1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 6 CẢ NĂM

7 357 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Cơ Học
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình dưới đây để đo thể tích chất lỏng cịn gần đầy chai 0,5l: A.. Câu 3: Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cĩ ĐCNN 0,5

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 7

A TRẮC NGHIỆM:

I Chương I: CƠ HỌC

Câu 1: Một bạn dùng thước cĩ ĐCNN là 1dm để đo chiều dài lớp học Trong các kết quả dưới đây, cách

ghi nào đúng?

Câu 2: Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình dưới đây để đo thể tích chất lỏng cịn gần đầy

chai 0,5l:

A Bình 1200ml cĩ vạch chia tới 10ml C Bình 500ml cĩ vạch chia tới 2ml

B Bình 200ml cĩ vạch chia tới 1ml D Bình 500ml cĩ vạch chia tới 5ml

Câu 3: Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cĩ ĐCNN 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trường hợp sau:

A 22,3cm3 B 22,50cm3 C 22,5cm3 D 22cm3

Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn khơng thấm nước thì thể tích của vật

bằng:

A thể tích bình tràn C thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa

B thể tích bình chứa D thể tích nước cịn lại trong bình tràn

Câu 5: Trên hộp mứt tết cĩ ghi 250g Con số đĩ cho biết:

A Sức nặng của hộp mứt C Thể tích của hộp mứt

B Khối lượng của hộp mứt D Sức nặng và khối lượng của hộp mứt

Câu 6: Các đơn vị sau đây, đơn vị nào khơng dùng để đo khối lượng?

Câu 7: Trong các lực dưới đâu, lực nào là lực đàn hồi?

A Trọng lượng của một quả nặng B Lực hút của mật nam châm tác dụng lên miếng sắt

C Lực đẩy của lo xo trong bút bi D Lực kết dính giữa tờ giấy dán trên bảng với mặt mặt bảng

Câu 8: Cái bút nằm yên trên bàn vì:

A Không chịu tác dụng của một lực nào cả B Chịu tác dụng của lực đỡ của mặt bàn

C Chịu tác dụng của trọng lực D Lực đỡ của mặt bàn cân bằng với trọng lượng của bút

Câu 9: Đơn vị nào dưới đây khơng phải là đơn vị đo thể tích:

A cc B m3 C cm 3 D km

Câu 10: Lực tác dụng vào vật nào dưới đây không phải là trọng lực:

A Chiếc lá vàng rơi C Lực của một vật đặt trên một tấm ván làm tấm ván uốn cong

B Lực của búa đóng xuống một cái cọc D Lực tác dụng lên quả nặng của một dây dọi đang treo

Câu 11: Dùng hai tay kéo hai đầu một sợi dây cao su cho dây dãn dài ra Những cặp lực nào sau đây

là 2 lực cân bằng? Chọn câu trả lời đúng:

A Lực do hai tay tác dụng vào 2 dầu dây cao su

B Lực do dây cao su tác dụng vào tay ta và lực do tay ta tác dụng vào dây cao su

C Cả hai câu trả lời kia đều sai

D Cả hai câu trả lời kia đều đúng

Câu 12: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Giới hạn đo của thước là độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước đo.ù

B Giới hạn đo của thước làkhoảng cách ngắn nhất giữa 2 vạch chia trên thước

C Giới hạn đo của thước là độ dài của cái thước đo.ù

D Giới hạn đo của một cái thước là độ dài lớn nhất có thể đo được bằng thước đo.ù

Trang 2

Câu 13: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?

A.Mặt phẳng nghiêng B Đòn bẩy

C Ròng rọc động D Ròng rọc cố định

Câu 14: Khi kéo vật khối lượng 1 kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực ít nhất

bằng:

Câu 15: Cơng thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất:

Câu 16: Muốn đo khối lượng riêng của hịn sỏi Ta cần dùng những dụng cụ gì ?

A Chỉ cần dùng một cái cân B Chỉ cần dùng một cái lực kế

C Chỉ cần dùng một bình chia độ D Cần dùng một cái cân và một bình chia độ

Chương II: NHIỆT HỌC

Câu 1: Trong các vật dưới đây vật nào có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự nở vì nhiệt?

A.Quả bóng bàn B Khí cầu dùng không khí nóng C Băng kép D Nhiệt kế

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một chất lỏng?

A.Cả khối lượng, trọng lượng, thể tích của chất lỏng đều tăng C Thể tích của chất lỏng tăng

B Trọng lượng của chất lỏng tăng D Khối lượng của chất lỏng tăng

Câu 3: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, Cách nào xếp đúng

A.Khí, lỏng, rắn B Khí, rắn, lỏng C Rắn, lỏng, khí D Rắn, khí, lỏng

Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất lỏng nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách nào đúng:

A.Rượu, dầu nước B Nước, rượu, dầu C Dầu, rượu, nước D Nước, dầu, rượu

Câu 5: Phải mở một lọ thuỷ tinh có nút thuỷ tinh bị kẹt bằng cách nào sau đây:

A.Hơ nóng nút lọ B Hơ nóng cả nút và cổ lọ

C Hơ nóng cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ

Câu 6: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với KLR của một chất lỏng khi đun nóng một lượng chất

lỏng này trong một bình thuỷ tinh?

A.KLR của chất lỏng tăng

B KLR của chất lỏng thoạt đầu giảm, sau đó mới tăng

C KLR của chất lỏng giảm

D KLR của chất lỏng không thay đổi

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A.Khối lượng riêng của vật vật giảm B Khối lượng của vật tăng

C Khối lượng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật tăng

Câu 8: Chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A.Khối lượng riêng B Trọng lượng C Khối lượng D Cả KL, TL và KLR

Câu 9: Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng: D

A Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn B Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C Sự dãn nở vì nhiệt của các chất D Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

Câu 10: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh, khi: C

A Nước trong cốc càng lạnh B Nước trong cốc càng nĩng

C Nước trong cốc càng nhiều D Nước trong cốc càng ít

Câu 11: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng khơng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? B

A Lượng chất lỏng B Giĩ trên mặt thống chất lỏng

C Nhiệt độ của chất lỏng D Diện tích mặt thống của chất lỏng Câu 12: Sự nĩng chảy là: B

Trang 3

A Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể lỏng B Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể hơi

C Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể hơi D Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn Câu 13: Trong các câu so sánh nhiệt độ n/chảy và nhiệt độ đ/đặc của băng phiến sau đây, câu nào đúng? C

A Nhiệt độ nĩng chảy cĩ thể cao hơn, cũng cĩ thể thấp hơn nhiệt độ đơng đặc

B Nhiệt độ nĩng chảy thấp hơn nhiệt độ đơng đặc

C Nhiệt độ nĩng chảy bằng nhiệt độ đơng đặc

D Nhiệt độ nĩng chảy cao hơn nhiệt độ đơng đặc

Câu 14: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự nĩng chảy? C

A Một ngọn đèn dầu đang cháy B Một cục nước đá đang để ngồi trời

C Một ngọn nến đang cháy D Đun đồng để đúc tượng

Câu 15: Theo Xen-xi-ut, nhiệt độ của hơi nước đang sơi và nhiệt độ của nước đá đang tan là: A

A 100 0C và 0 0C B 100 0C và 32 0F C 212 0F và 32 0F D 100 0C và 212 0F

Câu 16: Ở nhiệt độ 40 C, một lượng nước xác định sẽ cĩ: C

A Trọng lượng nhỏ nhất B Trọng lượng lớn nhất

C Trọng lượng riêng lớn nhất D Trọng lượng riêng nhỏ nhất

B ĐIỀN KHUYẾT:

I Chương I: CƠ HỌC

Câu 1: Khi đo chiều dài bằng thước cần:

a Ước lượng độ dài cần đo.

b Chọn thước cĩ GHĐ và ĐCNN thích hợp.

c Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

d Đặt mắt nhìn theo hướng vuơng gĩc với cạnh của thước ở đầu kia của vật.

e Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

Câu 2: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:

a Ước lượng độ dài cần đo.

b Chọn bình chia độ cĩ GHĐ và ĐCNN thích hợp.

c Đặt bình chia độ thẳng đứng

d Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình.

e Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

Câu 3: Thể tích vật rắn khơng thấm nước bất kì cĩ thể đo bằng cách:

a Thả chìm vật vào chất lỏng đựng trong bình chia độ Thể tích phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật

b Khi vật rắn khơng bỏ lọt bình chia độ thì thả chìm vật đĩ trong bình tràn Thể tích của phần chất

lỏng tràn ra bằng thể tích của vật.

Câu 4: Mọi vật đều cĩ khối lượng Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật Để đo khối

lượng người ta dùng cân.

Câu 5: Lực mà vật A tác dụng lên vật B cĩ thể làm biến dạng vật B hoặc là biến đổi chuyển động của vật

B Hai kết quả này cĩ thể cùng xảy ra

Câu 6: Khi viên phấn được buơng ra, nĩ bắt đầu rơi xuống Chuyển động của nĩ đã bị biến đổi. Vậy phải

cĩ một lực hút viên phấn xuống phía dưới Lực này do trái đất tác dụng lên viên phấn gọi là trọng lực.

Câu 7: Chọn những từ thích hợp sau: trọng lực; lực kéo, biến dạng, trái đất, cân bằng để điền vào chổ

trống cho hợp lí:

Treo một vật vào một lị xo Lực do trái đất tác dụng lên vật gọi là trọng lực. Dưới tác dụng của trọng lực vật tác dụng một lực kéo lên lị xo làm lị xo biến dạng Ngược lại lị xo cũng tác dụng lên vật mọtt lực kéo giữ cho vật khơng bị rơi xuống, lực kéo của lị xo và trọng lực tác dụng lên vật là hai lực cân bằng.

Câu 8: Một chiếc thuyền được buộc chặt bên một bờ sông nước chảy xiết bằng một sợi dây Thuyền

đã chịu tác dụng của hai lực cân bằng ; một lực do dòng nước tác dụng, lực kia do sợi dây tác dụng

Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống các câu sau:

Trang 4

a Một cái búa đĩng một cái đinh Búa đã tác dụng vào đinh một lực đẩy.

b Người ta đo khối lượng của một vật bằng cân Đơn vị đo là kilơgam (kg)

c Người ta đo trọng lượng của một vật bằng lực kế Đơn vị là nưu tơn (N)

Câu 10: Chọn các từ sau: mạnh, biến dạng, phương, chiều điền vào chổ trống cho đúng:

a Hai lực cân bằng là hai lưc mạnh như nhau cĩ cùng phương nhưng chiều

b Lực mà tay ta ép vào lị xo đã làm biến dạng lị xo

II Chương II: NHIỆT HỌC

Câu 1: a Thể tích quả cầu sẽ tăng khi nó bị nung nóng lên

b Thể t ích quả cầu sẽ giảm khi nó lạnh dần đi.

c Độ dài thanh ray đường tàu sẽ nở ( dài) ra khi nhiệt độ tăng.

d Khi nhiệt độ của vật giảm đi, vật sẽ bị co lại tức là thể tích giảm

Câu 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Băng phiến đơng đặc ở 0 0 C, nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đơng đặc của băng phiến Nhiệt độ đơng đặc bằng

nhiệt độ nĩng chảy.

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người Nhiệt kế rượu dùng để đo khơng khí

b Khi nhiệt độ tăng thì thể tích của vật tăng cịn khối lượng riêng của vật giảm

Câu 4: Câu ghép đơi

1 Quả bĩng bàn bị bẹp nhúng vào nước nĩng A tự động đĩng ngắt mạch điện

Câu 5: Câu ghép đơi

1 Sự bay hơi a Là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

2 Sự nĩng chảy b Là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

3 Sự đơng đặc c Là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

d Là sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi

Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a Thể tích khí trong bình tăng khi khí nĩng dần lên.

b Thể tích khí trong bình gảm đi khi khí nguội dần đi.

c Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất.

d Các chất lỏng khác nhau noẻ vì nhiệt khác nhau

Câu 7: Chất rắn nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

Chất lỏng nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

Chất khí nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.

Câu 8: Khi thanh thép nở ra vì nhiệt nĩ gây ra lực rất lớn Khi thanh thép co lại vì nhiệt nĩ gây ra lực rất

lớn

Câu 9: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, giĩ và diện tích mặt thống của chất

lỏng Nhiệt độ càng cao (thấp) thì tốc độ bay hơi càng nhanh (chậm) Giĩ càng mạnh (yếu) thì tốc

độ bay hơi càng nhanh (chậm) Diện tích mặt thống càng lớn (nhỏ) thì tốc độ bay hơi càng nhanh (chậm).

Câu 10: Hiện tượng chất lỏng biến thành hơi là sự bay hơi, cịn hiện tượng hơi biến thành chất lỏng là sự

ngưng tụ Ngưng tụ là quá trình ngược với bay hơi.

Câu 11: Mỗi chất lỏng sơi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi Trong suốt quá trình

sơi, nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi.

Trang 5

Câu 12: Sự sôi là sự hoá hơi trên mặt thoáng và ngay cả trong lòng chất lỏng.

C TỰ LUÂN:

I Chương I: CƠ HỌC

Câu 1: Treo một vật bằng một sợi dây mảnh, nhẹ ( hình vẽ )

Em hãy cho biết: Có những lực nào tác dụng lên vật?

Các lực này có cân bằng nhau không? Dựa vào đâu

mà em biét được?

Câu 2: Một lo xo có độ dài tự nhiên l0 = 30cm Khi treo vật nặng, chiều dài của lò xo là l = 36cm.

a Khi vật nặng đứng yên, thì lực đàn hồi mà lò xo tác dụng đã cân bằng với lực nào? Cường độ lực đàn hồi của lò xo sẽ bằng cường độ của lực nào?

b Tính độ biến dạng của lò xo

Câu 3: Một chiếc xe tải có khối lượng m = 3,6 tấn Tìm trọng lượng của xe tải.

Câu 4: Một bình có dung tích 3200 cm3 đang chứa nước ở thể tích 1/4 của bình, khi thả hòn đá vào, mức nước trong bình dâng lên 3/4 thể tích của bình Hãy xác định thể tích của hòn đá

Câu 5: Khi cân một túi đường bằng cân rôbécvan người ta đã sử dụng một quả cân 0,3kg, một quả cân

100g, một quả cân 15g Hỏi khối lượng của túi đường là bao nhiêu ?

Câu 6: a Trọng lực là gì? Trọng lực có phương vào chiều như thế nào?

b Một xe tải có khối lượng 2,8 tấn Tính trọng lực tác dụng lên xe tải

Câu 7: Có một cái cân, đồng hồ đã cũ và không chính xác Làm thế nào để có thể cân chính xác khối

lượng của một vật, nếu cho phép dùng thêm một hộp quả cân

Câu 8: - Để đo lực, người ta dùng dụng cụ gì ?

- Viết hệ thức giữa trọng lượng, khối lượng của 1vật (ghi rõ ý nghĩa các chữ trong hệ thức, đơn vị)

Câu 9: Từ một tấm ván dài người ta cắt thành 2 tấm ván có chiều dài l1 và l2 Dùng

một trong 2 tấm ván

này (tấm dài l1) để đưa một vật nặng lên thùng xe có độ cao h1 thì lực kéo cần thiết là F1 (hình 1)

a Nếu dùng tấm ván dài l1 để đưa vật trên lên thùng xe có độ cao h2 (h2 > h1) thì lực kéo F2

cần thiết so với F1 sẽ như thế nào ?

b Nếu dùng tấm ván còn lại (tấm dài l2) để đưa vật nặng trên lên thùng xe có

độ cao h2 thì lực

kéo cần thiết nhỏ hơn F1 Hãy so sánh l2 với l1 ?

Câu 10: Một vật có khối lượng 600 g treo trên một sợi dây đứng yên.

a Giải thích vì sao vật đứng yên

b Cắt sợi dây, vật rơi xuống Giải thích vì sao vật đang đứng yên lại chuyển động

Câu 11: Một khối nhôm có thể tích 20dm3, biết khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3.Tính:

a Khối lượng của khối nhôm đó ?

b Lực cần thiết để nâng trực tiếp bằng tay khối nhôm đó lên theo phương thẳng đứng ?

Câu 12: a Một vật nặng treo vào một sợi chỉ, khi vật đứng yên, vật chịu tác dụng của những lực nào?

Các lực đó có đặc điểm gì?

b Nếu dùng kéo cắt đứt sợi dây chỉ thì vặt nặng sẻ như thế nào? Vì sao

Câu 13: Một học sinh là thí nghiệm thu được kết quả như sau:

- Khối lượng của vật: m = 76g

1

F1

Trang 6

- Thể tích của vật: V = 28cm3.

Em hãy tính khối lượng riêng (kg/m3) và trọng lượng riêng (N/m3)

II Chương II: NHIỆT HỌC

Câu 1: Tính 320C và 370C ứng với bao nhiêu độ F?

Câu 2: Tại sao không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh?

Câu 3: Hãy giải thích tại sao các tấm tôn lợp nhàlại có dạng lượn sóng mà không làm tôn phẳng? Câu 4: a Nêu những kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?

b Nhiệt độ của một chất lỏng là 40 0 C Hãy tính 40 0 C ứng với bao nhiêu 0 F ?

c Nhiệt độ của một chất lỏng là 68 0 F Hãy tính 680F ứng với bao nhiêu 0 C ?

Câu 5: Hình vẽ dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nĩng chảy của chất nào ?

Nhiệt độ (oC)

8

6

4

2

O 1 2 3 4 5 6 7 Thời gian (phút ) -2

-4

Hãy mơ tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đĩ trong các khoảng thời gian sau ? + Từ phút 0 đến phút 1 + Từ phút 1 đến phút 4 + Từ phút 4 đến phút 7

Câu 6: Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau: Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

Nhiệt độ ( 0 C) -6 -3 -1 0 0 0 2 8 14 18 20

a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.

b Cĩ hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10?

Câu 7: Khi nĩng lên, cả bầu, ống thuỷ tinh và thuỷ ngân trong bầu của một nhiệt kế đều giãn nở.Tại sao thuỷ ngân vẫn dâng lên trong ống?

Câu 8: Hãy tính xem 500C bằng bao nhiêu 0F ? 860F bằng bao nhiêu 0C?

Câu 9: Hai nhiệt kế cùng cĩ bầu chứa một lượng thuỷ ngân như nhau, nhưng ống thủy tinh của nhiệt kế 1

cĩ tiết diện lớn hơn ống thuỷ tinh của nhiệt kế 2 Khi đặt nhiệt kế này vào hơi nước đang sơi thì mực nước ở 2 ống cĩ dâng lên bằng nhau khơng? Vì sao

Câu 10: Một bình cầu dài cổ đựng đầy nước, úp

miệng vào một cái chậu nước như hình vẽ bên Nếu

nhiệt độ thay đổi thì mực nước trong bình thay đổi

như thế nào theo nhiệt độ?

Trang 7

Câu 11: Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất được đun nóng liên tục

a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

b Có hiện tượng gì xảy ra từ phút 12 đến phút 16? chất tồn tại ở những trạng thái thể nào?

c Chất lỏng này có tên gọi là gì ?

Câu 12: Một học sinh làm thí nghiệm theo dỏi sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian khi đun một chất

rắn và vẽ đường biểu diễn (hình vẽ) Căn cứ hình vẽ hãy trả lời câu hỏi sau:

100 90 80 70 60 50

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 t ( phút)

a Ở nhiệt độ nào chất rắn bắt đầu nóng chảy? Chất rắn là chất nào, vì sao em biết

b Để đưa chất rắn từ 500 lên đến 800 cần thời gian bao lâu?

c Thời gian nào chất rắn bắt đầu nóng chảy và nóng chảy hoàn toàn?

d Chất rắn động đặc hoàn toàn trong thời gian bao lâu?

e Thời gian nóng chảy và đông đặc là bao lâu?

f Tại sao chất rắn nongá chảy hoàn toàn lại tiếp tục tăng nhiệt độ?

Ngày đăng: 04/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

và vẽ đường biểu diễn (hình vẽ). Căn cứ hình vẽ hãy trả lời câu hỏi sau: - BỘ ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 6 CẢ  NĂM
v à vẽ đường biểu diễn (hình vẽ). Căn cứ hình vẽ hãy trả lời câu hỏi sau: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w