1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề tham khảo thi học kì I Toán lớp 12 (Đề 1)

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Học sinh có thể giải bằng cách dựng tâm mặt cầu là giao điểm của trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD với mặt phẳng trung trực của SD Nêu được: VS .KLP  VS .KNP  VS.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN KHỐI 12

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng

Ứng dụng đạo hàm, khảo sát hàm

số

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I Môn thi: TOÁN, Khối 12

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 3 điểm) Cho hàm số 2 3( )

2

x

x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b) Lập phương trình tiếp tuyến với (C),biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳngy4x17

Câu 2 ( 2 điểm)

a) Cho hàm số f x( )e2xsinx.Tính f x"( ) và giải phương trình f x"( ) 0

b) Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số f x( ) ln(1 2 )  xx2 với x  2 ;0

Câu 3 ( 4 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có

ABAD a CD , 2a Cạnh bên SD vuông góc với đáy và mặt bên (SAB) tạo với đáy một góc 450 a) Chứng minh SAD450 và tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh tam giác BCD vuông và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp SBCD

c) Một mặt phẳng ( ) cắt các cạnh SA, SB, SC, SD lần lượt tại K, L, P, N

Chứng minh rằng :S BCD.SA S ABD.SC S ABC.SD S ACD.SB

( trong đó kí hiệu S ABC là diện tích tam giác ABC)

Câu 4 ( 1 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 2 5

xy y x y



Trang 2

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I Môn thi: TOÁN

HƯỚNG DẪN CHÁM TOÁN

1)Hàm số có TXĐ: D R \ 2 

0,25

2) Sự biến thiên của hàm số:

a) Giới hạn và các đường tiệm cận:

*    

lim

2 x 2

x

Do đó đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

* lim lim 2 đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

0,5

b) Bảng biến thiên:

Ta có:

1

2

x

 Bảng biến thiên:

x -  2 + 

-y 2

-

+ 

2

* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;2 và 2; ; không có cực trị

0,75 a(2 điểm)

3) Đồ thị:

+ Đồ thị cắt trục tung tại  và cắt trục hoành tại điểm

 2

3

;

 ;0 2 3

+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I( 2; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng.

0,5

Gọi là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập, hệ số góc của tiếp tuyến x0

0

1 '( )

( 2)

y x

x

0 0

0 4

4 ( 2)

x

y x

x x

        

1

b(1 điểm)

Với x0 0, pt tiếp tuyến là 1 3

O

y

x

2 3/2 3/2 2

Trang 3

I E

F

D

S

C

Với x0 4, pt tiếp tuyến là 1 7

'( ) xcos 2 xsin

f xexex

0,25

"( ) 3 xsin 4 xcos x 3sin 4cos

a(1 điểm)

,

4

"( ) 0 3sin 4cos 0 arctan

3

f x   xx  x   k 

2

1

2

( 2) ln 5 4; (0) 0; ( ) ln 2

2

b(1 điểm)

1 max ( ) ln 2 ; min ( ) ln 5 4

4 x

 

Chứng minh được SAD450

0,5

Tính được: 3 2

2

ABCD

Tính được: SD = a

0,5 a(2 điểm)

Tính được: 1 1 3

3 ABCD 2

VSD Sa

0,5 Tính được: BD2BC2 CD2 4a2  BCD vuông tại B

( Hoặc gọi F là trung điểm CD , chứng minh FB = FC = FD) 0,25 Nêu được tam giác SBC vuông tại B , tam giác SCD vuông tại D

Gọi I là trung điểm SC thì IS = IB = IC = ID nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SBCD

0,25

Tính được bán kính 1 5

a

b

(1,5điểm)

Thể tích khối cầu

3

3

a

V    a

Chú ý: Học sinh có thể giải bằng cách dựng tâm mặt cầu là giao điểm của

trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD với mặt phẳng trung trực của SD

0,5

Nêu được: V S KLP. V S KNP. V S NKL. V S LPN. 0,25

3

c

(0,5điểm) Áp dụng tỉ số thể tích biến đổi về được:

0,25

Lí luận và biến đổi để phương trình đầu suy ra x 1 y 2 0,25 Đặt ty  t  0;1 và x 1 (2t)2 0,25

4 (1 điểm)

Thay vào phương trình thứ hai được: 4t t 2 1 t2 m 0,25

Trang 4

Lí luận và tìm được: 1 m 5 0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w