Định nghĩa vê hành tinh nêu rõ: hành tinh la một thiên thể bay trong quĩ đạo quanh Mặt trời, với trọng lượng đủ lớn để tạo ra lực hấp dẫn và qưĩ đạo của nó phải tách bạch với các vật th
Trang 2Định nghĩa vê hành tinh nêu rõ: hành tinh la
một thiên thể bay trong quĩ đạo quanh Mặt
trời, với trọng lượng đủ lớn để tạo ra lực hấp
dẫn và qưĩ đạo của nó phải tách bạch với các
vật thể khác
Ngày 24-8-2006, tại cuộc họp lịch sử diễn ra ở
thủ đô Prague (Cộng hòa Czech), khoảng 2.500
nhà khoa học tham gia cuộc hội thảo của Hiệp
hội Thiên văn học quốc tế đã bỏ phiếu thông
qua “định nghĩa vê hành tỉnh” Từ đây, hệ Mặt
trời chỉ còn lại tám hành tinh thay vì chín như
cả thế giới đã từng biết, sau khi danh hiệu
“hành tinh” của sao Diêm Vương bị tước bỏ
“Mắt tôi rớm lệ ngày hôm nay, vâng; nhưng
chúng ta phải mô tả hệ Mặt trời như bản chất
của nó chứ không phải như cách mà chúng ta
muốn” - giáo sư Iwan Williams, chủ tịch ban tìm
định nghĩa từ “hành tinh” của Hiệp hội Thiên
văn học quốc tế, bày tỏ
Như thế, tám hành tỉnh “kinh điển” được phát
hiện trước năm 1900 của hệ Mặt trời là sao
Thủy, sao Kim, Trái đất, sao Hỏa, sao Mộc, sao
Thổ, sao Thiên Vương và sao Hải Vương
ö hành tinh trong hệ Mặt Trời được chia làm 2 nhóm:
- Các hành tỉnh nhóm trong gồm Sao Thuỷ, Sao
Kim, Trái Đất và Sao Hoả
- Các hành tỉnh nhóm ngoài gôm Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương
Các hành tỉnh nhóm trong có khối lượng và kích
thước khá nhỏ so với các hành tỉnh nhóm ngoài Hai nhóm hành tinh ngăn cách nhau bởi một vành đai tiểu hành tỉnh (asteroid) và vô số các thiên thạch nhỏ cùng quay quanh Mặt Trời
Trang 12Sao hỏa
Trang 13Sao hỏa
Trang 24` diễm vương
tinh
Trang 29
eooeo Be ee:
Trang 30Sao Mộc
Sao Thiên Vương
Sao Hải Vương
+ Si) Sao Hòa
© a € ~
Mat Tréi
Trang 34Ngôi sao lớn r
Trang 35Hubble Space Telescope e VWFPC2
NASA and G Cecil (University of North Carolina) ¢ STScl-PRC01-28
Trang 42
NGUON PHIM TU NASA
Xin doi giay lat
Trang 43NGUON PHIM TU NASA
` ¡0 (o0 34(20 /ðL-ì:
Trang 44Thời gian Nữa trục Điễm gặp
Hành tinh (Năm) | quý đạo |Độilệch| nghiêng | nhau
(AU) (‘) | ("ithe ky)