a) Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng, phần đất liền nước ta dài ...[r]
Trang 1§Þa lÝ
líp 5
Trang 21 Vị trí địa lí và giới hạn
- Nằm trên bán đảo Đông D ương, thuộc
khu vực Đông Nam á
Trang 3Lớp 4
Quan sát hình 1, hãy:
- Chỉ phần đất liền của nư ớc ta trên bản
đồ.
- Nêu tên những n ước giáp phần đất liền
của nư ớc ta.
- Cho biết biển bao bọc phía nào phần
đất liền của nư ớc ta Tên biển là gì?
- Kể tên một số đảo và quần đảo của
nước ta.
Thảo luận nhóm 2
Trang 51 Vị trí địa lí và giới hạn
- Nằm trên bán đảo Đông D ương, thuộc khu vực
Đông Nam á
- Vừa có đất liền vừa có biển, đảo và quần đảo.
Thuận lợi cho việc giao l ưu với nhiều nư ớc trên thế giới bằng đư ờng bộ, đ ường biển và đư ờng
hàng không.
Trang 62 H×nh d¹ng vµ diÖn tÝch
Trang 7Lớp 4
Quan sát hình 2, hãy cho biết:
- Từ Bắc vào Nam, phần đất liền
nước ta dài bao nhiêu ki-lô-mét?
- Nơi hẹp nhất là bao nhiêu
ki-lô-mét?
Trang 9Tªn n íc DiÖn tÝch (ngh×n km 2 )
B¶ng sè liÖu vÒ diÖn tÝch cña mét sè n ưíc ch©u ¸
- Dùa vµo b¶ng sè liÖu, h·y cho biÕt nh÷ng n ưíc
cã diÖn tÝch lín h¬n vµ nhá h¬n nư íc ta.
Trang 10a) hẹp ngang
b) rộng, hình tam giác
c) chạy dài
d) có đường biển như
hình chữ S
Phần đất
liền của
Việt Nam
X X X
Trang 11Líp 4 Bài tập 2:
a) Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng, phần đất liền nước ta dài 1650 km
b) Từ tây sang đông nơi hẹp nhất là ở
chưa đầy
Đồng Hới
50 km
c) Diện tích lãnh thổ Việt Nam rộng khoảng 330.000 km 2
d) So với các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Lào,
Cam-pu-chia thì diện tích nước ta rộng hơn diện tích các
nước và hẹp hơn diện tích của Lào, Cam-pu-chia
Trung Quốc, Nhật Bản
Trang 122 Hình dạng và diện tích
- Phần đất liền hẹp ngang, chạy dài theo
như hình chữ S
Trang 13Lớp 4
NưướcưtaưnằmưtrênưbánưđảoưĐôngưDưương,ư thuộcư khuư vựcư Đôngư Namư Á.ư Đấtư nưướcư taư gồmư phầnư đấtư liềnư cóư đưườngư bờư biểnư giốngư hìnhưchữưSưvàưvùngưbiểnưrộngưlớnưthuộcưBiểnư
Đôngưvớiưnhiềuưđảoưvàưquầnưđảo.