về dân số, kinh tế

3 Thái độ:

Có ý thức góp phần giữ gìn và quảng bá hình ảnh của đất nước ta trong con mắt bạn bè quốc tế, thắt chặt mối đoàn kết với các nước Đông Nam Á (đặc biệt là 2 nước láng giềng của Việt Nam)

4 Năng lực:

- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng bản đồ; phân tích số liệu thống kê, tranh ảnh, …

* Nguồn tài liệu: Video bài giảng minh họa:

https://youtu.be/yiPFbIWl_zc

(Nguồn: GV Nguyễn Thị Ngọc Linh, Trường Quốc tế Á Châu, TP.HCM, bài 18-Tìm hiểu Lào và Campuchia, thời gian 10’28’’)

(Học sinh sử dụng SGK, truy cập vào đường link trên để theo dõi bài giảng, ghi chép phần Nội dung kiến thức bên dưới vào vở, làm bài tập phần Luyện tập đầy đủ, cuối cùng mới thực hiện Bài tập đánh giá)

A NỘI DUNG KIẾN THỨC:

1 Vị trí địa lí (Học theo bảng phía dưới)

2 Điều kiện tự nhiên (Học theo bảng phía dưới)

3 Điều kiện xã hội và dân cư: (Giảm tải, HS tự tìm hiểu)

4 Kinh tế: (Giảm tải, HS tự tìm hiểu)

Bảng: Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên của Lào, Cam-pu-chia:

Trang 2

Vị trí

địa lí

- Nằm ở Đông Nam Á, thuộc bán đảo

Trung Ấn

- Phía bắc giáp Trung Quốc &

Mi-an-ma, phía tây giáp Thái Lan, phía nam

giáp Campuchia, phía đông giáp Việt

Nam

=> Nằm hoàn toàn trong nội địa.

- Liên hệ với các nước khác chủ yếu

bằng đường bộ, đường sông Muốn

giao thương bằng đường biển phải

thông qua các cảng biển ở miền Trung

Việt Nam (Cửa lò, Vinh, Nghệ An)

- Nằm ở Đông Nam Á, thuộc bán đảo Trung Ấn

- Phía bắc và tây bắc giáp Thái Lan, phía đông bắc giáp Lào, ,

phía tây nam giáp vịnh Thái Lan, phía đông & đông nam

giáp Việt Nam

- Thuận lợi trong giao lưu với các nước trên thế giới cả bằng đường biển (cảng Xi-ha-nuc Vin), đường sông & đường bộ

Điều

kiện tự

nhiên

* Diện tích: 236 800km2

* Địa hình: Chủ yếu là núi và cao

nguyên (chiếm 90% diện tích cả nước)

Núi chạy theo nhiều hướng, cao

nguyên trải dọc từ Bắc xuống Nam

Đồng bằng ở ven sông Mê-kông

*Khí hậu: Thuộc đới nóng, kiểu khí

hậu nhiệt đới gió mùa, có 2 mùa rõ rệt

(có 1 mùa mưa và 1 mùa khô)

* Sông ngòi: S Mê-kông với nhiều

phụ lưu lớn, nhỏ Sông ngòi có giá trị

lớn về thủy lợi, thủy điện, giao thông

=> Thuận lợi: Tự nhiên thuận lợi cho

phát triển rừng nhiệt đới ẩm, thủy

điện,

- Khó khăn: Diện tích đất canh tác ít,

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

* Diện tích: 181 000km2

* Địa hình: Chủ yếu là đồng

bằng, chiếm 75% diện tích cả nước

Núi và cao nguyên bao quanh

3 mặt của đồng bằng (Bắc, Tây,Đông)

*Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa,

có 1 mùa mưa và 1 mùa khô

* Sông ngòi: Sông Mê-kông,

sông Tông-lê-sap, Biển Hồ Sông ngòi có giá trị lớn về thủy lợi, giao thông và nghề cá

=> Thuận lợi: Tự nhiên thuận

lợi cho trồng trọt, nghề cá và giao thương đường sông & đường biển

- Khó khăn: Lũ lụt vào mùa

mưa, thiếu nước mùa khô

* Dặn dò:

- Bài 22 “Việt Nam - Đất nước, con người” - HS tự đọc

- HS tìm hiểu trước bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ việt nam

B BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ

Link Google Form: https://forms.gle/YKtSzGJEUqhPozwPA

(Học sinh truy cập vào đường link trên để thực hiện bài tập đánh giá)

Câu 1: Quốc gia duy nhất của Đông Nam Á không giáp biển là:

Câu 2: Phía tây nam của Cam-pu-chia giáp với:

Trang 3

A Vịnh Bắc Bộ B Thái Lan

Câu 3: Dạng địa hình chủ yếu của Cam-pu-chia là:

Câu 4: Dạng địa hình chủ yếu của Lào là:

Câu 5: Lào và Cam-pu-chia chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào?

A Cận nhiệt lục địa B Nhiệt đới gió mùa

C Cận nhiệt địa trung hải D Xích đạo ẩm

Câu 6: Hệ thống sông nào cùng chảy qua Lào và Cam-phu-chia

Câu 7: Tôn giáo chính của Lào và Cam-pu-chia là:

Câu 8: Sản phẩm nào sau đây không phải sản phẩm chính của nền kinh tế

Cam-pu-chia?

Câu 9: Thủ đô của Lào là:

A Phnôm Pênh

B Luông Pha-băng

C Viêng Chăn

D Băng Cốc

Câu 10 : Nhận xét nào sau đây là sai về đặc điểm kinh tế của Cam-pu-chia:

A Nông nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

B Công nghiệp chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong cơ cấu GDP

C Dịch vụ (đặc biệt là du lịch) là nguồn thu lớn của Cam-pu-chia

D Tài nguyên thủy điện dồi dào do có sông ngòi dốc

* Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Hình 15.1 Lược đồ các nước Đông Nam Á Hình 18.1 Lược đồ tự nhiên Cam-pu-chia

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w