1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Phiếu học tập Lớp 3 - Tuần 27

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 572,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc và viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa).[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Trần Nguyên Hãn – Lớp: Ba… Họ tên HS:………

1 Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000:

MÔN TOÁN 3_TUẦN 27 – TIẾT 1 Chủ đề: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (Tiết 1)

(Sách Toán 3 - Trang 140)

I Yêu cầu đạt được: Học sinh biết:

- Các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Đọc và viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa)

II Bài học:

2 Viết và đọc số có năm chữ số:

Gồm: 2 nghìn , 3 trăm, 1 chục , 5 đơn vị

Đọc số: Hai nghìn ba trăm mười lăm

Có bốn chữ số

Ví dụ 1: Số 2 3 1 5

Gồm: 1 nghìn , 0 trăm, 0 chục , 0 đơn vị

Hoặc: 1 nghìn

Đọc số: Một nghìn

Có bốn chữ số

Ví dụ 2: Số 1 0 0 0

Gồm: 1 chục nghìn , 0 nghìn, 0 trăm , 0 chục, 0 đơn vị

Hoặc: 1 chục nghìn

Đọc số: Mười nghìn

Có năm chữ số

Ví dụ 1: Số 1 0 0 0 0

Ví dụ 2:

10 000

10 000

10 000

10 000

1 000

1 000

100

Số gồm: 4 chục nghìn , 2 nghìn , 3 trăm, 1 chục, 5 đơn vị

- Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười lăm

100

100

1

1

1

1

- Viết số 42 315 (Viết từ trái sang phải)

Trang 2

Trường Tiểu học Trần Nguyên Hãn – Lớp: Ba… Họ tên HS:………

III Bài tập: Bài 2/141: Viết (theo mẫu): HÀNG VIẾT SỐ ĐỌC SỐ Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 6 8 3 5 2 68 352 Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai 3 5 1 8 7 9 4 3 6 1 5 7 1 3 6 1 5 4 1 1 Bài 3/141: Đọc các số: 23 116 ; 12 427 ; 3 116 ; 82427. - Mẫu: 35 246: Ba mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi sáu 23 116:

12 427:

3 116:

82 427:

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:38

w