Giáo viên: Lê Thị Thanh Mai... TÌM SỐ TRỪ.[r]
Trang 1Giáo viên: Lê Thị Thanh Mai
Trang 2TÌM SỐ TRỪ
Trang 36
10
10 - X = 6
Sè bÞ trõ : 10
Sè trõ : x HiÖu : 6
10 - x = 6
x = 10 - 6
x = 4
Muèn t×m sè trõ ta lÊy sè bÞ trõ trõ ®i hiÖu.
X
Trang 4B i 1: T×m x ài 1: T×m x
a) 15 - x = 10
15 - x = 8
42 - x = 5
32 - x = 18 b) 32 - x = 14
x - 14 = 18
Trang 5Bài 1: T×m x
a) 15 - x = 10
x = 15 - 10
x = 5
b) 32- x = 14
x = 32 - 14
x = 1832 - x = 18
x = 32 - 18
x = 14
15 - x = 8
x = 15 - 8
x = 7
42 - x = 5
x = 42 - 5
x = 37
x - 14 = 18
x = 18 + 14
x = 32
Trang 6Bài 2 : Vi t s thÝch h p v ết số thÝch hợp v ố thÝch hợp v ợp v ào« tr ng: ố thÝch hợp v
Số bị trừ 75 84 58 72
Số trừ 36 37
Hiệu 39 60 34 19 18
55
Trang 7B i giải ài giải
Số ô tô đ rời bến ã rời bến là:
35 - 10 = 25 (ô tô )
Đáp s : 25 ô tô ố : 25 ô tô
Bài 3: M t b n xe có 35 ô tô , sau khi ột bến xe có 35 ô tô , sau khi ết số thích hợp v
m t s ô tô r i b n, trong b n còn l i 10 ột bến xe có 35 ô tô , sau khi ố thích hợp v ời bến, trong bến còn lại 10 ết số thích hợp v ết số thích hợp v ại 10
ô tô H i có bao nhiêu ô tô đ r i b n ? ỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến ? ã rời bến ? ời bến, trong bến còn lại 10 ết số thích hợp v