1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 3: Các phép biến đổi hai chiều (Kỹ thuật đồ hoạ) docx

23 663 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phép biến đổi hai chiều
Tác giả Chris Weigle
Trường học Comp 136
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HAI CHIỀU2D Transformations...  Bản chất của phép biến đổi hình học là thay đổi vị trí của đối tượng, làm thay đổi đối tượng về hướng, kích thước, hình dạng..  Các ph

Trang 1

CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HAI CHIỀU

(2D Transformations)

Trang 2

 Bản chất của phép biến đổi hình học là thay đổi vị trí của đối tượng, làm thay đổi đối

tượng về hướng, kích thước, hình dạng

 Các phép biến đổi hình học cơ bản

Trang 3

 Hai phương pháp để biến đổi hình học:

• Biến đổi đối tượng:

thay đổi tọa độ của đối

tượng

• Biến đổi hệ tọa độ:

tạo hệ tọa độ mới và tất cả đối tượng sẽ được

chuyển về hệ tọa độ mới

Giới thiệu

Trang 4

 Một phép biến đổi là một ánh xạ T :

Phép biến đổi hình học

) ' , ' ( )

, (

y x Q y

x P

R R

) , (

'

y x g y

y x f x

Trang 5

 Thông thường, chúng ta chỉ khảo sát phép biến Affine nên ta thường dùng thuật ngữ phép biến đổi để ngụ ý là phép biến đổi

y

c by

ax

x

' '

Trang 6

 Biểu diễn phép biến đổi Affine dưới dạng

ma trận:

Phép biến đổi hình học

P T Q

y

x f

e d

c b

a y

x

1

1 0

0 1

Trang 7

 Phép tịnh tiến dùng để dịch chuyển đối

tượng từ vị trí này sang vị trí khác

Trang 8

 Gọi tr = (trx , try) là vector tịnh tiến từ

y

tr x

x

' '

0

1 0

0

1 )

,

x y

tr tr

tr T

Trang 9

 Đổi hướng đối tượng.

• P và Q nằm trên đường tròn tâm C,

• Góc PCQ bằng α

• Phép quay quanh gốc tọa độ

Trang 10

Phép quay quanh gốc tọa độ

sin

0 sin

cos sin

x x

Trang 11

Phép đối xứng tâm

 P và Q đối xứng qua gốc tọa độ Do đó, phép đối xứng tâm là phép quay quanh gốc tọa độ một góc 1800

=180 0 P Q

Trang 12

Phép quay quanh tâm bất kì

P Q

Trang 13

 Phép quay tâm C(xc, yc) một góc  là kết

quả của các phép biến đổi sau đây:

• Tịnh tiến theo vector (-x c ,-y c ) để dịch chuyển

tâm quay về gốc tọa độ: P’ = T(-x c , -y c ) P

• Quay quanh gốc tọa độ một góc : Q’ = T() P’

• Tịnh tiến theo vector (x c ,y c ) để đưa tâm quay về

vị trí ban đầu: Q = T(x c ,y c ) Q’

Phép quay quanh tâm bất kì

Trang 14

 Kết hợp 3 phép biến đổi trên ta được

0

) cos 1

( sin

cos sin

sin )

cos 1

( sin

cos ,

) , ( ,

c c

c c

c c c

y

x y

x T T y x T y

Trang 15

Phép biến đổi tỉ lệ - Scaling

x s x

y

x

' '

 Co giản đối tượng

0 0

0

0 )

s T

Trang 16

 Khi sy = 1 thì đối tượng co giản theo trục x

 Khi sx = 1 thì đối tượng co giản theo trục y

Phép biến đổi tỉ lệ

Trang 17

 Khi sx = sy : phép biến đổi đồng dạng

 Nếu sx = sy < 1 thì đây là phép thu nhỏ, ngược lại thì đây là phép phóng to

Phép biến đổi tỉ lệ

Thu nhỏ

Phóng to

Trang 18

 Đối xứng qua trục hoành:

y

x x

0 1 0

0 0 1

Trang 19

x x

 Đối xứng qua trục tung:

0 1 0

0 0 1

Trang 20

 Định nghĩaThay đổi hình dạng của đối

tượng

 Phép biến dạng được chia thành 3 loại:

• Biến dạng theo trục tung

• Biến dạng theo trục hoành

• Biến dạng tổng quát

Phép biến dạng - Shearing

Trang 21

 Thay đổi hoành độ còn tung độ giữ nguyên

Phép biến dạng theo trục hoành

0 1

0

0

1 0

, '

x x

sh sh

T y

y

y sh x

x

Trang 22

 Thay đổi tung độ còn hoành độ giữ nguyên

Phép biến dạng theo trục tung

0 1

0 0

1 ,

0 sh

'

'

y x y

x x

Trang 23

0 1

0

1 ,

'

'

y

x y

x y

sh sh

sh T y

x sh y

y sh x

x

Ngày đăng: 15/12/2013, 02:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Định nghĩaThay đổi hình dạng của đối Định nghĩaThay đổi hình dạng của đối tượng - Tài liệu Chương 3: Các phép biến đổi hai chiều (Kỹ thuật đồ hoạ) docx
nh nghĩaThay đổi hình dạng của đối Định nghĩaThay đổi hình dạng của đối tượng (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w