Con quan sát tranh dưới đây rồi viết phép tính tương ứng: Câu a.[r]
Trang 1BÀI: PHÉP CHIA Bài 1 Con quan sát tranh dưới đây rồi viết phép tính tương ứng:
Câu a
4 x 3 = 12
12 : 3 =
12 : 4 =
Câu b
5 x 4 = 20 : = : =
Bài 2 Tính:
a) 2 x 5 =
10 : 2 =
10 : 5 =
b) 5 x 8 =
40 : 5 =
40 : 8 =
c) 3 x 7 =
21 : 3 =
21 : 7 =
Trang 2BÀI: BẢNG CHIA 2
HS thực hiện bài tập sau:
Bài 1: Tính nhẩm:
10 : 2 = 12 : 2 = 14: 2 =
4 : 2 = 6 : 2 = 16 : 2 =
8 : 2 = 20 : 2 = 18 : 2 =
2 : 2 =
Bài 2: Có 14 cái kẹo chia đều cho 2 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo ?
Bài giải
………
………
………
Bài 3: Nối phép tính kết quả của phép tính nào ?
Con hãy đọc lại nhiều lần đến khi thuộc lòng bảng chia 2 giúp cô, con nhé !
Trang 3BÀI: MỘT PHẦN HAI
Bài 1
Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) “Một phần hai” viết là : …………
b) 1 đọc là : ……
2
Bài 2
Khoanh vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm 1 hình đó :
2
Trang 4BÀI: LUYỆN TẬP Bài 1
Tính nhẩm:
14 : 2 = 4 : 2 = 12 : 2 = 6 : 2 =
8 : 2 = 10 : 2 = 2 : 2 = 20 : 2 =
Bài 2
Tính nhẩm:
2 x 5 = 2 x 6 = 2 x 4 = 2 x 7 =
10 : 2 = 12 : 2 = 8 : 2 = 14 : 2 =
Bài 3
Có 20 lá cờ chia đều cho 2 tổ Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ ?
Bài giải
………
………
………
Bài 4
Có 14 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 2 bạn Hỏi tất cả có mấy hàng ?
Bài giải
………
………
………
CHÚC CÁC EM CHĂM, NGOAN, HỌC GIỎI ! (trong thời gian tự học, nếu có khó khăn gì, con hãy gọi điện thoại cho cô nhé)