Đọc hiểu: Đọc thầm bài văn sau: Suối Nhỏ, Hồ Nớc và Biển Một con suối nhỏ chảy đến một hồ nớc trong xanh.. Hồ nớc liếc nhìn dòng suối nhỏ bé, rồi đáp: -ở đây ta cần gì đến con suối tí x
Trang 1KTĐK lần I Năm học : 2008 2009– –
Môn : Tiếng Việt Khối 4
(Thời gian 60 phút không kể thời gian chép đề)
I : Kiểm tra đọc
A Đọc thành tiếng:
GV cho HS bắt thăm đọc đoạn văn trong các bài tập đọc ở sách TV4 – T1( từ tuần 1 đến tuần 10 – mỗi em đọc khoảng 75 tiếng trong vòng 1 phút)
B Đọc hiểu:
Đọc thầm bài văn sau: Suối Nhỏ, Hồ Nớc và Biển
Một con suối nhỏ chảy đến một hồ nớc trong xanh Nó nói với hồ:
-Anh Hồ Nớc ơi, anh cho tôi đi theo với!
Hồ nớc liếc nhìn dòng suối nhỏ bé, rồi đáp:
-ở đây ta cần gì đến con suối tí xíu nh ngơi!
Dòng suối đành tiếp tục chảy Chẳng mấy chốc, nó đã ra đến gần biển Nó thấy biển rộng mênh mông thì mừng lắm Nó khẩn khoản nói với biển:
-Bác Biển ơi, xin bác nhận cháu đi!
Biển lớn chìa tay ra phía trớc, vồn vã đáp:
-Nhanh lên cháu Chúng ta đang chờ cháu đấy
Dòng suối mừng rỡ chạy thật nhanh về phía trớc, băng qua một đoạn đờng đầy đá nhọn hiểm trở mà chẳng hề thấy mệt Chỉ một loáng sau, dòng suối bé nhỏ đã đợc hoà vào biển lớn
Mùa hạ đến, hồ nớc cô độc cạn khô tới đáy nhng biển lớn thì luôn dạt dào sóng biếc
( Truyện dân gian trung Quốc)
Dựa vào nội dung truyện, hãy khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng:
1 Hồ nớc nói gì khi dòng suối xin nó cho theo cùng?
a Hãy đi nhanh ra biển lớn
b Ta không cần một dòng suối bé xíu
c Đừng chảy vào hồ nớc trong xanh của ta
2 Vì sao hồ nớc nói nh thế?
a Vì kiêu ngạo
b Vì sợ suối làm bẩn mình
c Vì muốn suối ra đợc biển lớn
3 Biển lớn làm gì khi dòng suối xin biển nhận nó?
a Chìa tay, mời suối hãy đến nhanh với biển
b Chỉ tay, mách đờng cho suối chảy đi nơi khác
c Thử thách suối bảo nó hãy băng qua đoạn đờng đá nhọn hiểm trở
4.Trong truyện, suối, hồ nớc và biển đợc nhân hoá bằng cách nào?
a Tả suối, hồ nớc, biển bằng từ ngữ dùng để tả ngời
b Gọi suối, hồ nớc, biển bằng từ dùng để gọi ngời
c Nói với suối, hồ nớc, biển nh nói với ngời
II Kiểm tra viết:
Câu1: GV đọc cho HS chép lại một đoạn trong bài “ Quê hơng” ( Từ “Chị Sứ” cho đến “hiện trắng những cánh cò”) TV4 – T1, trang 100
Câu2: Dòng nào dới đây chỉ gồm những từ ghép?
a Trong xanh, tí xíu, hiểm trở, cô độc
b Tí xíu, khẩn khoản, hiểm trở, dạt dào
Trang 2c Mênh mông, mừng rỡ, vồn vã, dạt dào.
Câu 3: Tập làm văn:
Nhân dịp năm mới, hãy viết th cho một ngời thân ( ông bà, cô giáo cũ, bạn cũ , ) để thăm hỏi và chúc… mừng năm mới
Biểu điểm :
A Điểm đọc : (10đ)
Đọc thành tiếng 6đ ( đọc trôi chảy, diễn cảm: 5đ; Trả lời đợc câu hỏi :1đ)
Đọc hiểu: 4đ : (Đúng một mục 1đ )
KQ đúng là:
Mục 1:b
Mục2: a
Mục3: a
Mục 4: a
B: Điểm viết:
Câu1: 4đ ( Sai một lỗi trừ 0,2 đ)
Câu2:1đ (đáp án a)
Câu 3 5đ
+ Xác định đúng yêu cầu của đề (1đ)
+Bố cục đầy đủ (1,5đ)
+ Xng hô phù hợp , lời văn gọn, tình cảm ( 2đ)
+Trình bày sạch, đẹp cho (0,5đ)
Trang 4KTĐK lần I Năm học : 2008 2009– –
Môn : Toán lớp 4– ( Thời gian 40 phút không kể thời gian chép đề )
Bài1 Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a Số “ Sáu trăm mời lăm nghìn không trăm bảy mơi tám” viết là:
A.610 578 B 615 078 C 6 150 078 D 615 78
b.Số gồm 5 triệu, 6 chục nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị là:
A 5 060 283 B 5 600 283 C 5 620 083 D 56 020 083
c.Trong các số dới đây, chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000?
A 71 608 B 575 312 C 57 064 D 703 890
Bài 2: a.Đặt tính rồi tính:
6547 + 7965 8021 – 6438 1367 x 7
b.Tìm x: x : 5 = 3890 232 + x – 48 = 351 Bài3: Nửa chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật là 34 m Chiều dài hơn chiều rộng 14 m Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó Bài 4:Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a 2 phút 30 giây = giây
b 2000 năm = thế kỉ
c 2 tấn 2tạ = kg
Bài 5: Cho hình vẽ dới đây: A B
D C a Từ điểm B hãy vẽ đờng thẳng BH vuông góc với DC b Viết tiếp vào chỗ chấm: +Hình trên có góc vuông + Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
Bài 6: Trung bình cộng của 2 số chẵn liên tiếp là 18 Tìm hai số chẵn đó.
Trang 5Biểu điểm môn Toán- lớp: 4
Bài1: 1,5 điểm ( Đúng mỗi mục cho 0,5đ )
Bài 2: 2,5 điểm ( Đúng mỗi mục cho 0,5đ )
Bài3: 2,5đ (Tính đợc chiều dài và chiều rộng cho 1đ
Tính đợc diện tích cho 1đ
ghi đủ đáp số cho 0,5đ)
Bài4: 1,5điểm ( Đúng mỗi mục cho 0,5đ)
Bài5: 1điểm Đúng mục a cho 0,25đ
Đúng mục b cho 0,75 đ
Bài6: 1điểm
Trang 6Biểu điểm môn Tiếng Việt - lớp:4
B Điểm đọc : 10đ
Đọc thành tiếng 6đ ( đọc trôi chảy, diễn cảm: 5đ; Trả lời đợc câu hỏi :1đ)
Đọc hiểu: 4đ ( Mục1: 0,5đ; mục2: 0,5đ ; mục 3: 0,5đ ; mục4: 1,5đ ; mục5 : 1 đ)
KQ đúng là:
Mục 1:a
Mục2: c
Mục3: b
Mục 4: hai hình ảnh so sánh Đó là: lá lựu dày và nhỏ, lấp lánh nh thuỷ tinh; lá rung động lấp lánh ánh
trăng nh ánh nớc.
Mục 5: c
B: Điểm viết:
Câu1: 4đ ( Sai một lỗi trừ 0,2 đ)
Câu2:
+ Xác định đúng yêu cầu của đề; dùng từ chính xác, trình bày câu đúng, gọn ; bài kể có nội dung phù hợp với yêu cầu của đề cho 5,5đ
+Trình bày sạch, đẹp cho 0,5đ