b – Từ số liệu đo được trong điều kiện mở máy trực tiếp, xác định điện trở rotor, điện kháng tản rotor, trở kháng nhánh từ hóa và hệ số công suất trong trường hợp này (g[r]
Trang 1CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 2CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 3CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 4Rotor Lồng sóc (Squirrel Cage)
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 5Rotor Dây quấn (Wound)
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 6Quạt làm mát, bạc đạn, vỏ (nhôm, gang), bộ dây quấn (đồng, nhôm), vật liệu cách điện
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 7Quạt làm mát, bạc đạn, vỏ (nhôm, gang), bộ dây quấn (đồng, nhôm), vật liệu cách điện
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.1 CẤU TẠO
Trang 9- Phân bố cuộn dây 2 cực (P
Trang 10- Từ trường quay => động cơ tự khởi động
- Từ trường đập mạch => động cơ không tự khởi động
- Để đảo chiều động cơ => đảo chiều từ trường quay
+ Cuộn dây 3 pha: đảo đầu dây 2 trong 3 cuộn bất kỳ+ Cuộn dây 2 pha: đảo đầu dây 1 cuộn so với cuộn còn lại+ Cuộn dây 1 pha: phải dùng lực bên ngoài
Xem Clip
5.2 TỪ TRƯỜNG QUAY
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 115.3 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ
- Lực điện từ theo nguyên tắc bàn tay trái
- Tốc độ từ trường quay (n1) > tốc độ rotor (n)
- Lực điện từ (Fđt) cùng chiều quay rotor
Trang 12- Dùng ngoại lực (động cơ sơ cấp) quay rotor
- Tốc độ quay của rotor (n) > tốc độ quay của từ trường (n1)
- Lực điện từ (Fđt) ngược chiều quay rotor
5.3 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 135.4 MÁY ĐIỆN KĐB LÀM VIỆC KHI RÔTOR ĐỨNG YÊN (giống MBA ở chế độ ngắn mạch)
1 1 1
1 1 1
1 1
=IjX+IR+E
=U
5.4.1 Phương trình điện áp stator
E1 = 4,44.f.kdq1.N1.ΦmTrong đó:
1 R jX
Z là tổng trở một pha dây quấn stator, Ω
R1: điện trở một pa dây quấn stator, Ω
X1: Điện kháng một pha dây quấn stator, Ω
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 142 2 2
2 2
2 2
=IjX+IR
=E
2
Z
5.4.1 Phương trình điện áp Rotor
Khi rotor đứng yên ta có sức điện động cảm ứng là:
E2 = 4,44.f.kdq2.N2 Φm
Vì rotor ngắn mạch nên phương trình điện áp rotor là:
: tổng trở một pha dây quấn rotor, Ω
R2: Điệ trở một pha dây quấn rotor, Ω
X2: điện kháng tản một pha dây quấn rotor, ΩTrong đó:
5.4 MÁY ĐIỆN KĐB LÀM VIỆC KHI RÔTOR ĐỨNG YÊN (giống MBA ở chế độ ngắn mạch - chế độ nm của MĐKĐB )
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 15Khi rotor quay với vận tốc n tức hệ số trượt s, từ trường stator quay đối với rotor với vận tốc tương đối là s.n1 nên tần số dòng điện rotor, điện kháng tản rotor và sức điện động cảm ứng rotor lần lượt là:
2 2
2 2
2 2 2
2
• s
•
• s
• s
• s
•
•
I Z
= I jsX +
I R
= I jX + I R
= E
= E sPhương trình điện áp lúc rotor quay là:
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 162 2 2
•
I jX + s R
= E
Mạch tương đương rotor qui về stato
i
2 2 i e
2 i e 2
e
k
I)Xk
jks
Rkk(E
1 1
dq
dq e
k w
k
w
k
2 2
2
1 1
1
dq
dq i
k w m
k w
Trang 175.6 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
Mạch nối tiếp
Mạch song song
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 18Mạch nối tiếp gần đúng
Được chấp nhận khi giải
tích mạch đối với máy
điện KĐB
Mạch song song gần đúng
Được chấp nhận khi giải
tích mạch đối với máy
điện KĐB
5.6 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY ĐIỆN KĐBCHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 191 2
2 ' k E E
E Gọi: : sức điện động pha rotor quy về stator.
k/I
: dòng rotor quy về stator
: điện trở dy quấn rotor quy về stator
X’
2 = k2X2 : điện kháng dây quấn rotor quy về stator
2 ' ' 2
' 2 2
s
R(
5.6 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 21- Công suất điện nhận từ nguồn:
- Còn lại công suất đưa vào rotor gọi là công suất điện từ:
- Tổn hao đồng trong dây quấn rotor:
Pđ2 = 3.R’2.I’2
2 = sPđt
2 2 '
' 2
3 I s
Trang 22P + P
P
= P
2
- Công suất cơ sau khi trừ đi tổn hao cơ Pmq do ma sát, quạt gió
và tổn hao phụ (Pcơ + Pf), sẽ còn lại công suất có ích trên trục, hay công suất ra:
P2 = PC - Pcơ - Pf
- Công suất cơ trên trục:
dt 2
' 2
' 2
C I ( 1 s ) P
s
s 1 R 3
- Hiệu suất của động cơ:
- Tổng tổn hao công suất trong động cơ là:
Pth = Pđ1+Pt+Pđ2+Pcơ+Pf
5.7 CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC - GỈAN ĐỒ NĂNG LƯỢNG - ĐỒ
THỊ VECTƠ CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 23a – Dòng điện vào động cơ
b – Công suất vào P 1
c – Công suất cơ P cơ và Công suất ra P 2
d – Moment ra M 2
e – Hệ số công suất và hiệu suất của động cơ
f – Moment điện từ cực đại
g – Dòng điện mở máy và moment mở máy
h – Giả sử để mở máy động cơ người ta dùng biến áp tự ngẫu Hãy tính tỷ số biến áp để dòng điện mở máy giảm đi ½ lần so với câu g
Trang 24Bài tập:
Trang 255.7 CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC - GỈAN ĐỒ NĂNG LƯỢNG - ĐỒ THỊ VECTƠ CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 28CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.7 CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC - GỈAN ĐỒ NĂNG LƯỢNG - ĐỒ THỊ VECTƠ CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
Trang 295.8 MOMENT ĐIỆN TỪ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
Gọi n1 và Ω1 = 2πn1 là vận tốc từ trường stator tính bằng vòng/giây và rad/ giây
n = n1(1-s) và Ω = Ω1(1-s) là vận tốc rotor tính bằng vòng/ giây và rad/giây
Ta có Ω1= 2πf/p = ω/p; với ω là tần số góc của dòng điện stator
Moment quay của động cơ là:
1
dt
1
2 ' 2
' 2
1
2 ' 2
' 2
s
I R
3 )
s 1 (
I s
s 1 R 3 P
2 '
2 1
1 '
2
X )
S / R R
(
U I
] X )
s / R R
[(
s
U R 3
N
2 '
2 1
1
2 1
' 2
Trang 30Từ đó ta có mối quan hệ giữa
moment và hệ số trượt hay tốc
độ như sau:
5.8 MOMENT ĐIỆN TỪ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐBCHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 31Điểm cực đại trên hình có toạ độ cho bởi dM/ds = 0 suy ra hệ số trượt tới hạn:
2 2
1
' 2
n
th
X R
R s
Thay smax vào phương trình ta được moment cực đại
) (
2
.
3
2 2
1 1
1
2 1 max
n
X R
R
U M
- Moment max tỷ lệ với U12
- Moment max không phụ thuộc vào điện trở của rôtor
- Điện trở rotor R’2 càng lớn thì sth càng lớn
- Với tần số cho trước, Mmax tỷ lệ nghịch với điện kháng
Xn=(2L).f và tỷ lệ nghịch với f2
5.8 MOMENT ĐIỆN TỪ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 32Đối với động cơ lồng sóc thường các tỷ số sau:
7 , 1 1 ,
1 M
Trang 33Quan hệ giữa M, Mmax và sth có thể viết gần đúng như sau:
s
s s
s
M M
th th
2 max
Nếu gọi (s1, M1) và (s2, M2) lá các giá trị ở các chế độ 1 và 2:
2 1
2 2
) / ( 1
s s
s
s s
s M
5.8 MOMENT ĐIỆN TỪ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 34CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.9 CÁC ĐẶC TUYẾN CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
Trang 35Bài tập 2:
Động cơ không đồng bộ 3 pha, 100 HP (1HP = 746W), stator nối Y, 600
V, có tốc độ đồng bộ 1800 v/ph Động cơ tiêu thụ công suất điện P =
70 kW, dòng stator Is = 78 A, tốc độ rotor nr = 1763 v/ph, tổn hao sắt
PFe = 2 kW, tổn hao do ma sát và quạt gió Pcơ = 1,2 kW, điện trở đo được giữa 2 đầu cực của dây quấn stator R s-s = 0,34 Tính:
a – Công suất truyền từ stator qua rotor
Trang 36Khi mở máy n = 0 => s = 1 Thay s = 1 vào phương trình dòng và moment ta có:
2 1
2 ' 2 1
1
) (
) (R R X X
3
2 2
1
2 1
' 2
n n
mm
X R
U R M
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 37D G J
4
-Khi mở máy một động cơ cần xét đến những yêu cầu cơ bản sau:
- Phải có moment mở máy đủ lớn để thích ứng với đặc tính cơ của tải
- Dòng điện mở máy càng nhỏ càng tốt
- Phương pháp mở máy và thiết bị cần dùng đơn giản, rẻ tiền, chắc chắn
- Tổn hao công suất trong quá trình mở máy càng thấp càng tốt
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Các phương pháp mở máy:
Trang 38a – Dòng điện vào động cơ
d – Moment ra M2
e – Hệ số công suất và hiệu suất của động cơ
f – Moment điện từ cực đại
g – Dòng điện mở máy và moment mở máy
h – Giả sử để mở máy động cơ người ta dùng biến áp tự ngẫu Hãy tính tỷ số biến áp để dòng điện mở máy giảm đi ½ lần so với câu g
Trang 39a/ Mở máy trực tiếp động cơ điện rotor lồng sóc
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 40a/ Mở máy trực tiếp động cơ điện rotor lồng sóc
Đặc tính mở máy:
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 41b/ Hạ điện áp mở máy
- Nối điện kháng (hoặc điện trở) nối tiếp vào mạch điện stator:U’1 = k.U1đm , Imm giảm k lần và Mmm giảm k2 lần
Đặc tính mở máy:
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 42b/ Hạ điện áp mở máy
- Nối điện kháng (hoặc điện trở) nối
tiếp vào mạch điện stator:
U’1 = k.U1đm , Imm giảm k lần và Mmm
giảm k2 lần
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 43b/ Hạ điện áp mở máy
- Dùng biến áp tự ngẫu hạ điện áp mở máy:U’1 = k.U1đm , Imm giảm k2 lần và Mmm giảm k2 lần
Đặc tính mở máy:
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 44a – Dòng điện vào động cơ
d – Moment ra M2
e – Hệ số công suất và hiệu suất của động cơ
f – Moment điện từ cực đại
g – Dòng điện mở máy và moment mở máy
h – Giả sử để mở máy động cơ người ta dùng biến áp tự ngẫu Hãy tính tỷ số biến áp để dòng điện mở máy giảm đi ½ lần so với câu g.
Trang 45b/ Hạ điện áp mở máy
- Biến đổi Y-: Imm giảm 3 lần và Mmm giảm 3 lần
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 46b/ Hạ điện áp mở máy
- Biến đổi Y-: Imm giảm 3 lần và Mmm giảm 3 lần
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 47c/ Mở máy bằng cách thêm điện trở phụ vào mạch rotor
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 48c/ Mở máy bằng cách thêm điện trở phụ vào mạch rotor
`
1
2
2 1
' 2
X R
R
R s
Điện trở phụ được xác định:
Lúc đó Mmm = Mmax
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 49Đặc tính mở máy:
c/ Mở máy bằng cách thêm điện trở phụ vào mạch rotor
5.10 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 50+ Thay đổi số đôi cực
) 1 (
60 )
n
+ Thay đổi tần số nguồn5.11.2 Thay đổi độ trượt khi động cơ làm việc (s)5.11.1 Thay đổi tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n1)
+ Thay đổi điện áp nguồn+ Thêm điện trở phụ vào mạch rotor+ Thêm dòng điện có tần số thích hợp vào mạch rotor
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 515.11.1 Thay đổi tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n 1 )
+ Thay đổi số đôi cực
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 52+ Thay đổi số đôi cực
P = M./p = M.2f/p = M. = M 2n/60
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 53+ Thay đổi tần số nguồn
M
M f
f U
.
1
' 1
1
' 1
' 1
f
f U
' 1
1
'
f
f M
M
1
' 1 1
' 1
f
f U
U
hay
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 54* Khi yêu cầu moment tỷ lệ với bình phương của tốc độ, nghĩa là
M tỷ lệ với f2 (như trong quạt gió)
2
1
' 1 1
' 1
U
Nhận xét:
+ f < fđm: M = const và P = M. tỷ lệ tuyến tính với
hay f
+ f > fđm: U = Uđm, M giảm theo f và P = const
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 555.11.1 Thay đổi tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n 1 )
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 565.11.2 Thay đổi độ trượt khi động cơ làm việc (s)
+ Thay đổi điện áp nguồn
)1
.( 2
1
x
s n
n trong đó: U = x.Uđm
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐBCHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 57+ Thêm điện trở phụ vào mạch rotor
'
2 2
s
R
R s
R p
5.11.2 Thay đổi độ trượt khi động cơ làm việc (s)
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐBCHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 58+ Thêm dòng điện có tần số thích hợp vào mạch rotor:
f2s = s.f => s = f2s/f
5.11.2 Thay đổi độ trượt khi động cơ làm việc (s)
5.11 ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 595.12.1 Hãm ngược (đổi thứ tự pha)
Động cơ nhận điện năng từ lưới và cơ năng từ các bộ phân truyền động biến thành nhiệt năng tiêu tán trên động cơ
+ Khi Mc có tính chất thế năng và lớn hơn moment ngắn mạch của động cơ Mnm ( = 0)
+ Đổi thứ tự 2 pha điện áp đặt vào stator động cơ chuyển sang trạng thái hãm ngược
Mc > Mnmđộng cơ đảo chiều quay và làm việc ở trạng thái hãm ngược
5.12 TRẠNG THÁI HÃM CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 60Cách đảo chiều động cơ 3 pha
5.12.1 Hãm ngược (đổi thứ tự pha)
5.12 TRẠNG THÁI HÃM CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 615.12.2 Hãm tái sinh (đổi thành máy phát điện)
Động cơ nhận năng lượng phản kháng từ nguồn để tạo ra
từ trường quay và trả năng lượng tác dụng vào nguồn
+ Khi điều chỉnh từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp+ Khi tải có tính thế năng (hệ thống cần trục, thang máy,…)
có thể xảy ra hãm tái sinh khi hạ tải => n > n1
5.12.3 Hãm động năng
Động cơ nhận cơ năng từ các bộ phận chuyển động biến thành điện năng tiêu tán thành nhiệt năng trong động cơ
+ Dùng để dừng nhanh động cơ
5.12 TRẠNG THÁI HÃM CỦA MÁY ĐIỆN KĐB
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 625.13.1 Thí nghiệm không tải
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.13 THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI VÀ THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH
Trang 635.13.2 Thí nghiệm ngắn mạch
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.13 THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI VÀ THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH
Trang 64Bài tập 3:
Một động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, ba pha, nối hình sao, điện áp định mức 380 V, tần số 50 Hz, điện trở stator trên mỗi pha là 0,26 Trong điều kiện không tải, động cơ tiêu thụ 400 W và dòng không tải là 3 A Trong điều kiện mở máy trực tiếp, động cơ tiêu thụ 5
kW và dòng là 40 A
a – Từ số liệu đo được trong điều kiện không tải, xác định hệ số công suất không tải, tổn hao sắt từ và tổn hao cơ nếu tổn hao sắt từ gấp 1,5 lần tổn hao cơ
b – Từ số liệu đo được trong điều kiện mở máy trực tiếp, xác định điện trở rotor, điện kháng tản rotor, trở kháng nhánh từ hóa và hệ số
công suất trong trường hợp này (giả định là các điện cảm tản từ của rotor và stator là bằng nhau)
c – Tíng dòng stator, hệ số công suất và công suất đầu vào của máy ở điều kiện định mức (cho vận tốc định mức là 1450 vòng/phút)
d - Tính moment điện từ của máy ở điều kiện định mức
Trang 655.14.1 Các thông số định mức
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.14 CÁC THÔNG SỐ ĐỊNH MỨC VÀ PHÂN LOẠI MĐ KĐB
Trang 665.14.2 Phân loại máy điện không đồng bộ
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.14 CÁC THÔNG SỐ ĐỊNH MỨC VÀ PHÂN LOẠI MĐ KĐB
Trang 67CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.15 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB ROTOR RÃNH SÂU VÀ ROTOR 2 LỒNG SÓC
Trang 68=> cải thiện moment mở máy
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.15 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB ROTOR RÃNH SÂU VÀ ROTOR 2 LỒNG SÓC
Trang 69CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.15 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB ROTOR RÃNH SÂU VÀ ROTOR 2 LỒNG SÓC
Trang 705.16.1 Làm việc với lưới điện
5.16.2 Làm việc độc lập với lưới điện
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.16 MÁY PHÁT ĐIỆN KĐB
Trang 715.17.1 Từ trường đập mạch của dây quấn 1 pha
- Phân bố cuộn dây 2 cực (P
= 1) => tốc độ nhanh
- Phân bố cuộn dây 4 cực (P
= 2) => tốc độ chậm
không tự khởi động được
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.17 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB 1 PHA VÀ 2 PHA
Trang 72CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.17 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB 1 PHA VÀ 2 PHA
Trang 73Từ trường quay quay cùng chiều với rôto lúc động cơ làm việc,
gọi là từ trường quay thuận.
Từ trường quay quay ngược chiều vi rôto lúc động cơ làm việc,
gọi là từ trường quay ngược.
Từ trường quay thuận tác dụng lên dòng điện rôto sẽ tạo ra mômen quay thuận M1; còn từ trường quay ngược tạo ra môme quay ngược M2 Tổng đại số của hai mômen này cho ta đặc tuyến mômen - vận tốc:
M = M1 + M2 = f(n)
CHƯƠNG 5: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
5.17 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KĐB 1 PHA VÀ 2 PHA