1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Bài 10: Từ trái nghĩa

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa.. khác nhau.[r]

Trang 1

CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC

EM

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

1.Thế nào là từ đồng nghĩa?

2 Có mấy loại từ đồng nghĩa ?

- Cho ví dụ.

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống

nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa

có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa

khác nhau.

2 Có hai loại từ đồng nghĩa: những từ đồng

nghĩa hoàn toàn và những từ đồng nghĩa không hoàn toàn.

Trang 6

Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2017 MÔN : NGỮ VĂN 7

Tiết 39: Tiếng Việt

Trang 7

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,

Cúi đầu nhớ cố hương

Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu

Trang 9

Các cÆp tõ tr¸i nghÜa:

- Rau giµ > < rau non

- Cau giµ > < cau non

Dựa vào tính chất của sự vật

- Người già > < trẻ

quả chín

cơm chín

Quả xanh Cơm sống

* Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau

(Tuổi tác)

Trang 10

THẢO LUẬN NHÓM 4 ( 3’)

1/ Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài thơ Hồi hương ngẫu

gì ?

Trang 11

=> Tạo ra phép đối, hỡnh

tượng tương phản làm nổi bật tình yêu quê h ơng tha thiết của nhà thơ, gõy ấn tượng mạnh cho người đọc

=> Tạo ra phép đối, hỡnh tượng tương phản, khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng, gõy ấn tượng

Trẻ đi , già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu

Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ c ời hỏi : “Khách từ đâu đến làng ?”

Đầu gi ờng ánh trăng rọi,

Trang 12

I Khái niệm

TuÇn 10 - TiÕt 39: T Ừ TRÁI NGHĨA

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau, dựa trên một

cơ sở chung nào đó.

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau

II Sö dông tõ tr¸i nghÜa

Trang 13

BT 1: T ìm cặpừ trái nghĩa trong các câu sau:

a/ Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm che tấm đừng nói nhau nặng lờilành rách

b/ Số cô chẳng thì

Chiều ba mươi tết thịt treo trong nhà

giàu nghèo

c/ Ba năm được một chuyến sai

Áo đi mượn quần đi thuêngắn dài

d/ tháng năm chưa nằm đã

tháng mười chưa cười đã

tốiNgày

Trang 14

Bµi 2 : T×m c¸c tõ tr¸i nghÜa víi nh÷ng tõ in ®Ëm trong c¸c côm tõ sau:

Trang 15

Bài 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:

xa

mởngửa

phạttrọng

đực

caoráo

Trang 16

Giàu Nghèo

Trang 17

THẤP

Trang 21

4 5 6 7 8

10 9

V

H Ĩ A Ụ G

4 5 6 7 8

10 9

11 3

Trang 23

§Çu voi ®u«i chuét

§Çu - ®u«i

Trang 24

N íc m¾t ng¾n n íc m¾t dµi

Trang 25

NH M- Ắ MỞ

M¾t nh¾m m¾t më

Trang 26

KÎ khãc ng êi c êi

Trang 27

H¦íNG DÉN VÒ NHµ

- Häc thuéc ghi nhí

- Lµm bµi tËp 4 trong s¸ch gi¸o khoa (trang 129)

- So¹n bµi : luyÖn nãi: V¨n biÓu c¶m vÒ sù vËt, con ng êi.

Ngày đăng: 17/02/2021, 15:25

w