1) Ankan chöùa 16% hydro.. Bieát tæ khoái cuûa hoãn hôïp B ñoái vôùi khí heli laø 5,5. Một ankan A tác dụng với hơi brom cho dẫn xuất brom B. Tìm công thức phân tử của A, B. Moät ankan [r]
Trang 1Bài tập tổng hợp: ANKAN Dạng 1 : Hồn thành sơ đơ phản ứng
1 Chứng minh CTTQ của ankan là CnH2n+2
2 Viết và gọi tên các đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT: C4H10 ; C5H12 ; C6H14 ; C7H16
3 C6H14 tác dụng với clo tạo được hai dẫn xuất monoclo Xác định CTCT và tên của C6H14
4 C5H12 tác dụng với clo tạo được ba dẫn xuất monoclo Xác định CTCT và tên của C5H12
5 Khi cho X tác dụng với brom thu được dẫn xuất brom, trong đó dẫn xuất chứa brom nhiều nhất có tỉ khối so với
hydro bằng 101 Số đồng phân dẫn xuất chứa brom là bao nhiêu? Đáp số: 6 (DXH trang 111)
6 Một ankan A ở thể khí ở điều kiện thường và nặng hơn không khí.
A) Xác định CTCT của A biết A chỉ cho một sản phẩm thế monoclo.
B) Trộn 6 gam A với Cl2 rồi đưa ra ngoài ánh sáng được hai sản phẩm thế monoclo và diclo (thể lỏng) Cho hỗn hợp khí còn lại phản ứng vừa đủ với 150ml dd NaOH 1M được dd B, còn lại một khí duy nhất thoát ra khỏi bình có thể tích bằng 2,24 lít (đkc) Xác định khối lượng mỗi sản phẩm thế Đáp số: C2H6 ; 3,225 gam ; 4,95 gam
7 Xác định cơng thức phân tử, viết các cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ và gọi tên theo danh pháp quốc tế các
ankan trong mỗi trường hợp sau :
a Tỉ khối hơi so với hydro bằng 36.
b Cơng thức đơn giản nhất là C2H5.
c Đốt cháy hồn tồn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2 đo cùng điều kiện.ĐS : C5 H12; C4H10; C2H6
8 Giải thích tại sao khi cho metan tác dụng với clo dưới tác dụng của ánh sáng thì cĩ một lượng nhỏ etan tạo
thành?
9 Bổ túc chuỗi phản ứng:
A)
etylen → etan
B) butan → C3H6 → C3H8
C3H7Br
C) A Cl , as 2
isobutan crackinh B Br 2
D HCHO
D) butan → metan
metyl clorua → metylen clorua → clorofom → cacbon tetraclorua
F) cacbon → metan → C2H2 → C2H6 → C2H4 → C2H6 → C2H5Br
C3H8
C2H5COOK + KOH ⃗ to, CaO
CH3COOK + NaOH ⃗ to, CaO
HCOONa + NaOH ⃗ to
Al4C3 + H2SO4 ❑ ⃗
Dạng 2 : Tìm CTPT, CTCT và gọi tên
10 Xác định CTPT của ankan trong các trường hợp sau:
1) Ankan chứa 16% hydro Đáp số: C7H16
2) Ankan chứa 83,33% cacbon Đáp số: C5H12
3) Đốt cháy hoàn toàn 2 lít ankan A được 8 lít CO2 (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đáp số: C4H10
4) Đốt cháy hoàn toàn 2 lít ankan A được 8 lít H2O (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đáp số: C3H8
5) Đốt cháy hoàn toàn 2 lít ankan A cần dùng 7 lít O2 (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đáp số: C2H6
6) Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam ankan A được 26,4 gam CO2 Đáp số: C4H10
natri axetat
nhôm cacbua metan metyl clorua etan etilen etan etyl clorua
propan
CH4
Trang 27) Đốt cháy hoàn toàn 3,268 gam ankan A cần dùng 11,552 gam O2 Đáp số: C6H14
8) Đề hydro hóa ankan A tạo thành hỗn hợp B gồm 2 chất khí Biết tỉ khối của hỗn hợp B đối với khí heli là 5,5
Đáp số: C3H8
11 Một ankan A tác dụng với hơi brom cho dẫn xuất brom B Biết tỉ khối hơi của B đối với khơng khí bằng
5,207 Tìm cơng thức phân tử của A, B.ĐS : C5 H12; C5H11Br
12 Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng Xác định CTPT của ankan
Đáp số: C5H12
13 Một ankan tạo được dẫn xuất monobrom trong đó brom chiếm 73,39% về khối lượng xác định CTPT của ankan.
Đáp số: C2H6
14 Ankan X có cacbon chiếm 83,33% khối lượng phân tử X tác dụng với brom đun nóng có chiếu sáng có thể tạo 4
dẫn xuất đồng phân chứa một nguyên tử brom trong phân tử Xác định CTCT và tên X Đáp số: C5H12
15 Một ankan tác dụng với brom đun nóng tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất trong đó brom chiếm 52,98%
về khối lượng Xác định CTCT và gọi tên của ankan Đáp số: C5H12
16 Cho m gam ankan A tác dụng Cl2 chiếu sáng chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất B có khối lượng 8,52 gam Để trung hòa hết khí HCl cần 80 ml dd NaOH 1M Xác định CTCT A,B Đáp số: C5H12
17 Cho ankan A tác dụng brom thu được một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối đối với không khí bằng 5,207 Xác định
CTCT và gọi tên của ankan A Đáp số: C5H12
18 Một ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về khối lượng CTPT của
ankan là gì? Đáp số: CH4
19 Khi clo hóa (có chiếu sáng) 6,72 lít ankan A (đktc) tạo dẫn xuất thế chứa 1,2,3 nguyên tử clo với tỉ lệ thể tích là
1 : 2 : 3 Sản phẩm thế chứa 2 clo có tỉ khối đối với không khí là 2,932
A) Xác định CTCT của ankan và tính khối lượng từng dẫn xuất.
B) Phản ứng của A với Cl2 có chiếu sáng xảy ra theo cơ chế gì?
20 Cho 5,6 lít ankan khí (27,3 oC và 2,2 atm) tác dụng với clo ngoài ánh sáng chỉ tạo một dẫn xuất đđi clo duy nhất có khối lượng là 49,5 gam
A) Xác định CTCT có thể có của ankan Đáp số: C2H6
B) Xác định % thể tích của ankan và clo trong hỗn hợp đầu Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp so với H2 bằng 30,375
a Viết cơng thức cấu tạo của A.
b Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi :
- Cho A tác dụng với Clo theo tỉ lệ mol 1:1.
- Tách một phân tử hydro khỏi A.
Crackinh chất A.
22 Oxi hóa hoàn toàn hydrocacbon X được 11,2 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Xác định CTCT và tên của X biết clo hóa X chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Đáp số: C5H12
23 Oxi hóa hoàn toàn hydrocacbon X được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Xác định CTCT và tên của X biết clo hóa X theo tỉ lệ mol 1:1 tạo 4 sản phẩm thế Đáp số: C5H12
24 Oxi hóa hoàn toàn hydrocacbon X thu được 90 cm3 CO2 và 105 cm3 H2O Xác định CTCT của X biết clo hóa X thu được hai dẫn xuất monoclo Đáp số: C6H14
25 Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hydrocacbon thấy thể tích hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể tích khí cacbonic ở cùng
điều kiện nhiệt độ, áp suất Biết hydrocacbon chỉ tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất Xác định CTCT và gọi tên hydrocacbon Đáp số: C5H12
26 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí thu được 7,84 lít
CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O Tính thể tích không khí tối thiểu cần để đốt hỗn hợp khí Đáp số: 70 lít
27 Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon rồi cho sản phẩm qua bình 1 đựng P2O5, sau đó qua bình 2 dựng KOH đặc
Tỉ lệ độ tăng khối lượng lượng bình 1 so với bình hai là 5,4 : 11 Tìm CTPT của hydrocacbon Đáp số: C5H12
28 Đốt cháy hoàn toàn 0,435 gam ankan A, sản phẩm cháy cho vào dd KOH dư thu được 300ml dd muối có nồng độ
0,1M Tìm CTCT của A biết A không phân nhánh Đáp số: C4H10
29 Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam ankan A, sản phẩm cháy cho vào dd Ba(OH)2 thu được 2,955 gam muối trung hòa và 7,77 gam muối axit Tìm CTCT của A biết A có công thức cấu tạo mạch phân nhánh Đáp số: C5H12
Trang 330 Đốt cháy hoàn toàn 1,152 gam một hydrocacbon mạch hở rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 thu được 3,94 gam kết tủa và dd B Đun nóng dd B lại xuất hiện kết tủa, lọc lấy khối lượng kết tủa lần hai đem đun nóng thu được 5,91 gam kết tủa Xác định CTPT của hydrocacbon Đáp số: C5H12
31 Đốt cháy hydrocacbon A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng dd chứa 0,15 mol Ca(OH)2 tan trong nước Kết thúc thí nghiệm, lọc tách được 10 gam kết tủa trắng và dd sau phản ứng tăng thêm 6 gam Xác định CTPT của A (CH4)
đặc được thể tích 500Cm3 sau khi qua dung dịch KOH cịn 100cm3 Các thể tích đo trong cùng điều kiện.
a Tính thể tích hỗn hợp X và thể tích oxi ban đầu.
b Tính dX / KK.
c Nếu A, B được trộn theo tỉ lệ 1:1 Hãy lập cơng thức phân tử của A, B.
ĐS : 200, 800, 30/29, CH 4 và C 3 H 8
Dạng toán: DỰA VÀO CACBBON TRUNG BÌNH 1/ Xét hỗn hợp gồm gồm hai ankan: C n H 2n + 2 : x mol
C m H 2m + 2 : y mol
- Gọi công thức trung bình của hai ankan là:
n 2n 2
C H : a mol (với n là số cacbon trung bình và a = x + y) ⇒ n < n < m Tìm n ⇒ n,m
- Có thể tính số mol hỗn hợp (x, y) dựa vào n và phương pháp đường chéo:
C n H 2n + 2 : x mol
C m H 2m + 2 : y mol
o Nếu trong hỗn hợp: n A = n B thì n = n m 2
2/ Các đại lượng trung bình:
Xét hỗn hợp gồm
x y z t
x' y' z' t'
A :C H O N : a mol
B : C H O N : b mol
M a M b M
a b x.a x'.b C
a b y.a y'.b H
a b z.a z'.b O
a b t.a t'.b N
a b
33 Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng liên tiếp Tìm CTPT và % thể tích của mỗi ankan biết tỉ khối hơi của
hỗn hợp đối với không khí là 1,155 Đáp số: C2H6: 75% C3H8 25%
34 Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng liên tiếp có khối lượng là 20,6 gam và có thể tích bằng thể tích của 14
gam khí nitơ (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tìm CTPT và % thể tích của mỗi ankan
C2H6: 20% C3H8 80%
35 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp 2 hydrocacbon là đồng đẳng liên tiếp nhau, sản phẩm cháy từ từ cho
qua bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng KOH dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam, bình 2 tăng 22 gam Tìm CTPT và % thể tích của mỗi hydrocacbon C2H6: 66,67% C3H8 33,33%
36 Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 4,12 gam hỗn hợp X tạo ra 12,32 gam
CO2 Tìm CTPT và % thể tích của mỗi ankan.C2H6: 20% C3H8 80%
37 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hydrocacbon là đồng đẳng liên tiếp cần 1,35 mol O2 tạo thành 0,8 mol CO2 CTPT của 2 hydrocacbon? Đáp số: C2H6 ; C3H8
38 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp 2 hydrocacbon là đồng đẳng liên tiếp nhau, sản phẩm cháy thu được có
tỉ lệ thể tích CO2 và H2O là 12 : 23 Tìm CTPT và % thể tích của mỗi hydrocacbon CH4: 90,9% C2H6 9,1%
n m – x molm – x = =
m – n y mol – n y
Trang 439 : Đốt cháy hồn tồn 29,2g một hỗn hợp 2 ankan A và B sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch Ba(OH)2
thấy khối lượnh bình tăng 134,8g.
a Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành khi đốt 2 ankan.
40 Hỗn hợp X gồm 2 ankan, phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam hỗn hợp X cần 2,24
lít O2 ( 0oC ; 2 atm) Tìm CTPT và % thể tích của mỗi ankan
41 : Đốt cháy hồn tồn 19,2g hỗn hợp 2 parafin (khí) thu được 57,2g CO2
1 Tính thể tích hỗn hợp (đktc).
2 Tìm cơng thức phân tử 2 parafin, biết chúng kế cận nhau trong dãy đồng đẳng.
3 Tính thành phần % mỗi khí trong hỗn hợp theo thể tích
ĐS : 11,2 lít; C2H6; C3H8
42 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hydrocacbon là đồng đẳng nhau tạo thành 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O Xác định CTPT của 2 hydrocacbon biết số nguyên tử Cacbon trong hai phân tử gấp đôi nhau
43 Đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol một hỗn hợp khí gồm 2 hydrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng có khối lượng
phân tử hơn kém nhau 28u, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 24 : 31 Xác định CTPT 2
hydrocacbon và tính khối lượng CO2 và H2O thu được
44 Một hỗn hợp gồm C2H6 và một hydrocacbon có tỉ khối đối với không khí bằng 1 Xác định thành phần định tính và định lượng của hỗn hợp biết rằng khi đốt 1 lít hỗn hợp này sinh ra 2 lít CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) (Phương pháp hữu cơ NXT trang 286) Đáp số: M = C2H6 > 29 ⇒ M < 29 ⇒ C2H4 (50%) hoặc C2H2(25%)
45 Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp khí X gồm 2 ankan A, B thu được 1,68 lít CO2 (đktc).
A) Tính tổng số mol 2 ankan.
B) Tính thể tích khí O2 (27,3 oC ; 1 atm) cần để đốt cháy hết 0,55 gam hỗn hợp X
C) Xác định CTPT của hai ankan biết thể tích của A bằng thể tích của B (QHT trang 70)
ở (đktc).
a Tính tổng số mol 2 ankan.
b Tính khối lượng CO2 và H2O tạo ra.
c Tìm cơng thức phân tử của 2 ankan, biết khối lượng phân tử mỗi ankan < 60 đvC.
ĐS : 0,2mol, 6,2g, 30,8g, CH4 ;C2H6 hay C3H8 ; C4H10
47 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp 2 khí ankan, hấp thụ sản phẩm vào dd Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 134,8 gam
A) Xác định CTPT của 2 ankan biết số nguyên tử Cacbon trong hai phân tử gấp đôi nhau.
B) Cho 2 ankan vào bình thép chân không rồi thực hiện phản ứng phân hủy hoàn toàn 2 ankan thì áp suất bình
là P2 Tính P2 theo P1 (P1 là là áp suất trước phản ứng)
48 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (54,6oC ; 1,2 atm) hỗn hợp hai hydrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng có tỉ lệ số mol lần lượt là 1 : 2 Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dd nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa Tìm CTPT của hai hydrocacbon Đáp số: CH4 ; C3H8 (TTN trang 98) Sau khi tìm được CH4 áp dụng phương pháp đường chéo để tính M còn lại
KOH 2M để hấp thụ hết CO2.
a Tìm thể tích hỗn hợp đem đốt cháy ở (đktc).
b Xác định cơng thức phân tử 2 ankan ĐS : 8,96 lít, CH4 và C4H10 hay C2H6 và C3H8
và bình 2 đựng 1200ml Ba(OH)2 0,25M Sau thí nghiệm khối lượng bình 1 tăng 12,6g.
4 = 2 : 3.
b Tính khối lượng các chất trong X.
c Tính khối lượng muối tạo thành.
ĐS : C 3 H 8 , 2,4g CH 4 , 4,4g C 3 H 8 , 29,55g BaCO 3 và 38,85g Ba(HCO 3 ) 2
51 : Cĩ 3 ankan A, B, C liên tiếp nhau Tổng số phân tử lượng của chúng là 132 Xác định cơng thức phân tử
A, B, C ĐS : C2 H6, C3H8, C4H10
52 : Một hỗn hợp 30,6g gồm 2 ankan ở thể khí đốt cháy hồn tồn sinh ra 47,04 lít CO2 ở (đktc).
a Tính tổng số mol 2 ankan.
b Tính thể tích oxi đốt cháy 10,2g hỗn hợp.
c Tìm cơng thức phân tử 2 ankan, biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau và ở thể khí.
Trang 5ĐS : 0,6mol; 25,76 lít
53 : Đốt cháy hồn tồn 8,8g một hỗn hợp 2 ankan ở thể khí thấy sinh ra 13,44 lít CO2 (đktc).
a Tính tổng số mol 2 ankan.
b Tính thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy ½ hỗn hợp trên.
c Tìm cơng thức phân tử của 2 ankan biết rằng thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau.
ĐS : 0,2mol; 11,2 lít; C2H6 và C4H10
Dạng toán: PHẢN ỨNG CRACKINH 1/ Dưới tác dụng của nhiệt độ, xúc tác, ankan có thể phản ứng theo nhiều hướng:
- Phản ứng crackinh: ANKAN t , xt o ANKAN KHÁC + ANKEN (làm mất màu dd brom)
- Phản ứng đề hydro hóa: ANKAN t , xt o ANKEN + H 2
Ví dụ: C3H8 t , xt o
C3H8 t , xt o
Ví dụ: C4H10 t , xt o CH4 + C3H6
C4H10 t , xt o C2H6 + C2H4 C4H10 t , xt o C4H8 + H2 ; C4H8 sinh ra có nhiều đồng phân
Ví dụ: C5H12 t , xt o CH4 + C4H8
C5H12 t , xt o
C5H12 t , xt o
C3H8 + C2H4 ; C3H8 sinh ra có thể tiếp tục bị crackinh C5H12 t , xt o C5H10 + H2 ; C5H10 sinh ra có nhiều đồng phân
Đặc biệt, trong điều kiện thích hợp phản ứng còn có thể:
+ Tạo ra ankin: Ví dụ: 2CH4
o
1500 C làm lạnh nhanh
+ Tạo ra cabon và hydro: Ví dụ: CH4 t , xt o
C (rắn) + 2H2 2/ Dù phản ứng xảy ra theo hướng nào thì: Phản ứng không làm thay đổi khối lượng hỗn hợp:
mtrước phản ứng = msau phản ứng
sau trước trước sau
n
M =
n M
3/ Vì phản ứng không làm thay đổi khối lượng hỗn hợp nên hàm lượng C và H trước và sau phản ứng là như nhau
⇒ đốt cháy hỗn hợp sau phản ứng được qui về đốt cháy hỗn hợp trước phản ứng
4/ Phản ứng luôn làm tăng số mol khí: nsau > ntrước ⇒ Psau > Ptrước ⇒ Msau < Mtrước (vì mtrước = msau)
Ví dụ: C3H8 t , xt o CH4 + C2H4 ⇒ nsau = 2 ntrước
Ví dụ:
n sau = 3 n trước
54 Crakinh hoàn toàn một ankan không phân nhánh X thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi đối với H2 là 18 Xác định CTCT của X Đáp số: C5H12
55 (TSDH A 2008) Khi crackinh tồn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Cơng thức phân tử cuả X? Đáp số: C5H12
56 Crackinh 560 lít C4H10 thu được 1010 lít hỗn hợp khí X khác nhau Biết thể tích các khí đều đo ở (đktc) Tìm thể tích C4H10 chưa bị cracking và hiệu suất của phản ứng cracking Đáp số: 110 lít ; 80,36%
57 Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp gồm 5 hydrocacbon có tỉ khối hơi đối với khí hydro là 16,325 Tính hiệu suất của phản ứng cracking Đáp số: 77,64%
58 Crackinh 5,8 gam C4H10 được hỗn hợp khí X Tìm khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X Đáp số: 9 gam
59 Crackinh 0,1 mol pentan được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X, sản phẩm được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư Hỏi khối lượng dd cuối cùng thu được tăng hay giảm bao nhiêu gam? Đáp số: giảm 17,2 gam
Trang 660 Crackinh ankan A thu được hỗn hợp khí B gồm 2 ankan và 2 anken có tỉ khối đối với H2 bằng 14,5 Dẫn hỗn hợp
B qua dd brom thì khối lượng hỗn hợp khí giảm 55,82% (DTO trang 230)
A) Xác định CTPT của A và B.
B) Tính % thể tích các khí trong B.
61 Thực hiện phản ứng tách hydro từ ankan A thu được hỗn hợp gồm H2 và ba hydrocacbon B ; C ; D Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lít CO2 và 14,4 gam H2O Xác định CTPT của A ; B ; C ;
D Biết thể tích các khí đo ở (đkc) (DTO trang 230)
62 Nhiệt phân metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2 ; CH4 ; H2 Tỉ khối của X so với H2 bằng 5 Tìm hiệu suất của qúa trình nhiệt phân Đáp số: 60%
63 Cho 550cm3 khí CH4 đi qua hồ quang được hỗn hợp khí A gồm 12% C2H2; 10% CH4 cịn lại là hydro theo các phản ứng sau :
2CH4 C2H2 + 3H2
CH4 C + 2H2
Hãy xác định :
a Thể tích hỗn hợp A.
XICLOANKAN
64 Viết CTCT và gọi tên các monoxicloankan có CTPT C4H8 ; C5H10 ; C6H12
65 Hai monoxicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi đối với nitơ bằng 3 Khi cho tác dụng với clo có chiếu sáng: X chỉ
cho một dẫn xuất momo duy nhất ; Y cho 4 dẫn xuất monoclo và Y không làm mất màu dd brom Xác định CTCT của X ; Y
66 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hydrocacbon X cho 4 mol CO2 và 4 mol H2O X không có khả năng làm mất màu nước brom Xác định CTCT của X
67 Cho X có CTCT sau: X có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo
68 Oxi hóa hoàn toàn 0,224 lít (đkc) xicloankan A, rồi cho sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư được 4 gam kết tủa Xác định CTCT của A và gọi tên biết A không làm mất màu dd brom
69 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đkc) xicloankan được 7,2 gam H2O Biết X không làm mất màu dd brom Xác định CTCT của X
70
1. Xicloankan A cĩ tỉ khối hơi so với nitơ bằng 3 Viết cơng thức phân tử của A.
3. A tác dụng với clo ngồi ánh sáng chỉ cĩ một sản phẩm thế monoclo Xác định cơng thức cấu tạo
của A và viết phương trình phản ứng ĐS : C6 H12
CH 3