Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của thành phố A.. Rút ra nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trên.[r]
Trang 1Ngày soạn : 17/3/2019
Ngày giảng : 20 / 3/2019
Tuần 28 - Tiết 27
KIỂM TRA 1 TIẾT I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Qua bài kiểm tra đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của hs về khoáng sản, lớp
vỏ khí, thời tiết, khí hậu, khí áp, gió, hơi nước, mưa trên Trái Đất
2.Kĩ năng
- Kiểm tra kĩ năng tính toán nhiệt độ và lượng mưa trung bình, kĩ năng vẽ và xác
định các đai khí áp và gió trên trên Trái Đất
- Kiểm tra kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt dộ,lượng mưa
3.Thái độ
- GD học sinh ý thức tự giác, độc lập khi làm bài
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp tác, giải
quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh
II Hình thức
- Trắc nghiệm : 3 điểm
- Tự luận : 7 điểm
III Xây dựng ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề,
nội dung
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Khoáng sản - Nhớ được khái
niệm khoáng vật
- Hiểu và phân loại được khoáng sản
5 % TSĐ = 0,5đ TN 1 câu = 0,25đ TN 1 câu = 0,25 đ
Lớp vỏ khí - Nhớ được thành
phần, độ cao và lượng không khí tập trung ở tầng đối lưu
- Hiểu được điều kiện để đặt tên cho các khối khí
- Hiểu được đặc điểm khí hậu của vùng khi dựa vào
Trang 2độ cao.
12,5 % TSĐ
= 1,25đ
TN 3 câu = 0,75 đ TN 2 câu = 0,5 đ
Thời tiết, khí hậu
và nhiệt độ không
khí
- Hiểu và biết được cách tính nhiệt độ trung bình trong ngày
- Vận dụng để phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một địa điểm
- Đưa ra được nhận xét từ biểu
đồ đã phân tích
70 % TSĐ = 7,0 đ TL 2 câu = 3,0 đ TL 1 câu = 3,0 đ TL 1 câu = 1,0 đ
Khí áp và gió - Biết được dụng
cụ đo khí áp và xác định được vị trí của các đai khí áp
- Biết được sự di chuyển của các loại gió chính trên TĐ
7,5 % TSĐ= 0,75đ TN 3 câu = 0,75 đ
Hơi nước trong
không khí và mưa
- Hiểu được nguyên nhân hình thành mưa và sự phân bố lượng mưa trên TĐ
Tống số điểm:10
Tỉ lệ : 100 %
Số điểm 1,75 17,5%
Số điểm 4,25 42,5%
Số điểm 3,0 30%
Số điểm 1,0 10%
IV Viết đề kiểm tra từ ma trận
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Khoáng sản là
A khoáng vật có ích được con người khai thác
B các loại đá có ích được con người khai thác
C khoáng vật, đá được con người khai thác và sử dụng
D khoáng vật, đá có ích được con người khai thác và sử dụng
Trang 3Câu 2 Loại khoáng sản năng lượng là
A muối mỏ, apatit
B đồng, chì
C than đá, dầu mỏ
D sắt, mangan
Câu 3 Trong không khí thành phần nào chiếm nhiều nhất?
A Khí ôxi B Khí Nitơ
C Hơi nước D Các khí khác
Câu 4 Tầng đối lưu có độ cao trung bình từ
A 0-16 km B 16 - 80 km
C trên16 km D Trên 80 km
Câu 5 Ở tầng đối không khí tập trung bao nhiêu %?
A 80% B 90%
C 95% D 100%
Câu 6 Việc đặt tên cho các khối khí dựa vào
A vị trí hình thànhvà nhiệt độ
B khí áp và độ ẩm
C vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc
D độ cao và bề mặt tiếp xúc
Câu 7 Mùa hè ở nước ta, địa điểm nào sau đây có thời tiết mát hơn cả?
A Thành phố Hồ Chí Minh
B Huế
C Hà Nội
D Đà Lạt
Câu 8 Người ta đo khí áp bằng
A Nhiệt kế
B Vũ kế
C Ẩm kế
D Khí áp kế
Câu 9 Vĩ độ nào sau đây thuộc đai áp cao?
A 0o B 30o bắc, nam
C 60o bắc, nam D 65o bắc, nam
Câu 10 Gió Tín phong là loại gió thổi từ
A Đai áp cao 30o bắc, nam về áp thấp xích đạo
B Đai áp cao 30o bắc, nam về áp thấp 60o bắc, nam
C Đai áp cao 90o bắc, nam về áp thấp 60o bắc, nam
D Đai áp cao 90o bắc, nam về áp thấp xích đạo
Câu 11 Mưa được tạo ra do
A sương mù
B sự ngưng tụ của hơi nước
Trang 4C độ ẩm trong không khí
D sự bốc hơi nước từ sông ngòi và đại dương
Câu 12 Lượng mưa trên trái đất tập trung nhiều ở
A 2 bên đường xích đạo
B sâu trong nội địa
C 2 đường chí tuyến
D 2 vùng cực
Phần II Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1( 3 điểm):
a Nêu cách tính nhiệt độ trung bình trong ngày ?
b Giả sử ở một ngày tại Quảng Ninh người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 22độ C, lúc 13 giờ là 26 độ C, lúc 21 giờ được 21độ C Hỏi nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?
Câu 2 (4 điểm): Cho biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của thành phố A
a Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của thành phố A
b Rút ra nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trên
V Đáp án và biểu điểm
Trang 5Phần I: trắc nghiệm (4,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Phần II: tự luận (6,0 điểm)
điểm
1
a Cách tính nhiệt độ trung bình ngày: Đo nhiệt độ trung bình
trong ngày ở 3 thời điểm 5 giờ, 13 giờ, 21 giờ cộng lại rồi chia 3
b.Tính nhiệt độ TB tại QN là: 23 độ C
1,5
1,5
2 a Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
* Về nhiệt độ:
- Cao nhất: Tháng 6,7= 290C
- Thấp nhất: tháng 1,12= 170C
- Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và thấp nhất là 120C
* Về lượng mưa
- Cao nhất: Tháng 8= 300mm
- Thấp nhất: Tháng 12,1= 20mm
- Lượng mưa chênh lệch: 280mm
b Nhận xét: Nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội có sự chênh lệch
giữa các tháng trong năm
1,5
1,5
1,0
4 Củng cố (1’)
- Gv nhận xét giờ làm bài của HS.
5.Híng dÉn vÒ nhµ (1’)
- Làm lại đề vào vở
- Chuẩn bị : chủ đề - lớp nước
VI Rút kinh nghiệm