1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề minh họa lần 2 - Toán (2020)

21 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô.. Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

TỔ: TOÁN

ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT 2020

Môn: Toán

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số?

10

2 Câu 2: Cho cấp số cộng  u n với u1 3 và công sai d5 Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho

Câu 10: Cho hàm số ( )f x có f x'( )x25 Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A Hàm số đã cho không có cực trị B Hàm số đã cho đồng biến trên (0;1)

C Hàm số đã cho đồng biến trên D Hàm số đã cho nghịch biến trên (;0)

Câu 11: Với a và b là hai số thực dương tùy ý Ta có ln ab  bằng

A ln lna b B lnalnb C ln

ln

a

b D lnalnb Câu 12: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

3rl D 2 rl

Câu 13: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau: ( )

ĐỀ SỐ 2

Trang 2

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-1;3] bằng

x

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2log x 5x7 0 là

A ; 2 B ; 2  3;  C.  2;3 D. 3; 

Câu 17: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 và liên tục trên mỗi khoảng xác định và có

bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f  2x3 4 0 là :

+ ∞ +∞

3 1

y y' x

Trang 3

Câu 18: Cho f x g x( ), ( ) là hai hàm số liên tục trên  1;3 thỏa mãn    

Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 3 Gọi

 là góc tạo bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC, khi đó  thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

Trang 4

A

 2; 4 

  2; 4min y 6 C  

log a b loga logb

Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

Câu 32 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được một thiết diện là hình chữ nhật ABCD

và có ABCD thuộc hai đáy của hình trụ AB4a, AC5a Thể tích khối trụ là:

Câu 36 Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một giá

chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng

Câu 37 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi E là trọng tâm tam giác A’B’C’ và F là trung điểm BC

Tính tỉ số thể tích giữa khối B’.EAF và khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Trang 5

Câu 43 Cho số phức z thỏa mãn 2

z   z z z z Giá trị lớn nhất của biểu thức P  z 5 2i bằng

A 25 3 B 23 5 C 52 3 D 5 3 2

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R Đường cong hình vẽ

bên là đồ thị hàm số yf x (Hàm số yf x liên tục trên R Xét

hàm số    2 

2

g xf x Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng  2; 1

B Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng 2;

C Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng 1; 0

D Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm J(4;0)

và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến từ đỉnh A của tam giác ABC là d1: x + y – 2 = 0 và d2: x + 2y -3 = 0 Tìm tọa độ điểm C, biết B có tung độ dương

Trang 6

Biết rằng f x    1;5 , x Hàm số       3 2

g xf f x  xx  nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

.24

a

33.24

a

C

32.8

a

33.12

Trang 7

Câu 4: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2; 3; 4 bằng

Trang 8

Câu 10: Cho hàm số ( )f x có f x'( )x25 Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A Hàm số đã cho không có cực trị B Hàm số đã cho đồng biến trên (0;1)

C Hàm số đã cho đồng biến trên D Hàm số đã cho nghịch biến trên (;0)

Câu 12: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

3rl D 2 rl

Giải Chọn B

Câu 13: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau: ( )

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-1;3] bằng

Trang 9

Câu 15: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2

x

Giải

Chọn A vì x2    1 0 x 1 và nghiệm này không làm cho tử số triệt tiêu

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2log x 5x7 0 là

Câu 17: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 và liên tục trên mỗi khoảng xác định và có

bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f  2x3 4 0 là :

Lời giải Chọn D

+ ∞ +∞

3 1

y y' x

Trang 10

(Vì x0  1nên phương trình 2x 3 x0 vô nghiệm)

Vậy phương trình f  2x  3 4 0 chỉ có một nghiệm x6

Câu 18 Cho f x g x( ), ( ) là hai hàm số liên tục trên  1;3 thỏa mãn 3    

Ta có w2 6 8  i12 16 i w 12 16 i

Câu 20 Số phức z2 3 i1i có phần ảo bằng

Lời giải Chọn B

Ta có z2 3 i1  i 5 i

Suy ra phần ảo của số phức z bằng 1

Câu 21 Số phức nào sau đây có biểu diễn hình học là điểm M1; 3 ?

A z 1 3i B z 1 3i C z 2i D z  3 i

Lời giải Chọn A

Điểm M1; 3 là điểm biểu diễn số phức z 1 3i

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm P a b c ; ;  Khoảng cách từ P đến trục tọa độ Oy

bằng:

Trang 11

A 2 2

ac

Lời giải Chọn A

Hình chiếu của P a b c ; ;  lên trục tọa độ OyP0; ;0b d P Oy , PP' a2c2

Câu 23: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình 2 2 2

xy  z xy

A I(1; 2;0), R1 B I( 1;2;0), R1 C I(1; 2;0), R 6 D I( 1;2;0), R 6

Lời giải Chọn D

Ta có: Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng  Pn32;0; 3 

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 3; 4 ,

 2; 5; 7

B    , C6; 3; 1   Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là

A

13

Tọa độ trung điểm M của BCM2; 4; 4

Đường thẳng cần tìm qua A1; 3; 4 , nhận AM 1; 1; 8   là véc tơ chỉ phương nên có

phương trình

13

Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 3 Gọi

 là góc tạo bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC, khi đó  thỏa mãn hệ

thức nào sau đây:

Trang 12

Gọi O là tâm của đáy ABCD

Ta có BOACBOSA nên SO là hình chiếu của SB trên SAC

trong đó có x0 là nghiệm bội 2, x1 là nghiệm đơn, x 1 là

nghiệm bội 3 và hàm số có đạo hàm liên tục trên

Ta có bảng xét dấu

( )

Vậy nên hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

2

39

  2; 4miny6 khi x3

Câu 29 Với hai số thực bất kì a0,b0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

B

S

Trang 13

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là:

14

12

3log x 1 log 11 2 x 0 log 11 23  xlog3x 1 0

Câu 32 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được một thiết diện là hình chữ nhật ABCD

và có ABCD thuộc hai đáy của hình trụ AB4a, AC5a Thể tích khối trụ là:

Trang 14

Câu 33 Cho

1 2

3 0

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình:

Ta có z(2 i) 12i1z(2  i) 1 12iz(2i)  1 12iz 2  i 1 12iz 5 145

29

z

Câu 36 Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một giá

chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng

Câu 37 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi E là trọng tâm tam giác A’B’C’ và F là trung điểm BC

Tính tỉ số thể tích giữa khối B’.EAF và khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Trang 15

z   z z z z Giá trị lớn nhất của biểu thức P  z 5 2i bằng

(không hợp lý)

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R Đường cong hình vẽ

bên là đồ thị hàm số yf x (Hàm số yf x liên tục trên R Xét

hàm số    2 

2

g xf x Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng  2; 1

B Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng 2;

C Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng 1;0

D Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm

đường tròn ngoại tiếp là điểm J(4;0) và phương trình hai đường thẳng

lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến từ đỉnh A của tam giác ABC là d1: x + y – 2 = 0 và d2: x

+ 2y -3 = 0 Tìm tọa độ điểm C, biết B có tung độ dương.(không hợp lý)

Trang 16

Gọi A là biến cố “3 quả cầu đó xếp cạnh nhau và 3 quả cầu xanh xếp cạnh nhau”

Xem 3 quả cầu đó là nhóm X, 3 quả cầu xanh là nhóm Y

Xếp X, Y vào các ô trống có 2

3

A cách Hoán vị 3 quả cầu đó trong X có 3! Cách

Trang 17

Từ đó suy ra MNQP là hình thang cân

Xét tam giác SAB: cos  2 2 2

2 .AB

SA AB SB SAB

a a

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz , 1

B là điểm biểu diễn số phức 3z2

Từ (1) và (2) suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm

Trang 18

Khi đó: P  z 5 2iMA, với A(5;2) và M(x;y) là tọa độ

điểm biểu diễn số phức z

Mặt khác, vì A(5;2) thuộc góc phần tư thứ nhất nên MA lớn

nhất

 M thuộc đường tròn (C3) có tâm I(-1;-1) và bán kính

2

R và là giao giữa AI3 với đường tròn như hình vẽ

Vậy: Pmax MAmax I A R3  3 5 2

Trang 19

Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với d1 có phương trình là:

Khi đó điểm B, C là giao giữa đường thẳng BC và đường tròn tâm I bán

kính RIA 10 có phương trình là:  2 2

x y  Tọa độ điểm B, C là nghiệm của hệ phương trình:

Vì điểm B có tung độ dương nên B(7;1) và C(3;-3)

Câu 46: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 20

TH2:

1

12

Vậy có 2 giá trị nguyên m thoả mãn

Câu 47: Cho số thực a , b thỏa mãn a b 1 và 1 1 2020

g xf f x  xx  nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

A  ; 2  B  2; 1  C 1;3  D 3;

Bài giải Chọn đáp án B

Từ bảng xét dấu này suy ra g x'    0 x  2;0 chứa khoảng  2; 1 

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc SABSCB90 ,0 góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCB bằng 60 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

a

C

32.8

a

D

33.12

a

Bài giải Chọn đáp án A

Trang 21

Gọi M là trung điểm của SB và G là trọng tâm tam giác ABC .

Theo giả thiết ta có M là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC nên M

thuộc trục của tam giác đều ABCMGABC.

Do đó, gọi D là điểm đối xứng của G qua AC thì SD/ /GMSDABC

Từ gia thiết suy ra hai tam giác SAB và SCB bằng nhau, nên ta dựng góc của

hai tam giác này như sau:

AISB ISBSAB SCBAI CI

Do AICABC600 AIC120 0

Áp dụng định lí cos trong tam giác cân AIC ta có

Biến đổi giả thiết:  

Ngày đăng: 09/02/2021, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w