Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau.. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang..[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Một hình bình hành có đáy là 82cm, chiều cao bằng đáy Tính chu vi và diện tích của hình đó
1 2
Trang 31)Một hình bình hành có đáy là 82 cm, chiều cao bằng đáy Tính chu vi và diện tích của hình đó.
Bài giải Chiều cao của hình bình hành là:
82 : 2 = 41 (cm) Chu vi của hình bình hành là:
(82 + 41) × 2 = 246 (cm) Diện tích của hình bình hành là:
82 × 41 = 3362 (cm²)
Đáp số: 246 cm
3362 cm²
1 2
Trang 4MÔN: TOÁN 4
GIÁO VIÊN: MAI THỊ THU NGỌC LỚP : 4A2
GIÁO VIÊN: MAI THỊ THU NGỌC LỚP : 4A2
Trang 5a) Giới thiệu phân số:
Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần
6 5
Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn
Ta viết: ,đọc là năm phần sáu
Mẫu số là số tự viết dưới gạch ngang Mẫu số cho biết hình tròn
được chia thành 6 phần bằng nhau
Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Tử số cho biết 5 phần
bằng nhau đã được tô màu
5 6 Phân số 5
6
Có tử số là 5, có mẫu số là 6
Trang 6c: ba phÇn t Đọc: ba phÇn t
ViÕt:
4
3
ViÕt:
7 4
c: bèn phÇn b¶y Đọc: ba phÇn t
ViÕt:
2 1
äc: mét phÇn hai
Đ
Ví dụ:
Viết và đọc phân số chỉ số phần
đã tô màu trong mỗi hình?
Trang 7Nhận xét:
7
4
; 4
3
; 2
1
; 6
5
Mỗi phân số có tử số và mẫu số
là những phân số
Tử số là số tự nhiên viết trên
gạch ngang Mẫu số là số tự
nhiên khác 0 viết dưới gạch
ngang.
Trang 8LUYỆN TẬP
Bài 1: a- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Đọc: hai phần năm
Viết: 2
5
Đọc: năm phần tám
Viết: 5
8
Đọc: ba phần tư
Viết: 3
4
7
Đọc: bảy phần mười
Viết:
10
3
Đọc: ba phần bảy
Viết:
7
3
Đọc: ba phần sáu
Viết:
6
b- Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì?
Trang 9KẾT LUẬN:
-Mẫu số cho biết các phần
bằng nhau đã được chia đều trên một hình.
- Tử số cho biết các phần
bằng nhau đã được tô màu trên một hình.
KẾT LUẬN:
-Mẫu số cho biết các phần
trên một hình.
- Tử số cho biết các phần
trên một hình.
Trang 10LUYỆN TẬP
Bài 2: Viết theo mẫu:
Phân số Tử số Mẫu số Phân số Tử số Mẫu số
6
11
6
11
8
10
12 5
12
18 25
8
3
12
8
55
Hãy nêu đặc điểm của phân số.
Trang 11Bài 3: Viết các phân số vào chỗ chấm.
Trang 12Bài 4: Đọc các phân số sau:
19 33
3 27
80 100
5
9
8 17