1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Hỗn số Số thập phân Phần trăm | Toán học, Lớp 6 - Ôn Luyện

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 896,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 13:

H n s S th p phân ỗ ố ố ậ

Ph n trăm ầ

Trang 2

KI M TRA BÀI CŨ Ể

Tr l i ả ờ : Mu n vi t m t h n s l n h n 1 dố ế ộ ỗ ố ớ ơ ướ ại d ng h n s ta ỗ ố

chia t cho m u, thử ẫ ương tìm được là ph n nguyên c a h n s , s d ầ ủ ỗ ố ố ư

là t c a phân s kèm theo, còn m u gi nguyênử ủ ố ẫ ữ

Câu 2 Mu n vi t m t h n s d ố ế ộ ỗ ố ướ ạ i d ng m t phân ộ

s ta làm nh th nào? ố ư ế

Tr l i ả ờ : Mu n vi t m t h n s dố ế ộ ỗ ố ướ ại d ng m t phân s ta nhân ộ ố

ph n nguyên v i m u r i c ng v i t , k t qu tìm đầ ớ ẫ ồ ộ ớ ử ế ả ược là t ử

c a phân s , còn m u là m u đã cho.ủ ố ẫ ẫ

Trang 3

Bài 13 H n s S th p phân Ph n trăm ỗ ố ố ậ ầ

(Ti t 1)ế

1- H N S Ỗ Ố

7 4

1

3

7

4 = 1 3

4

4

=

Ph n nguyên ầ Ph n phân ầ

số

Trang 4

?1 Vi t các phân s sau d ế ố ướ ạ i d ng h n ỗ

số

17

4

4

=

21

5

5

=

Trang 5

Ta có th vi t m t h n s d ể ế ộ ỗ ố ướ ạ i d ng phân

s ố

Ví d : ụ

1.4 3

1

4 = 4 + = 4

?2 Vi t các h n s sau d ế ỗ ố ướ ạ i d ng phân

số 4

2

3 4

5 =

7

+

4.5 3

5

+

Trang 6

Các s ; cũng g i là h n s Chúng ố ọ ỗ ố

l n l ầ ượ t là s đ i c a các h n s ; ố ố ủ ỗ ố

1

2 ; 4

3 3 7

1

2 ; 4

3 3 7

Ví d : ụ 7 13

4 = 4 7 1 3

− =−

Nên

2 17 3

5 = 5 3 2 17

− = −

Nên

Trang 7

Bài t p 1 ậ Vi t các phân s sau d ế ố ướ ạ i d ng h n ỗ

5 =

16 11

− =

7

3 =

19 7

− =

1 1

5

1 2

3

5 1 11

5 2

7

a)

b)

c)

d)

Trang 8

Bài tâp 2 Vi t các h n s sau d ế ỗ ố ướ ạ i d ng phân s ố

1 5

7 =

5 3 7

− =

3 6

4 = 12 1 13

− =

a)

b)

c)

d)

Trang 9

2- S TH P PHÂN Ố Ậ

3

10 = 3

10 1 152

100

− = 152

10.10

73

1000 = 73

10.10.10

0 2

152 1

= −

3

73 10

=

Trang 10

Phân s th p phân là phân s mà m u là ố ậ ố ẫ

lu th a c a 10 ỹ ừ ủ

VÍ D : Ụ 5

10

15 1000

− 23

10000

; ; Là các phân s th p phân ố ậ

3 = 0 , ; − 152 = -1 , ; 73 = 0 ,

Ph n nguyên ầ Ph n th p phân ầ ậ

1 0 3 1 00 52 1 000 073

Trang 11

S th p phân g m hai ph n: ố ậ ồ ầ

-Ph n s nguyên vi t bên ầ ố ế trái d u ph y; ấ ẩ

- Ph n th p phân vi t bên ầ ậ ế ph i ả d u ấ

ph y; ẩ

S ch s c a ph n th p phân đúng b ng ố ữ ố ủ ầ ậ ằ

s ch s 0 m u c a phân s th p ố ữ ố ở ẫ ủ ố ậ

phân.

Trang 12

Vi t các ế phân số sau đây d ướ ạ i d ng s th p phân: ố ậ

27

100 =

13

1000 − =

261

100000 =

0,27

-0.013

0,00261

?3

Trang 13

Vi t các s th p sau đây d ế ố ậ ướ ạ i d ng phân

s th p phân: ố ậ

?4

1,21 =

0,07 =

-2,013 =

121 100

7 100

2013 1000

Trang 14

Bài t p 3 ậ So sánh các phân số

22 7

34 11 Và

Gi i ả 22 3 1

11 = 11

Vì 3 1

7

1 3 11

Nên 22

7

34 11

>

>

;

Ngày đăng: 14/01/2021, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w