Đường thẳng song song với trục hoành có phương trình 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng.. Số điểm M cách đều cả 3 đường thẳng trên là CÂU 27.. Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
1 Bất đẳng thức Cô – si, bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki GTLN và GTNN của hàm số
2 Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
3 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
4 Bất phương trình tích, thương
5 Phương trình, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, căn thức
II Lượng giác
1 Giá trị lượng giác
2 Cung liên kết
3 Công thức cộng, nhân đôi, hạ bậc, biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
III Hình học
1 Phương trình tổng quát, tham số, chính tắc của đường thẳng
2 Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng
3 Góc giữa hai đường thẳng
1
1
x xy
x
xy y
x
x y y
x
x y y
Trang 2A 1
2
2.2
D 3 2
CÂU 8 Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x 5 0 ?
.23
m
CÂU 14 Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
3( 6) 35
72
Trang 3CÂU 20 Tập nghiệm của bất phương trình
2
5 6
01
CÂU 21 Dấu của tam thức bậc hai f x( ) x2 5x6 là
A f x( ) 0 với 2 x 3 và f x( ) 0 với x2 hoặc x3
B f x( ) 0 với 3 x 2 và f x( ) 0 với x 3 hoặc x 2
C f x( ) 0 với 2 x 3 và f x( ) 0 với x2 hoặc x3
D f x( ) 0 với 3 x 2 và f x( ) 0 với x 3 hoặc x 2
CÂU 22 Khi xét dấu biểu thức
2 2
4 21( )
( ; ] [1; ).5
A Fmin 1 B Fmin 2 C Fmin 3 D Fmin 4
CÂU 28 Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là
Trang 4C D
CÂU 29 Biểu thức (m22)x22(m2)x2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A m 4 hoặc m0 B m 4 hoặc m0 C 4 m 0 D m0 hoặc m4
CÂU 30 Tất cả giá trị của m để f x( ) x2 2(2m3)x4m 3 0, x là
.4
m D 4
.3
Trang 5CÂU 42 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
1{0} ( ;+ )
m
CÂU 49 Để bất phương trình (x5)(3 x) x22x a nghiệm đúng x [-5;3], tham số a
phải thỏa mãn
CÂU 50 Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước
và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo
- Để pha chế một lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu
- Để pha chế một lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu
Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?
A 5 lít nước cam và 4 lít nước táo B 6 lít nước cam và 5 lít nước táo
C 4 lít nước cam và 5 lít nước táo D 4 lít nước cam và 6 lít nước táo
LƯỢNG GIÁC CÂU 1 Cung tròn có số đo a thì số đo radian của nó là
CÂU 3 Điểm M biểu diễn góc trên đường tròn lượng giác Biết M nằm trong góc phần tư thứ
IV, khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin0 B cos 0 C tan0 D cot 0
Trang 6CÂU 4 Cot không xác định khi bằng
A
4
B .3
C .2
CÂU 6 Khẳng định nào sau đây là SAI?
A Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 645 và 435 thì có cùng tia cuối
B Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo là 3
4
và 54
CÂU 7 Khẳng định nào sau đây là SAI?
A Cung tròn có bán kính R5cm và có số đo là 1,5 thì có độ dài là 7,5cm
B Cung tròn có bán kính R8cm và có độ dài 8cm thì có số đo độ là 180
C Góc lượng giác (Ou Ov, ) có số đo dương thì mọi góc lượng giác (Ov Ou, ) đều có số đo âm
D Nếu Ou Ov là hai tia đối nhau thì số đo góc lượng giác , (Ou Ov, ) là (2k1) (k )
CÂU 8 Với a làm các biểu thức sau có nghĩa, có bao nhiêu khẳng định SAI trong các khẳng
định sau?
(a) cos( a) cosa (b) sin(a ) sin a
(c) tan(a3 ) tan a (d) cot( a) tan a
CÂU 10 Có bao nhiêu khẳng định SAI trong các khẳng định sau?
(a) sin90 sin180 (b) sin90 13' sin90 14'.
(c) tan 45 tan 46 (d) cot128 cot126
CÂU 11 Rút gọn biểu thức S cos(90 x )sin(180 x ) sin(90 x )cos(180 x ) ta
được kết quả là
A Scos 2 x B S0 C Ssin2xcos2x D S2sin cos x x
CÂU 12 Giá trị của biểu thức A sin 3 2 sin 152 sin 752 sin 872 bằng
Trang 7CÂU 13 Đẳng thức nào sau đây đúng?
(1) sin 2x2sin cos x x (2) sin 2x(sinxcosx1)(sinxcosx1)
CÂU 14 Đẳng thức nào sau đây đúng?
(1) cos sin 2 sin
CÂU 15 Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau?
(1) sin3x 4sin3x3sin x (2) cos3x4cos3x3cos x
(3) cos2x2cos2x1 (4) 2 tan2
1 tan
x x
x
CÂU 16 Đơn giản biểu thức sin( x y )cos y cos( x y )sin y ta được
A cos x B sin x C sin cos2 x y D cos cos 2 x y
CÂU 17 Giá trị của biểu thức
sin cos sin cos
CÂU 18 Giá trị của biểu thức cos80 cos 20
sin 40 cos10 sin10 cos 40
Trang 8A 1
.
13
7
.
7 4
33.65
.3
4
hoặc 4
.3
1
3
a
.2
a
.2
a
CÂU 32 Biết rằng cos4 2 6sin2 với
1
x x
2
1
x x
.2
x x
Trang 9CÂU 34 Với các số thực a b, thỏa mãn 2
3
với mọi giá trị x để cot
5
5
A tan10 tan 20 B tan30 C 2tan15 D tan15
CÂU 41 Rút gọn biểu thức cos
tan
1 sin
x x
CÂU 44 Nếu tan a, tan b là hai nghiệm của phương trình x2px q 0 và cot a, cot b là hai
nghiệm của phương trình x2mx n 0 thì giá trị của mn bằng
Trang 10A 56
16
56.65
65
CÂU 47 Nếu tam giác ABC có ba góc thỏa mãn sinAcosBcosC thì tam giác ABC là
A tam giác đều B tam giác cân C tam giác vuông D tam giác vuông cân
2 Hình học
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CÂU 1 Cho đường thẳng ( )d có phương trình tổng quát là 3 x5y2019 0 Mệnh đề nào sau
đây là SAI?
A ( )d có vec-tơ pháp tuyến n(3;5) B ( )d có vec-tơ chỉ phương u(5; 3).
C ( )d có hệ số góc 5
3
k D ( )d song song với đường thẳng 3 x5y0
CÂU 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Đường thẳng song song với trục tung có phương trình xm m( 0)
B Đường thẳng song song với trục hoành có phương trình 2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Điểm (4;0)A thuộc ( ). B Điểm (3;3)B không thuộc ( ).
C Điểm ( 3;3)C thuộc ( ). D Điểm D(5; 3) không thuộc ( ).
CÂU 4 Phương trình tham số của đường thẳng x y 2 0 là
A cắt nhau B song song C trùng nhau
CÂU 8 Biết rằng hai đường thẳng ( ) : 4d1 x my 4 m 0 & (d2) : (2m6)x y 2m 1 0
song song thì giá trị của m là
Trang 11A x y 1 0 B 3 3
.1
CÂU 13 Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng x3y 1 0 & x3y 5 0 và
vuông góc với đường thẳng 2x y 7 0 có phương trình là
A 3x6y 5 0 B 6x12y 5 0 C 6x12y 10 0 D x2y 10 0
CÂU 14 Cho hai điểm ( 1;2),A B( 3; 2) và đường thẳng ( ) : 2d x y 3 0 Điểm C thuộc đường
thẳng ( )d sao cho tam giác ABC cân tại C có tọa độ là
CÂU 16 Tọa độ hình chiếu H của điểm M(1;4) trên đường thẳng x2y 2 0 là
A (3;0) B (0;3) C (2;2) D (2; 2).
CÂU 17 Điểm đối xứng với điểm (6;5)A qua đường thẳng ( ) : 2d x y 2 0 có tọa độ là
A ( 6; 5). B ( 5; 1). C ( 6; 1) D ( 5; 6).
CÂU 18 Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ( ):d x2y 4 0 và hợp với hai
trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?
A 2x y 2 0 B 2x y 1 0 C x2y 2 0 D 2x y 2 0
CÂU 19 Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng ( ) : cosd x ysin3(2 sin ) 0 là
.sincos
CÂU 20 Cho điểm ( 2;1)A và hai đường thẳng ( ) : 3d1 x4y 2 0 & (d2) :mx3y 3 0 Giá
trị m để khoảng cách từ A đến hai đường thẳng bẳng nhau là
338
380
CÂU 23 Cho 3 đường thẳng ( ) : 3d1 x4y 1 0; (d2) : 5x3y 1 0; ( ) :d3 x y 6 0 Số điểm
M cách đều cả 3 đường thẳng trên là
Trang 12A 1 B 2 C 3 D 4
CÂU 24 Cho 3 đường thẳng ( ) : 3d1 x4y 1 0; (d2) :x5y 3 0; ( ) : 6d3 x 8y 1 0 Số
điểm M cách đều cả 3 đường thẳng trên là
CÂU 27 Cho điểm (3;5)A và các đường thẳng ( ) :d1 y6 & (d2) :x2 Số đường thẳng qua A tạo
với các đường thẳng ( ), (d1 d2) một tam giác vuông cân là
1008
1008
121
441
( ) : 2 xC 2y 3x7y 1 0 Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính
A Đường tròn ( )C không cắt cạnh nào của tam giác ABC
B Đường tròn ( )C chỉ cắt một cạnh của tam giác ABC
C Đường tròn ( )C chỉ cắt hai cạnh của tam giác ABC
Trang 13D Đường tròn ( )C cắt cả ba cạnh của tam giác ABC
CÂU 3 Cho đường tròn ( ) :C x2y26x2y 5 0 ngoại tiếp hình vuông ABCD Khi đó diện
CÂU 6 Cho họ đường tròn có phương tròn (C m) :x2y22(m1)x4(m2)y4m 1 0 Với
giá trị nào của m thì đường tròn có bán kính nhỏ nhất?
CÂU 7 Đường thẳng ( ): 2d x3y 5 0 và đường tròn ( ) :C x2y22x4y 1 0 có bao
nhiêu giao điểm?
A Đường thẳng không cắt đường tròn
B Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách nhau một khoảng là 10
C Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách nhau một khoảng là 8
D Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
CÂU 10 Cho hai đường tròn 2 2
( ) :C x y 2x6y 6 0 và ( ') :C x2y24x2y 4 0 Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A ( )C cắt ( ')C B ( )C không có điểm chung với ( ')C
C ( )C tiếp xúc trong ( ')C D ( )C tiếp xúc ngoài ( ')C
CÂU 11 Hai đường tròn ( ) :C x2y22x6y 6 0 và ( ') :C x2y24x2y 4 0 có bao
nhiêu tiếp tuyến chung?
Trang 14A x3y 5 0&x3y 5 0 B x3y 10 0&x3y 10 0
C x3y 8 0&x3y 8 0 D x3y 12 0&x3y 12 0
CÂU 17 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 4x2y 4 0 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với đường thẳng x2y 5 0 là
A 2x y 5 3 50 B 2x y 3 0
C 2x y 3 50 D 2x y 0
CÂU 18 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 4x2y 4 0 và M( 2;4) nằm trên đường tròn Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M là
A x y 2 0 B 2x y 2 0 C x 2. D y4
CÂU 19 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 6x 4y 12 0 và điểm A m( ;3) Giá trị của m để từ A kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến ( )C là
A m2 hoặc m8 B m 2 hoặc m 8 C m2 hoặc m 8 D m 2 hoặc m8
CÂU 20 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 3x 5y 2 0 và điểm M( 2;1) Số tiếp tuyến của đường tròn đi qua M là
CÂU 21 Cho đường tròn ( ) :C x2y2 4x 2y 4 0 và điểm M( 4;2) Một phương trình tiếp
tuyến của đường tròn đi qua M là
A 4x 3y 22 0 B 4x3y 10 0 C 3x4y 4 0 D 3x4y20 0.
CÂU 22 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 4x 2y 4 0 và điểm ( ;2A m m) Với giá trị nào của m
thì qua A ta kẻ được hai tiếp tuyến tới đường tròn tạo với nhau một góc 60 ?
A m0 B m 1 C m 2 D Không tồn tại m
CÂU 23 Cho đường tròn ( )C tiếp xúc với cả hai đường thẳng
( ) :d x2y 4 0,( ') :d x2y 6 0 Khi đó diện tích hình tròn là
A 5 B 10 C 20 D 40
CÂU 24 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 2x 4y 4 0 và điểm A(5; 5) Góc tạo bởi các tiếp tuyến kẻ từ A tới đường tròn thỏa mãn
CÂU 25 Cho đường tròn ( ) :C x2y2 2x 6y 2 0 và điểm M( 2;1) Đường thẳng ( )d qua M
và cắt đường tròn tại hai điểm A B, thỏa mãn M là trung điểm AB có phương trình là
A x y 1 0 B x y 3 0 C 2x y 5 0 D x2y0
CÂU 26 Cho 3 đường thẳng d d1, 2, d3 phân biệt Gọi m là số đường tròn có tâm nằm trên d cùng 1
tiếp xúc với d d Khẳng định nào không thể xảy ra? 2, 3
A m0 B m1 C m2 D m3
Trang 15CÂU 27 Cho đường tròn ( )C có tâm O nằm trên đường thẳng x2y 6 0 và tiếp xúc với hai
trục tọa độ Khi đó bán kính của đường tròn là
R R
R R
R R
CÂU 28 Cho đường tròn ( ) :C x2y2 6x 2y 6 0 và điểm (4;2)A Qua A kẻ đường thẳng cắt
đường tròn tại hai điểm B C, thì tích vô hướng AB AC bằng
CÂU 30 Đường tròn ( )C có tâm nằm trên đường thẳng x y 3 0 và đi qua hai điểm ( 1;3)A ,
tiếp xúc với đường thẳng x y 5 0 có phương trình là
A x2y24x2y 8 0 B x2y2 x 7y120
C x2y22x2y 1 0 D x2y22x2y 9 0
PHƯƠNG TRÌNH ELIP CÂU 1 Cho elip ( ) :E x24y2 1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là đúng?
(I) ( )E có trục lớn bẳng 1 (II) ( )E có trục nhỏ bằng 4
(III) ( )E có tiêu điểm 1 3
(0; )2
c
a (III) ( )E có đỉnh ( 5;0).A (IV) ( )E có trục nhỏ bằng 3
A (I) và (II) B (II) và (III) C (I) và (III) D (IV)
Trang 16a b tại hai điểm phân biệt thỏa mãn
A Đối xứng qua gốc tọa độ B Đối xứng qua trục tung
C Đối xứng qua trục hoành D Nằm về một phía của trục hoành
CÂU 14 Cho elip
P Gọi Q là điểm đối xứng với P qua gốc tọa độ Khi đó
Trang 17CÂU 19 Cho elip ( ) : 1.
b) Phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm dương phân biệt
c) Phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm trái dấu
d) Biểu thức f x( ) viết được dưới dạng bình phương của một nhị thức
e) Phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm thỏa mãn |x1x2| 1.
CÂU 2 Cho tam thức f x( )(m1)x24(m1)x2m3 Tìm m để
a) Phương trình f x( ) 0 có nghiệm
b) Hàm số y f x( ) xác định x
c) Tìm m để bất phương trình f x( ) 0 vô nghiệm
CÂU 3 Cho bất phương trình x22mx2 |x m | m 2 2 0
a) Giải bất phương trình khi m2
b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng x
CÂU 4 Tìm các giá trị của m để hệ bất phương trình
2
3 4 0(m 1) 2 0
Trang 18x x
Trang 19b) 2 2
sin (1 cot ) cos (1 tan )
c) C3(sin4xcos2 x) 2(sin 6 xcos6 x)
d) D sin4x4cos2x cos4x4sin2x
cot ( )
x
x x
với sinsin 3sin( ), k2
CÂU 12 Tính giá trị biểu thức
a) Asin6 sin 42 sin66 sin78
b) Bsin 20 sin 40 sin80
.sin18 sin 54
d)
5sin sin
5cos cos
g) Gcos68 cos78 cos22 cos12 cos10
CÂU 13 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
a) sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sin A B C
b) sin2Asin2Bsin2C 2 2cos cos cos A B C
c) tanAtanBtanCtan tan tanA B C (ABC không vuông)
2 Hình học
CÂU 1 Cho đường thẳng ( ) : 3 d x 4 y 2 0 và điểm N (2; 3)
a) Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc, phương trình đoạn chắn, phương trình với hệ số góc của đường thẳng d
b) Viết phương trình đường thẳng qua N và song song với ( ) d
c) Viết phương trình đường thẳng qua N và vuông góc với ( ) d
d) Tìm tọa độ điểm N đối xứng với N qua d
e) Viết phương trình đường tròn tâm N và tiếp xúc với ( ) d
Trang 20f) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với ( ) d qua N
g) Xét điểm M (1;0), tìm tọa độ điểm J trên ( ) d sao cho tổng JM JN nhỏ nhất h) Xét đường thẳng ( ) : d mx y 1 0. Hãy biện luận theo m vị trí tương đối của ( ) d
và ( ) d
i) Xác định m để góc giữa ( ) d và ( ) d bằng 60
j) Tìm m để ( ) d và ( ) d vuông góc với nhau
CÂU 2 Cho 3 điểm A (1;1), B (3;3), C (1;5).
a) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A (1;1), B (3;3), C (1;5).
b) Tìm giao điểm của (C) với trục tung Oy
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm C (1;5).
d) Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C , biết tiếp tuyến đi qua điểm M (0;1).
e) Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C , biết:
+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : 4 d x 3 y 2018 0 + Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ) :3 d x 4 y 2019 0 f) Xét điểm I (2;4), viết phương trình tổng quát của đường thẳng ( ) qua I và cắt ( ) C
tại hai điểm phân biệt D E , sao cho I là trung điểm của đoạn DE
g) Viết phương trình đường thẳng ( ) đi qua I, cắt ( ) C và thỏa mãn:
+ Tạo thành dây cung có độ dài lớn nhất
+ Tạo thành dây cung có độ dài nhỏ nhất
h) Xét đường thẳng ( ) : d1 x my 4 0, biện luận theo m vị trí tương đối của ( ) d1 và ( ) C
i) Giả sử có đường tròn ( ) : C x2 y2 8 x 6 y 24 0, hãy xét vị trí tương đối của ( ) C và ( ) C
CÂU 3 Cho Elíp ( ) : 4 E x2 9 y2 36.
a) Xác định các thành phần của elíp (tiêu điểm, tiêu cự, bán kính qua tiêu, đỉnh, tâm sai, độ dài các trục)
b) Tìm các điểm nằm trên ( ) E sao cho nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông
c) Xác định điểm M trên ( ) E sao cho MF1 2 MF2.
d) Tính độ dài dây cung của elíp tạo nên bởi một đường thẳng đi qua một tiêu điểm và vuông góc với trục tiêu (trục Ox)
e) Tìm m để đường thẳng ( ) : d y x m có điểm chung với elíp
f) Gọi N là một điểm bất kỳ trên elíp CMR:2 ON 3.
g) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm I (1;1) và cắt ( ) E tại hai điểm A B , sao cho I là trung điểm của đoạn AB
CÂU 4 Lập phương trình chính tắc của Elip biết:
a) Tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A (0;5).
b) Một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M (4;3).
c) Đi qua điểm (2;1) và có tiêu cự bằng 2 3.