[r]
Trang 2Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau
(đều có 3 chữ số ở phần thập phân):
8,192 ; 3,17 ; 73,2 ; 90,01
Trang 3Cuộn dây
màu đỏ dài
8,1m
Cuộn dây nào dài hơn
nhỉ ?
Cuộn dây màu xanh dài 7,9m
So sánh 8,1m và 7,9m
Trang 481dm 79 dm
81 79
>
>
>
8,1m = dm 7,9 m = dm
Ta có:
8,1 m 7,9 m
(phần nguyên có 8 > 7)
So sánh 8,1m và 7,9 m:
Kết luận : Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
a) Ví dụ 1 :
Trang 5So sánh : 2001,2 và 1999,7
2001 ,2 > 1999 ,7
( Vì 2001 > 1999 )
Trang 6b) Ví dụ 2 : So sánh
So sánh phần thập phân của 2 số :
m
10
7
1000
698
698 mm
Vì : 700 mm > 698mm
m
10
1000
698
nên 35,7m 35,698m
35,7 35,698
số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
>
35, 7 35, 6 98
>
>
(Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6)
35 ,7m và 35 ,698m
Trang 7So sánh: 630,72 và 630,7
630,7 2 > 630,7 0
So sánh : 47 và 47,000
47 = 47,000
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, hàng phần trăm có 2 > 0)
Trang 8Ghi nhớ: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số
tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số
đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh
thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số
đó lớn hơn
Trang 91 So sánh hai số thập phân :
a) 48,97 51,02
0,65 c) 0,7
<
>
>
a) 48 ,97 51 ,02
b) 96, 4 96, 3 8
0, 6 5 c) 0, 7 và
và và
Trang 102.Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01 Các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
6,375; 6,735; 7,19; 8,72; 9,01
Trang 110,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
10 9876543210
Trang 12Cho dãy số:
0,1; 0,01; 0,001; 0,0001; …… ; có 100 số hạng
1 Dãy số trên xếp theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn b Từ lớn đến bé
2 Số hạng thứ 100 có bao nhiêu chữ số 0 ở phần thập phân?
- Số hạng thứ nhất có: 0 chữ số 0 ở phần thập phân
- Số hạng thứ hai có : 1 chữ số 0 ở phần thập phân
- Số hạng thứ ba có : 2 chữ số 0 ở phần thập phân
- Số hạng thứ tư có : 3 chữ số 0 ở phần thập phân
………
- Số hạng thứ 100 có : 99 chữ số 0 ở phần thập phân
b
Trang 13- Ôn cách so sánh hai phân số
- Chuẩn bị bài sau:Luyện tập