1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỹ thuật đồ họa nguyễn đình cường

88 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chọn Δy=1, thì x kế tiếp được tính như sau Tương tự nếu B nằm bên trái, A nằm bên phải thì... Giả sử điểm xi, yi đã được vẽ.. Xét khoảng cách giữa hai điểm chọn với điểm nằm trên

Trang 1

Computer Graphic

NGUY N ĐÌNH C Ễ ƯỜ NG KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ

Đ I H C NHA TRANG Ạ Ọ Email:cuongnd@ntu.edu.vn

Trang 2

Đi m ể

 Ví d : Trong m t ph ng m t đi m là m t c p (x,y) ụ ặ ẳ ộ ể ộ ặ

 Trong không gian 3 chi u, m t đi m là b ba (x,y,z) ề ộ ể ộ

Trang 3

Các bi u di n t a đ ể ễ ọ ộ

Trang 4

Đo n th ng ạ ẳ

 Trong h th ng đ h a, các đo n th ng đ ệ ố ồ ọ ạ ẳ ượ c bi u th b i vi c “tô” đo n th ng ể ị ở ệ ạ ẳ

b t đ u t đ u mút này kéo dài cho đ n khi g p đi m đ u mút kia ắ ầ ừ ầ ế ặ ể ầ

Trang 7

Thu t toán sinh đo n th ng ậ ạ ẳ

Trang 8

DDA = Digital Differential Analyser

 Xét đ ườ ng th ng có h s góc 0<m≤1 (gi s đi m A n m bên trái và đi m cu i ẳ ệ ố ả ử ể ằ ể ố

b n m bên ph i) ằ ả

 N u ch n ế ọ Δx=1, y k ti p đ ế ế ượ c tính nh sau: ư

Trang 9

Với m>1, hoán đổi vai trò x, y cho nhau Nếu chọn Δy=1, thì

x kế tiếp được tính như sau

Tương tự nếu B nằm bên trái, A nằm bên phải thì

Trang 10

Sơ đồ thuật toán DDA

Trường hợp 0<m≤1

Trang 11

Thuật toán Bresenham (0<m

≤1)

Phương trình đường thẳng:

y =mx +b (1)

Trang 12

Thuật toán Bresenham (0<m ≤1)

(2) (4)

Trang 13

Giả sử điểm (xi, yi) đã được vẽ Ta phải chọn điểm kế tiếp là (xi+1, yi), hay

(xi+1, yi+1) Xét khoảng cách giữa hai điểm chọn với điểm nằm trên

đường thực Nếu khoảng cách nào bé hơn thì ta láy điểm đó

Trang 14

Thuật toán Bresenham (0<m ≤1)

Trang 15

Thuật toán Bresenham (0<m ≤1)

Trang 16

Tóm t t ắ

Trang 18

Thu t toán MidPoint ( ậ 0<m ≤1)

 Thu t toán này đ a ra cách ch n đi m S(x ậ ư ọ ể i +1, y i ) hay P(x i +1, y i +1) b ng cách so sánh đi m th c ằ ể ự Q(x i +1, y) v i đi m M (trung đi m c a S và P) ớ ể ể ủ

Trang 19

Thuật toán MidPoint ( 0<m ≤1)

Trang 20

Thuật toán MidPoint ( 0<m ≤1)

Ta có dạng tổng quát phương trình đường thẳng:

Ax + By + C =0

Với A=y2-y1, B= -(x2-x1), C=x2.y1-x1.y2

Đặt F(x, y) = Ax + By + C , ta có nhận xét

Trang 21

Thuật toán MidPoint ( 0<m ≤1)

Lúc này, việc chọn các điểm S hay P được đưa về việc xét dấu của:

· Nếu pi <0 => M nằm trên đoạn thẳng => Q

nằm dưới M => Chọn S

· Nếu pi ≥ => M nằm dưới đoạn thẳng => Q

nằm trên M => chọn P

Trang 22

Thuật toán MidPoint ( 0<m ≤1)

Mặt khác

Nên

Trang 23

Thuật toán MidPoint ( 0<m ≤1)

Trang 24

Thuật toán vẽ đường tròn

Xét đường tròn (C) tâm O(xc, yc) bán kính R

Phương trình tổng quát

Để đơn giản đầu tiên ta xét đường tròn có tâm góc tọa độ (xc=0, yc=0)

Do tính đối xứng của đường tròn nên:

(x,y ) thuộc (C)thì các điểm (y,x), (-y,x), (-x,y), (-x,-y), (-y,-x), (y,-x), (x,-y) cũng (C)

Vẽ một phần tám rồi lấy đối xứng

Trang 25

Thu t toán v đ ậ ẽ ườ ng tròn

 Thu t toán Bresenham ậ

 Thu t toán Midpoint ậ

Trang 26

Bresenham – Vẽ đường tròn

▪ Giả sử (xi, yi ) đã vẽ được Cần chọn điểm kế tiếp là (xi+1, yi) hoặc (xi+1,yi--1)

Trang 27

Bresenham – Vẽ đường tròn

Trang 28

Bresenham – Vẽ đường tròn

Trang 29

Bresenham – Vẽ đường tròn

Trang 30

Thuật toán MidPoint-Vẽ đường tròn

Trang 31

Thuật toán MidPoint-Vẽ đường tròn

Trang 33

Thuật toán MidPoint-Vẽ đường tròn

Trang 34

Bài tập

Trang 43

Computer Graphic

Trang 44

Pi( t)=(1−t) Ai+ t Bi

Trang 45

[cos θ 0 0 sin θ /z cp

sin θ 0 0 −cosθ / z cp

0 m 0 (1−n / z cp)]

Trang 46

[T R] θZ =[−sin θ cosθ 0 0cos θ sin θ 0 0

Trang 48

BI N HÌNH TRONG KHÔNG GIAN UNITAR Ế

Trang 50

I= Is Kdcosθ

Gouraud vecto trung bình

Phong, ph ươ ng pháp n i suy ộ

Trang 51

Phong, ph ươ ng pháp n i suy ộ

Trang 52

Nhân 2 Ma trận

Mô hình 3D

Trang 55

Đ ườ ng cong Bezier

Trang 58

VONOROI

Trang 60

BÀI TOÁN ĐA GIÁC

Trang 61

value

Trang 65

Hệ thống xử lý tín hiệu 2 chiều

2.1 Một số tín hiệu 2 chiều cơ bản 2.1.1 Xung Dirac và xung đơn vị:

t0

0

; )

(

t

t t

Biểu diễn dưới dạng công thức

 Xung đơn vị, tác động tại thời điểm t=0

0 1

) (

n

n n

(n)

n0

Tại thời điểm n0 tác động là (n-no)

 Một tín hiệu S(n), được biểu diễn tổng quát như sau

k S n

S ( ) ( )  ( )

Trang 66

0 0

0 ,

0 )

,

(

y x

y

x y

x

y

x0

0 0

0 ,

0

1 )

,

(

n m

n

m n

k S n

m

Dùng cho tín hiệu liên tục

Dùng cho tín hiệu rời rạc

Trang 67

Hệ thống xử lý tín hiệu 2 chiều(tt) 2.1.2 Tín hiệu đơn vị và bước nhảy đơn vị

0 1

) (

t

t t

t u

0)(0

t u t

t u t

 Bước nhảy đơn vị:

01

)(

n

n n

0 1

) (

k n

k n k

n u

Trang 68

0 0

0 ,

0 1

) , (

y x

y x

y x u

y

xu(x,y)

Với tín hiệu rời rạc

0 0

0 ,

0 1

) , (

n m

n m

n m

m

u ( , )  ( , )

Một số tính chất với tín hiệu phân tách được

) ( ) ( )

,

) ( ) ( )

,

) ( ).

( )

, ( m nmn

Trang 69

Hệ thống xử lý tín hiệu 2 chiều(tt)

2.2.1 Toán tử hệ thống

T[.]

S(x,y)S(m,n)

z(x,y)

y x S T y x z

)]

,([),(

)]

,([),(

,(),()

,(

),(),(),()

,(),(),

y x kz y

x kS const k

y x z y x z y x z y

x S y x S y x S

T T

x

Z( , ) [ ( , )] [ ( , )( , ) ] ( , ) [( , )]

: gọi là đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính bất biến

v u y x h v y u x

T[(  ,  )] ( , ; , )

Trang 70

Hệ thống xử lý tín hiệu 2 chiều(tt)

Với hệ thống tuyến tính bất biến dịch ta có

v y u x h v y u x T

v y u x h v u y x h

y x h u

x h

),()]

,([

),(),,,(

),()0,0

;,(

),(),()

,(

y x h y x S y x Z

dudv v y u x h v u S y

x Z

),(),()

,(

n m h n m S n m Z

l n k m h l k S n

m Z

),(),(),(m n S m n h m n

n

-11

h(m,n)

m

)1,1(),1()1,(),(

)1,1()1,1(),1()0,1()1,()1,0(),()0,0(

)1,1(),1()

,(),0()

,(),(

),(),()

,(),(),(

1 0

1 0

1 0

1 0

m h n m h

n m h S n m h S n

m h S n m h S

n m h l S l

n m h l S l

n k m xh l k S

l n k m xh l k S n

m h n m S n m x

k l

Áp dụng công thức

Trang 71

Hệ thống xử lý tín hiệu 2 chiều(tt)

)1,1(),1()1,(),(

)1,1()1,1(),1()0,1()1,()1,0(),()0,0(

)1,1(),1()

,(),0()

,(),(

),(),()

,(),(),(

1 0

1 0

1 0

1 0

m h n m h

n m h S n m h S n

m h S n m h S

n m h l S l

n m h l S l

n k m xh l k S

l n k m xh l k S n

m h n m S n m x

k l

n

41

h(m,n)

m

3200

0

n

00h(m-1,n-1)

3h(m,n-1)

0 0 0n

-10

-2 -3-h(m-1,n)

m-40

Trang 72

n k m g l k S

n m S n m g n m g n

m

S

),(),()

,(),(

),(),(),(),

(

b Tính kết hợp

Với các S1(m,n), S2(m,n) và S3(m,n) ta có:

 ( , ) ( , )  ( , ) ( , ) ( , ) ( , ) ( , ) ( , ))

Ghép nối tiếp 2 hệ thống h1 và h2 là ghép đầu ra của h1 nối vào đầu

S(m,n)

Trang 73

Hệ thống xử lý tín hiệu 2 chiều(tt)

Ta có

 ( , ) ( , )  ( , ) ( , ) ( , ))

,(

),(),(),(),()

,(),(),(

),(),(),(

),(),(),(

1 2

1 2

2 1

2 1

1 1

2

n m h n m h n m S n m h n m h n m S

n m h n m h n m S n m h n m h n m S n m g

n m h n m S n m

v

n m h n m v n m g

g(m,n)S(m,n)

c Tính ch t phân ph i v i phép c ng ấ ố ớ ộ

V i các tín hi u Sớ ệ 1(m,n), S2(m,n) và S3(m,n) ta có:

 ( , ) ( , ) ( , ) ( , ) ( , ) ( , ))

,

Trang 74

Ta có

 ( , ) ( , )

),(

),(),(),(),(

),(),(),(

2 1

2 1

2 1

n m h n m h n m S

n m h n m S n m h n m S

n m g n m g n m g

Trang 75

-11

h3(m,n)

mn

11

),(),(),(),(),(),(

3 2

1

3 2

n m h n m h n m h n m S

n m h n m h n m S n m h n m S n m g

,1()1,(),(

)1.1()1,1(),1()0,1()1,()1,0(),()0,0(

),1(),1()

,(),0(

),(),()

,(),(

3 3

3 3

3 2 3

2 3

2 3

2

1 0

3 2

1 0

3 2

1 0

1 0

3 2

3 2

m h n m jh

n m h h n m h h

n m h h

n m h h

l n m h l h l

n m h l h

l n k m h l k h n

m h n m h

l l

k l

Tính riêng: h2(m,n)h3(m,n)

Trang 76

m h n m

S( , ) ( , ) ( , ) ( , )

Khai tri n công th c trên v i S(m,n) và H(m,n) ta s thu để ứ ớ ẽ ược tín hi u ra G(m,n).ệ

Trang 78

w x +b=0

Trang 82

PCA

Trang 84

gcc -o accum accum.c -lglut -lGLU -lGL -lm

apt-get install freeglut3-dev

OPENGL

Trang 87

DISCUSSION

E=m.c 2

Trang 88

[1] Fundermantal of Computer Graphic,3rd Peter Shirley and Steve Marscher [2] Computer Graphic princle and practise, John F, Hughes.

[3] Foundations of 3D Computer Graphics, Steven J Gortler

[4] Introduction to Computer Graphics, David J Eck

[5] Computer Graphic C version

[6] Đ h a máy tính và mô hình hóa hình h c, VERA B.ANAND, Nhà xu t b n ồ ọ ọ ấ ả Thành Ph H Chí Minh, 2000 ố ồ

[7] The Algorithm Design Manual, Steven S Skiena

[8] Point-Based Graphic, Markus gross and Handspeter PFISTER

[9] Foundation of Machine Learning, Mehryar Mohri, Afshin Rostamizadeh, Ameet Talwakar

[10] M t s hình nh ví d đ ộ ố ả ụ ượ c search t internet ừ

Ngày đăng: 17/02/2021, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w