Dấu chấm hỏi..[r]
Trang 31 Chọn tờn gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi
việc được vẽ dưới đõy :
học sinh, nhà, xe đạp, múa,trường, chạy, hoa hồng, cô giáo
Trang 46
7
8 4
3
2
1 Trường
Học sinh
Chạy
Cô giáo Hoa hồng Nhà
Xe đạp Múa
Trang 5Đọc, viết, nghe, nói, đếm, tính toán, chạy,
nhảy, múa, hát,
vẽ, thể dục,
Chăm chỉ, cần
cù, ngoan ngoãn, lễ phép,
đoàn kết, trung thực, thẳng
thắn, thông minh,
Bút chì, bút
mực, bút bi, bút
màu, th ớc kẻ,
phấn, tẩy, bảng
con, giẻ lau, bộ
chữ, cặp
sách,
2 Tìm các từ:
Chỉ đồ dùng
học tập
Chỉ hoạt động của học sinh
Chỉ tính nết của học sinh
M: Bút M : Đọc M: Chăm chỉ
Trang 63 H·y viÕt mét c©u nãi về người hoÆc c¶nh vËt trong mçi tranh sau:
M - HuÖ cïng c¸c b¹n vµo vườn
hoa
Trang 8Bài học
- Từ dùng để đặt câu
- Nói và viết phải thành câu thì người
nghe, người đọc mới hiểu đ ợc.
- Khi viết chữ đầu câu phải viết hoa, cuối câu phải có dấu chấm.
Trang 9Củng cố - Dặn dò:
Dấu chấm hỏi.