Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái. Cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh(vạc của tôi làm[r]
Trang 2KI M TRA BÀI C Ể Ũ
? Thế nào là từ đđ ng nghĩa? ồ Cĩ mấy loại từ đồng nghĩa? Cho ví dụ?
Trang 3I Thế nào là từ đồng âm?
1 Vớ dụ:
1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2 Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
-Lồng (1): Hoạt động của
con ngựa đang đứng im bỗng nhảy
dựng lên( chồm lờn) rất khó kỡm giữ.
- Lồng (2): Chỉ đồ vật làm
bằng tre, kim loại dùng để
nhốt vật nuôi.( nhốt chim) hay gia cầm
2.Nhận xột:
ĐT
DT
Giống: phỏt õm giống nhau.
Khỏc: nghĩa khỏc nhau.
3 Ghi nhớ 1: SGK
Từ đồng âm là những từ giống nhau
về âm thanh nh ng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gỡ tới nhau
Trang 4I Thế nào là từ đồng âm?
- Lồng (1): Hoạt động của con vật
đang đứng im bỗng nhảy dựng lên
rất khó kỡm giữ
(động từ)
- Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng
tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi
(danh từ)
2 Nhận xột:
3 Ghi nhớ 1: SGK
Từ đồng âm là những từ giống nhau
về âm thanh nh ng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gỡ tới nhau
Vớ dụ 3: Bài ca dao sau đã sử dụng những từ đồng âm nào?
Bà già đi chợ Cầu Đụng, Búi xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? Thầy búi xem quẻ núi rằng:
Lợi thỡ cú lợi nhưng răng khụng cũn.
(Ca dao) (Ca dao)
- Lợi 1: Lợi ớch trỏi với hại
- Lợi 2, 3: Bộ phận thịt bao quanh răng ở khoang miệng
1 Vớ dụ:
-Tỏc dụng: Để chơi chữ, nhằm mục đớch
tạo ra tiếng cười dớ dỏm, hài hước
?Đọc và hóy cho biết nghĩa của từ lợi trong bài ca dao trờn:
2
1
3
Trang 5I Thế nào là từ đồng âm?
1 Vớ dụ:
3 Ghi nhớ:
- Từ đồng âm là những từ giống nhau về
âm thanh nh ng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gỡ tới nhau
2 Nhận xột:
Bài tập nhanh:
Giải nghĩa cỏc cặp từ sau?
a/ Những đụi mắt sỏng(1), thức đến sỏng(2)
b/ Mỗi hỡnh trũn cú mấy đường kớnh(1) ? c/ Giỏ đường kớnh(2) đang hạ.
a/ sỏng(1): Tớnh chất của mắt, trỏi nghĩa với mắt mờ, tối
sỏng(2): Chỉ thời gian: phõn biệt với trưa, chiều, tối.
b/ đường kớnh(1): Dõy cung lớn nhất đi qua tõm của đường trũn
c/ đường kớnh(2): Sản phẩm được chế biến từ mớa, củ cải, cú vị ngọt
=> là những từ đồng âm.
Trang 6Giải thớch nghĩa của từ “chõn” trong cỏc vớ dụ sau:
a Cái ghế này chân bị gãy rồi (1)
b Các vận động viên đang tập trung d ới chân núi
(2)
c Nam đá bóng nên bị đau chân (3)
Chân 1: bộ phận d ới cùng của ghế, dùng để đỡ các vật khác (chân bàn, chân ghế … )
Chân 2: bộ phận d ới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt với mặt nền (chân núi, chân t ờng … )
Chân 3: bộ phận d ới cùng của cơ thể ng ời dùng để đi,
đứng.
=> Đều chỉ bộ phận d ới cùng Đ -> Từ nhiều nghĩa
I Thế nào là từ đồng âm?
1 Vớ dụ:
3 Ghi nhớ:
- Từ đồng âm là những từ giống
nhau về âm thanh nh ng nghĩa khác
xa nhau, không liên quan gỡ tới
nhau
2 Nhận xột:
Trang 7I Thế nào là từ đồng âm?
1 Vớ dụ:
3 Ghi nhớ
- Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm thanh nh
ng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gỡ tới nhau.
2 Nhận xột:
Nghĩa khác xa nhau
Không liên quan gì
với nhau
Giống nhau: Âm đọc giống nhau Khỏc nhau:
Giống nhau về nghĩa
Chỳ ý
Cần phõn biệt từ đồng õm và từ
nhiều nghĩa
Trang 8II Sử dụng từ đồng âm. 2.Đem cỏ về kho !
-kho1: m t cộ ỏch ch bi n th c n:ế ế ứ ă ủun
n u ấ ĐT
- kho 2: nơi để chứa đựng, cất hàng
DT
Đem cỏ về mà
kho.
Đem cỏ về để nhập
kho.
3 Ghi nhớ:
Trong giao tiếp phải chỳ ý đầy đủ đến
ngữ cảnh để trỏnh hiểu sai nghĩa của từ
hoặc dựng từ với nghĩa nước đụi do hiện
tượng đồng õm gõy ra
=> Để hiểu đỳng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào hoàn cảnh giao tiếp và đặt nú vào từng cõu cụ thể
1.Vớ dụ:
3.Giải thớch nghĩa của từ thịt, chả trong ngữ cảnh sau:
“Trời mưa đất thịt trơn như mỡ
Dũ đến hàng nem chả muốn ăn.”
* thịt :loại đất dẻo, trơn Khỏc với đất cỏt, đất sỏi
* thịt :là sản phẩm làm từ cỏc loại gia sỳc,gia cầm, thịt heo, thịt gà Thịt bũ…
* chả : (mún ăn) giũ chả, nem chả
* chả : (Phủ định) chưa, chẳng
=> “thịt, chả”là dựng từ với nghĩa nước đụi
do hiện tượng đồng õm gõy ra
2, Nhận xột:
-Dựa vào ngữ cảnh, tỡnh huống giao tiếp
Trang 9II Sử dụng từ đồng âm.
2 Nh n xeựt ậ
-kho1: m t cộ ỏch ch bi n th c n:ế ế ứ ă ủun
n u ấ (đĐộng t )ừ
- kho 2: nơi để chứa đựng, cất hàng
(Danh từ)
3 Ghi nhớ:
Trong giao tiếp phải chỳ ý đầy đủ đến ngữ
cảnh để trỏnh hiểu sai nghĩa của từ hoặc
dựng từ với nghĩa nước đụi do hiện tượng
đồng õm gõy ra.
1.Vớ dụ:
-Từ đồng õm trong tiếng việt cú giỏ trị
tu từ lớn Nú là cơ sở, là chỗ dựa cho
nghệ thuật chơi chữ trong cỏc tỏc phẩm
văn chương
Bài tập:Giải thớch nghĩa của từ đậu, bũ trong ngữ cảnh sau:
a/ Ruồi đậu mõm xụi mõm xụi đậu
Kiến bũ đĩa thịt đĩa thịt bũ b/ Mồn bũ khụng phải mồn bũ mà lại mồn
bũ ( là con gỡ?)
*Sửa lỗi dựng sai từ gần õm:
- khi núi do phỏt õm khụng chuẩn
nờn ta dễ nhầm tưởng là đồng õm
- Khi núi, khi viết cần hiểu rừ nghĩa của từ
Bài tập nhúm: Em hóy đặt cõu với những cặp từ gần õm sau:
Nhúm 1: Nhấp nhỏy – mấp mỏy -ễng em mấp mỏy bộ ria mộp quen thuộc
-Điện bàn thờ nhà em nhấp nhỏy liờn tục
Nhúm 2: Lao đao – lảo đảo -Mất việc làm, cuộc sống của anh ấy thật lao đao
-Say quỏ, anh ấy lảo đảo bước về phũng
Nhúm 3: Thiết tha – thướt tha -Đú là nguyện vọng thiết tha của tụi -Những tà ỏo dài thướt tha bờn hồ Nhúm 4: Bàng quang – bàng quan -ễng ấy bị viờm bàng quang.
-11Cậu ấy rất bàng quan với việc chung của lớp
* Ruồi đậu: Chỉ hoạt động của con ruồi đang bay dừng lại
* xụi đậu: là tờn gọi của một loại đỗ dựng để thổi xụi, hay nấu chố
*Kiến bũ: Hoạt động di chuyển của con kiến
*thịt bũ: Sản phẩm từ con bũ
b/ Mồn bũ khụng phải mồn bũ mà lại mồn bũ
- Con ốc
Trang 11III Luyện tập Th¸ng t¸m, thu cao , giã thÐt giµ,
Cuén mÊt ba líp tranh nhµ ta.
Tranh bay sang s«ng r¶i kh¾p bê, M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa, M¶nh thÊp quay lén vµo m ¬ng sa.
TrỴ con th«n nam khinh ta giµ kh«ng søc ,
Nì nhÌ tr íc mỈt x« c íp giËt, C¾p tranh ®i tuèt vµo lịy tre
M«i kh« miƯng ch¸y gµo ch¼ng ® ỵc, Quay vỊ, chèng gËy lßng Êm øc
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸)
Tìm từ đồng âm với
các từ sau: thu, cao,
ba,tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, mơi.
Bài 1: mùa thu
thu tiền
cao1:
cao2:
cao thấp
cao hổ cốt
ba1:
ba2:
thứ ba
ba mẹ
tranh1:
tranh2: Chi n tranh ảnh ế tranh
sang1:
sang2:
sang sông
giàu sang
nam1: nam2: phương nam nam nữ
sức1: sức2:
sức lực
đồ trang sức
nhè1: nhè2:
nhè trước mặt
khóc nhè
tuốt1: tuốt2:
đi tuốt tuốt lúa
môi1: môi2:
đôi môi
môi giới
Bài 1:
thu1:
thu2:
Trang 12Bài 2:
a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ”
và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
a) - Cổ1: Bộ phận nối liền thân và đầu
của người hoặc động vật.
- Cổ2: Bộ phận gắn liền cánh tay và bàn
tay, ống chân và bàn chân.
- Cổ3: Bộ phận gắn liền giữa thân và
miệng của đồ vật.
Mối liên quan: Đều là bộ phận
dùng để nối các phần của người,
vật…
b) Tìm từ đồng âm với danh từ “cổ” và cho biết nghĩa của từ đó?
b) - Cổ: cổ đại, cổ đông, cổ chai, …
- Giải nghĩa:
+ Cổ đại: thời đại xa xưa nhất trong
lịch sử
+ Cổ đông: người có cổ phần trong
một công ty
Trang 13Bài 3
1 bàn (danh từ) – bàn (động từ)
1 Họ ngồi vào bàn để bàn cụng việc.
2 sõu (danh từ) – sõu (tớnh từ)
2 Mấy chỳ sõu con nỳp sõu trong đất.
3 năm (danh từ) – năm (số từ)
3 Năm nay em chỏu vừa trũn năm tuổi.
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau?
Anh chàng trong cõu chuyện
đó sử dụng biện phỏp gỡ để
khụng trả lại cỏi vạc cho người
hàng xúm? Sử dụng biện phỏp dựng từ
đồng õm Nếu em là viờn quan xử kiện,
em sẽ làm thế nào để phõn rừ phải trỏi?
Cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh(vạc của tụi làm
bằng đồng cũn vạc anh ta trả tụi là con vạc.)
Trang 14
Luật chơi:
Có 12 hình ảnh trên màn hình, các
trong đầu các từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó Sau 1 phút, cỏc đội cử
thành viờn của nhúm mỡnh lờn viết đội nào tìm đ ợc nhiều từ đồng âm hơn đội
đó sẽ chiến thắng
Trang 15Con ® êng - C©n ® êng
Trang 16
• H c ghi nh SGK/135-136. ọ ớ