1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề tham khảo thi HK Hóa học 8

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit của một nguyên tố hóa trị III chứa 70% nguyên tố đó.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN

Trường THCS Nguyễn Thành Hãn

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: HÓA HỌC 8 Năm học: 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

1.Trong các dãy chất sau, dãy chất nào toàn là oxit bazơ:

a) SO3, Al2O3, CO2, P2O5 b) MgO, K2O, Fe2O3, CuO

c) P2O5, SO3, CO2, SO2 d) CuO, FeO, P2O5, CO2

2 Đốt cháy hoàn toàn a gam Magie trong bình chứa 12g O2 thu được 20g MgO Khối lượng Mg tham gia phản ứng là:

a) 8 g b) 9 g c) 12g d) 16 g

3 Điểm khác nhau giữa sự cháy của 1 chất trong không khí và trong khí O2 là:

a) Nhiệt độ b) Thời gian c) Nhiệt lượng tỏa ra d) Cả a & b

4 Cho phản ứng hóa học sau: N2 + 3H2 ⃗to , xt 2NH3

Nếu ban đầu có 10 mol N2 và 30 mol H2 Sau một thời gian phản ứng thấy còn lại 12mol H2 Vậy số mol N2 còn lại và số mol NH3 thu được lần lượt là:

a) 4mol & 8 mol b) 4mol & 10 mol c) 4mol & 12 mol d) 4mol & 14 mol

5 Nếu lấy cùng số mol KClO3 và KMnO4 để điều chế O2 thì lượng O2 thu được từ KClO3 so với KMnO4 là:

a) Bằng nhau b) Nhiều hơn c) Ít hơn d) Không xác định được

6 Oxit của một nguyên tố hóa trị III chứa 70% nguyên tố đó Nguyên tố đó là:

a) Fe b) Al c) N d) P

7 Trong các dãy chất sau, dãy chất đều tác dụng được với nước:

a) Na, SO2, Al2O3, CO2 b) K, CaO, Na2O, Fe2O3

c) Na, P2O5, SO3, K2O d) Ca, CuO, P2O5, CO2

8.Trong các dãy chất sau, dãy chất đều làm quỳ tím hóa xanh:

a) NaOH, KOH, Ca(OH)2 b) Ca(OH)2, H2SO4, HNO3

c) Ca(OH)2, H2SO4, NaNO3 d) Ca(OH)2, K2SO4, HNO3

9 Sự khử là:

a) Chất nhường oxi cho chất khác b) Chất chiếm oxi của chất khác b) Sự tách oxi ra khỏi hợp chất d Sự kết hợp oxi vào một chất

10 Dung dịch là hỗn hợp:

a) Của chất rắn trong chất lỏng b) Của chất khí trong chất lỏng b) Đồng nhất của chất rắn và dung môi d) Đồng nhất của chất tan và dung môi

11 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:

a) Đều tăng b) Đều giảm c) Phần lớn là tăng d) Phần lớn là giảm

12 Tính nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hòa tan 20g KNO3 Kết quả sẽ là:

a) 0,233M b) 2,33M c) 23,3M d) 233M

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu1: (3đ) Chọn CTHH của các chất thích hợp điền vào chỗ trống rồi lập PTHH và xác định loại phản ứng hóa học của nó?

a )………… + ……… ⃗t 0 H2O b) ………… + HCl  FeCl2 + ………

c) ………… + Fe2O3 ⃗t 0 ……… + H2O Câu2: (1đ) Nêu cách nhận biết dung dịch axit và dung dịch bazơ

Câu 3: (3đ) Cho 16,8 g sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric 14,6%

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

c) Tính khối lượng dung dịch axit clohiđric đã dùng?

d) Nếu dùng toàn bộ lượng khí Hiđrô bay ra ở trên đem khử 20g sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam?

(Cho Mg = 24; K = 39; N = 14; Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5; O = 16)

Trang 2

Ma trận đề

Nội

dung

Mức độ thấp Mức độ cao

Cộng 6(1,5đ) 1(3 đ) 2(0,5đ) 1(3 đ) 2(0,5 đ) 1(1 đ) 2(0,5 đ) 12(3đ) 3(7đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA LỚP 8 – HỌC KỲ 2

I.Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng 0,25 x 12 = 3 đ

1-b, 2-c, 3-d, 4-c, 5-b, 6-a, 7-c, 8-a, 9-b, 10-d, 11-c, 12-a

II Tự luận: (7đ)

Câu 1 (3 đ)

- Ghi đúng CTHH của các chất còn thiếu 0,5đ/PTHH (0.5 x 3 = 1,5đ)

- Cân bằng đúng mỗi PTHH 0.25đ (0.25 x 3 = 0,75đ)

- Ghi đúng loại phản ứng ở mỗi PTHH 0.25đ (0.25 x 3 = 0,75đ)

Câu 1 (1 đ)

Nhận biết đúng mỗi chất 0.5 đ x 2 = 1 đ

- Quỳ tím hóa xanh: dung dịch bazơ

- Quỳ tím hóa đỏ: dung dịch axit

Câu 3 (3đ)

a) Ghi đúng PTHH kèm tỉ lệ số mol các chất (0.5đ)

b) Tính số mol Fe = 0,3mol (0.25đ)

- Tính số mol khí hidrô sinh ra = 0,3mol

- Tính thể tích H2 sinh ra ở đktc V = 6,72l (0.25đ)

c) - Tính số mol HCl = 0,6 mol(0.25đ)

- Tính khối lượng HCl = 21,9 g(0.25đ)

- Tính khối lượng dung dịch HCl = 150 g (0.25đ)

d) Viết đúng PTHH của phản ứng H2 + Fe2O3 (0.25đ)

- Tính số mol Fe2O3 = 0,125mol (0.25 đ)

- Lập tỉ lệ và kết luận Fe2O3 dư (0.25 đ)

- Tính số mol Fe2O3 đã phản ứng = 0,1mol (0.25 đ)

- Số mol Fe2O3dư = 0,025mol

- Khối lượng Fe2O3dư = 4g (0.25đ)

Võ Thị Ba Nguyễn Thị Thu Nguyễn Văn Bốn

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:18

w