1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án điện tử môn Địa Lý: Thực hành đồng bằng sông hồng_2 ppsx

15 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I; YÊU CẦU Dựa vào bảng 34-sgk-trang 154: 1; Tính tốc độ tăng trưởng của 4 chỉ số trong bảng và so sánh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số trên giữa Đồng bằng sông Hồng và Cả nước 2; Tính tỉ t

Trang 1

LOGO

Trang 2

Wednesday, August 13, 2014 2

Trang 3

NỘI DUNG BÀI HỌC

1; Tính tốc độ tăng trưởng và so sánh…

2; Tính tỉ trọng và nhận xét…

3;Phân tích và giải thích mối quan hệ…

4; Phương hướng giải quyết mối quan hệ…

Wednesday, August 13, 2014 3

Trang 4

I; YÊU CẦU

Dựa vào bảng 34-sgk-trang 154:

1; Tính tốc độ tăng trưởng của 4 chỉ số trong bảng và so sánh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số trên giữa Đồng bằng sông Hồng và Cả nước 2; Tính tỉ trọng 4 chỉ số của Đồng bằng sông Hồng so với Cả nước và nhận xét

3; Trên cơ sở các số liệu đã xử lí: phân tích và giải thích mối quan hệ giữa dân số với việc sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng 4; Dựa vào kết quả đã phân tích, hãy thử đề xuất các phương hướng giải quyết mối quan hệ này

Trang 5

Bài tập 1:

* Tính tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số và so sánh:

Cho biết cách tính tốc độ tăng trưởng

Lập bảng và điền kết quả www.vantien2268/violet.vn

II; HƯỚNG DẪN

Số dân(nghìn người) 16137 18028 71996 83106

Diện tích gieo trồng cây lương

thực có hạt ( nghìn ha ) 1117 1221 7322 8383 Sản lượng lương thực có hạt (

Bình quân lương thực có hạt

Wednesday, August 13, 2014 5

Trang 6

-Công thức tính tốc độ tăng trưởng: Gs/Gt x 100 % =……(%) -Bảng so sánh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số của ĐBSH và Cả nước ( Đ/v: % )

Số dân(nghìn người) 16137 18028 71996 83106

Diện tích gieo trồng cây lương

thực có hạt ( nghìn ha ) 1117 1221 7322 8383 Sản lượng lương thực có hạt (

Bình quân lương thực có hạt

II; HƯỚNG DẪN

Bài tập 1:

Diện tích gieo trồng cây lương

Sản lượng lương thực có hạt 100 122,0 100 151,5 Bình quân lương thực có hạt 100 109,4 100 131,4

Trang 7

Tính tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số của ĐBSH và

Cả nước

So sánh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số giữa ĐBSH

với Cả nước:

-4 chỉ số của ĐBSH và cả nước đều tăng

-4 chỉ số của ĐBSH tăng chậm hơn so với cả nước

www.vantien2268/violet.vn

II; HƯỚNG DẪN

Bài tập 1:

Diện tích gieo trồng cây lương

Sản lượng lương thực có hạt 100 122,0 100 151,5 Bình quân lương thực có hạt Wednesday, August 13, 2014 1007 109,4 100 131,4

Trang 8

Bài tập 2:

* Tính tỉ trọng 4 chỉ số của ĐBSH so với Cả nước

Cho biết cách tính tỉ trọng

Lập bảng và điền kết quả

II; HƯỚNG DẪN

Số dân(nghìn người) 16137 18028 71996 83106

Diện tích gieo trồng cây lương

thực có hạt ( nghìn ha ) 1117 1221 7322 8383 Sản lượng lương thực có hạt (

Bình quân lương thực có hạt

Trang 9

-Công thức tính tỉ trọng: ĐBSH/Cả nước x 100 % =……(%) -Bảng so sánh tỉ trọng 4 chỉ số của ĐBSH và Cả nước ( Đ/v:

% )

www.vantien2268/violet.vn

Diện tích gieo trồng cây lương

Sản lượng lương thực có hạt 5340 6518 26141 39622 Bình quân lương thực có hạt 331 362 363 477

II; HƯỚNG DẪN

Bài tập 2:

Diện tích gieo trồng cây lương

Sản lượng lương thực có hạt 20,4 16,5 100 100

Bình quân lương thực có hạt 91,1 75,9 100 100

Wednesday, August 13, 2014 9

Trang 10

Tính tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước

Nhận xét tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước:

- Tỉ trọng 4 chỉ số của ĐBSH có sự thay đổi

theo chiều hướng giảm dần so với tỉ trọng chung của cả nước

- Giảm mạnh nhất là tỉ lệ bình quân lương

thực có hạt, tiếp theo là sản lượng-số dân-diện tích cây lương thực có hạt.

II; HƯỚNG DẪN

Diện tích gieo trồng cây lương

Sản lượng lương thực có hạt 20,4 16,5 100 100 Bình quân lương thực có hạt 91,1 75,9 100 100

Bài tập 2:

Trang 11

Phân tích và giải thích mối quan hệ giữa dân số và

sản xuất lương thực và đề xuất phương hướng giải quyết vấn đề này ở Đồng bằng sông Hồng :

Phân tích mối quan hệ: dân số-sản xuất lương thực

- Số dân tăng như thế nào so với mức tăng của diện tích và sản lượng ?

- Diện tích giảm do những nguyên nhân nào ?

- Sản lượng lương thực có hạt tăng như thế nào ?

- Dân số và sản lượng ?  bình quân lương thực ?

www.vantien2268/violet.vn

II; HƯỚNG DẪN

Bài tập 3&4: ( Cặp/nhóm ) ( kiểm tra 15’)

Wednesday, August 13, 2014 11

Trang 12

II; HƯỚNG DẪN

* Giải thích:

-Do có nhiều cố gắng trong thâm canh nên mặc dù diện tích có giảm như trên thực tế sản lượng vẫn tăng

-Do sức ép dân số quá lớn (dân đông, gia tăng còn nhanh)

nên bình quân lương thực vẫn giảm so với cả nước.

Trang 13

Phương hướng:

vấn đề lương thực.

mức sống từ đó mức sinh sẽ giảm dần.

nghiệp-nông thôn để khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên, nhân lực, tăng sản lượng nông nghiệp, tăng nông sản hàng hóa góp phần giải quyết tốt hơn vấn đề dân số và lương thực.

www.vantien2268/violet.vn Wednesday, August 13, 2014

II; HƯỚNG DẪN

13

Trang 14

HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI

Hoàn thiện bài thực hành ở nhà

Chuẩn bị bài 35-Sgk-trang 155

(VKT Bắc Trung Bộ)

- Tiềm năng để tạo nên cơ cấu

kinh tế đa ngành

- Những hạn chế-khó khăn từ tự

nhiên, kinh tế-xã hội và lịch sử

để lại

- Triển vọng và phương hướng

phát triển kinh tế-xã hội của

vùng

Trang 15

www.vantien2268/violet

.vn

Add your company slogan

Wednesday, August 13, 2014 15

Ngày đăng: 12/08/2014, 02:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm