Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể tiếpIII.. Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể tiếpIII.. Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể tiếpIII.. Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu h
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Trang 2Kiểm tra b i cũ à
Câu hỏi:
-Thế nào là đột biến dị bội thể?
- Nêu hậu quả của đột biến dị bội thể?
Đáp án:
- Đột biến dị bội thể là: Đột biến làm mất hoặc thêm một NST trong một cặp NST nào đó hoặc mất một cặp NST nào đó.
- Thường gây biến đổi hình thái ở thực vật
gây bệnh NST ở người( Bệnh đao, tơcnơ, claiphentơ Tam nhiễm).
Trang 3Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
Trang 4
Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
Quan sát hình sau
Trang 5Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập
Đối tượng quan sỏt Mức bội thể Kớch thước cỏc cơ quan
Tế bào cõy rờu
Tế bào cõy
cà độc dượcQuả tỏo
Củ cải
Trang 6Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
Đối tượng quan sỏt Mức bội thể Kớch thước cỏc cơ quan
Tế bào cõy
Tăng dần theo chỉ số n
Tế bào cõy
cà độc dược
3n,6n,9n,12n Tăng dần theo chỉ số
nQuả tỏo
Củ cải
2n,4n2n,4n
Tăng dần theo chỉ số n
Tăng dần theo chỉ số n
Trang 7a b c d
-ThÕ nµo lµ thÓ ®a béi?
Trang 8Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
-Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST tăng lên theo bội số của n ( nhiều hơn 2n)
- Các dạng: 3n, 4n, 6n, …
Nờu dấu hiệu nhận biết thể đa bội ? Tăng kớch thước cỏc cơ quan
Trang 9Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
-Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n ( nhiều hơn2n)
Một số hình ảnh thể a b i đ ộ
Trang 10Cải bao thường Cải bao thể đa bội 8n
Trang 11thÓ ®a béi
Trang 12Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
1.Khái niệm
Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST
tăng lên theo bội số của n ( nhiều hơn 2n)
-Các dạng: 3n, 4n, 6n……
2.Dấu hiệu nhận biết
+ Kích thước của tế bào đa bội lớn, cơ quan sinh dưỡng to + Cơ thể sinh trưởng phát triển mạnh và có sức
Trang 13Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
1.Khái niệm
Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST
tăng lên theo bội số của n ( nhiều hơn 2n)
2.Dấu hiệu nhận biết
+ Kích thước của tế bào đa bội lớn, cơ quan sinh dưỡng to + Cơ thể sinh trưởng phát triển mạnh và có sức
Trang 14Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
IV.Cơ chế hình thành thể đa bội
Em hóy nhõn xột
Hỡnh a và b do rối
loạn nguyờn phõn
Hay giảm phõn?
Trang 15Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội.
IV.Cơ chế hình thành thể đa bội
Rối loạn giảm phõn Rối loạn nguyờn phõn
Nguyờn nhõn nào
Trang 16Tiết 25: đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp)
III Thể đa bội .
IV Sự hình thành thể đa bội.
-Do ảnh hưởng của các tác nhân vật lí, hoá học vào tế bào
- Gây rối loạn quá trình phân bào đã gây ra sự không phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình phân bào -> tạo thể đa bội
Trang 17CỦNG CỐ
• Thể đa bội là gì? cho ví dụ?
• Thể đa bội là cơ thể trong tế bào sinh
dưỡng có số NST tăng lên theo bội số của n( lớn hơn 2n)
• Ví dụ củ cải đa bội, táo đa bội,
Trang 18Mét sè h×nh ¶nh thÓ a b i đ ộ
Trang 19Cải bao thường Cải bao thể đa bội 8n
Trang 20thÓ ®a béi
Trang 21• - Ứng dụng:Tăng kích thước thân, lá, củ
để tăng sản lượng rau, màu
-tăng kích thước thân, cành để tăng sản
lượng gỗ.
- Tạo giống có năng suất cao
Trang 22CỦNG CỐ
• Loại đột biến nào không làm thay đổi hình dạng mà chỉ làm thay đổi kích thước các
cơ quan trong cơ thể?
• a.Đột biến lặp đoạn
• b.Đột biến đa bội
• c.Đột biến dị bội
• d.Đột biến mất đoạn
đúng
Trang 23CỦNG CỐ
Rối loạn nguyên phân Rối loạn giảm phân
Nguyên nhân nào
Trang 24BÀI TẬP VỀ NHÀHọc bài theo câu
Trang 25CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang 26Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập
Đối tượng quan
sỏt Mức bội thể Kớch thước cỏc cơ quan
Tế bào cõy rờu
Tế bào cõy cà
độc dược
Quả tỏo
Củ cải