Các loại giao tử này được tổ hợp lại trong thụ tinh đã tạo nên nhiều loại hợp tử khác nhau về nguồn gốc NST, nguồn gốc của các alen dẫn tới sự tổ hợp lại các tính trạng hay tạo nên các k[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET – ÔN THI TRỰC TUYẾN
MA TRẬN ĐỀ THI SINH 9
Chương I Menđen và di
truyền học
Học sinh thông hiểu thế nào
là biến dị tổ hợp
Học sinh làm bài tập lai một cặp tính trang
2 câu = 4 điểm
40%
1 câu = 2 điểm 50%
1 câu = 2 điểm 50%
Chương II:
Nhiễm sắc thể
Cho học sinh nhận biết thế nào là NST
10% = 1 điểm 1 câu=1 điểm
100 %
Chương III:
ADN
Học sinh so sánh được AND
và ARN
Học sinh làm bài tập
về ADN
Số câu: 2
50%= 5 điểm
Số câu: 1
Số điểm: 2 = 50 %
Số câu: 1
Số điểm: 3 = 50 %
Tổng số câu 5
Tổng số điểm
100 % = 10
điểm
1 câu= 1 điểm
10 %
2 câu= 4 điểm
40 %
2 câu= 5 điểm 50%
Câu 1 ( 1đ): Nhiễm sắc thể là gì?
Câu 2 (2 đ): : Thế nào là biến dị tổ hợp? Loại biến dị này xuất hiện trong
hình thức sinh sản nào? Giải thích?
Câu 3 ( 2 đ) : So sánh cấu trúc ADN và ARN?
Câu 4 :(2đ): Ở lúa tính trạng chín sớm trội hoàn toàn so với tính trạng chín
muộn
Hãy lập sơ đồ lai, và xác định kiểu gen , kiểu hình của con lai F1 khi cho cây có hạt chín sớm giao phấn cây có hạt chín muộn
Câu 5 :(3đ): Một gen có chiều dài 5100 A0, biết số Nuclêôtit loại X bằng 20
% tổng số nu
A.Tìm số Nuclêôtit mỗi loại trên gen
B Tính số vòng xoắn của đoạn gen trên?
C Tính số liên kết hidro của đoạn ADN trên
Trang 2MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
HỐ HỌC LỚP 8
Chất, Nguyên tử,
nguyên tố hĩa học.
Học sinh nắm được nguyên tử
2câu ( 2điểm ) =20% 1 câu ( 1 điểm )
Lập cơng thức hĩa học
của hợp chất dựa vào
hĩa trị;
Học sinh lập được CTHH dựa vào hĩa trị
1 câu ( 2điểm ) =20% 1 câu ( 2 điểm ) =100 %
Phương trình hĩa học - Học sinh thực hiện được PTHH
1 câu ( 3điểm 30%) 1 câu ( 3 điểm ) =100%
Tính tốn theo PTHH
Tính được bài tốn về khối lượng chất , thể tích chất theo PTHH
Tổng 1 câu ( 1 điểm ) =10% 2câu ( 5điểm ) =50 % 2câu ( 4điểm ) =40%
Câu Hỏi :
Câu 1 ( 1 điểm) Nguyên tử là gì ? Nguyên tử gồm những thành phần nào ?
Câu 2 (1điểm ) Hãy tính khối lượng bằng gam của nguyên tử Fe biết một đơn vị
cacbon bằng 1,66 x 10-24 gam
Câu 3(2điểm ) Lập công thức hóa học của các hợp chất sau: Ca(II) vànhóm
PO4(III) Al (III) và O
Câu 4 (3điểm ): Hãy hồn thành phương trình hĩa học sau
A Al + O2 4 Al2O3
B Fe + HCl 4 FeCl2 + H2
C Na2SO4 + Ba(NO3)2 4 NaNO3 + BaSO4
Câu 5(3điểm) cho 5,4 gam Al vào dung dịch HCl thu được một chất AlCl3 và một
chất khí H2
a.Hãy viết phương trình hĩa học?
b Hãy tính khối lượng của AlCl3 thu được?
c Tính thể tích H2 ( dktc)
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI MễN SINH 9
CÂU 1 : NST là cấu trỳc nằm trong nhõn của tế bào, dễ bắt màu khi khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tớnh kiềm.(1 ĐIỂM)
CÂU 2 Sự phõn li cỏc cặp tớnh trạng dẫn đến sự tổ hợp lại cỏc tớnh trạng của P làm xuất hiện cỏc kiểu hỡnh khỏc P là biến dị tổ hợp.( 1 ĐIỂM)
Giải thớch: trong quỏ trỡnh giảm phõn đó xẩy ra sự nhõn đụi, phõn li và tổ hợp tự do của cỏc nhiễm sắc thể, của cỏc cặp gen tương ứng từ đú tạo ra cỏc giao tử khỏc nhau về nguồn gốc NST.
Cỏc loại giao tử này được tổ hợp lại trong thụ tinh đó tạo nờn nhiều loại hợp tử khỏc nhau
về nguồn gốc NST, nguồn gốc của cỏc alen dẫn tới sự tổ hợp lại cỏc tớnh trạng hay tạo
nờn cỏc kiểu hỡnh mới ở thế hệ con .( 1 ĐIỂM)
CÂU 3 Điểm giống nhau: ( 1 ĐIỂM)
Cấu tạo đa phõn gồm nhiều đơn phõn.
Cỏc đơn phõn liờn kết với nhau tạo thành mạch.
Điểm khỏc nhau: ( 1 ĐIỂM)
Hai mạch xoắn kộp.
Nucleotit cú 4 loại: A, T, G, X.
Kớch thước lớn, khối lượng lớn, đơn phõn nhiều hơn.
Một mạch xoắn hoặc thẳng.
Nucleotit cú 4 loại: A, U, G, X Kớch thước nhỏ hơn, khối lượng nhỏ hơn, đơn phõn ớt hơn.
\
CÂU 4: (2 ĐIỂM)
Gen A quy định chớnh sớm.
Gen a quy định chớnh muộn
Cây P có hạt chín sớm mang kiểu gen A A hoặc a a
Cây P có hạt chín muộn mang kiểu gen a a (0, 5 điểm)
+ Lập sơ đồ lai:có hai sơ đồ lai: A A x a a hoặc A a x a a
* Trường hợp 1:
P : A A ( hạt chớn sớm) x a a ( hạt chớn muộn )
G P :A a
F 1 : Kiểu gen A a
Kiểu hỡnh 100% chớn sớm (0, 5 điểm)
*Trường hợp 2:
P : A a ( hạt chớn sớm) x a a ( hạt chớn muộn)
G P :A ; a a
F 1 :Kiểu gen 1A a: 1 a a
Kiểu hỡnh 1 chớn sớm 1 chớn muộn (1 điểm)
CÂU 4: (3 ĐIỂM)
Tớnh cõu 1 đươc 1 điểm, cõu 2 được 1 điểm , cõu 3 đươc 1 điểm
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ THI MƠN HĨA 8 Câu 1 : Nguyên tử là hạt vơ cùng nhỏ , Trung hịa về điện ( 0.5 đ)
Nguyên tử gổm hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ eleton mang điện âm( 0.5 đ )
Câu 2 khối lượng nguyên tử Fe là 1.66 * 10-24 * 56 = 92.96 *10- 24 gam ( 1 đ)
Câu 3(2điểm ) Lập công thức hóa học của các hợp chất sau:)
- Ca3 (PO4)2 ( 1 điểm)
- Al2 O3 ( 1 điểm) Câu 4 ( 3 điểm)
A 4Al + 3 O2 → 2 Al2O3
B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C Na2SO4 + Ba(NO3)2 2NaNO3 + BaSO4
Câu 5 ( 3 điểm )
a ( 1 điểm) Phương trình hĩa học 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
b ( 1 điểm) Số mol của Al là n = m/M = 5.4/27= 0.2 mol
- Theo PTHH số mol Al = AlCl3 = 0.2 mol
- Khối lượng AlCl3 là m = n * M = 0.2 *133.5= 27.6 gam
c ( 1 điểm)Theo phương trình số mol H2 = 3/2 Al = 0.3 mol
Thể tích H2 là V= n *22.4 =0.3 22.4 = 6.72 lít