1. Trang chủ
  2. » Khác

Môn Hoa văn Khối 3 Tuần 27

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 354,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm người cũng vậy, tách ra từng người, sức lực rất yếu, đoàn kết lại sức lực sẽ rất mạnh..[r]

Trang 1

Họ tên: ……… ……… Lớp:3/3

(姓名) (班级:三年级)

PHIẾU HỌC TẬP – MÔN TIẾNG HOA ( tuần 27)

* Ghi chú: HS nộp lại bài cho GV sau khi đi học lại HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV

Sáng: 8g – 11g Chiều: 14g – 16g BÀI 14 : CÂU CHUYỆN BẺ ĐŨA

十四,折筷子的故事

1/ Kiến thức: (知识)

- HS nắm từ vựng và vận dụng làm bài tập

- HS nắm được nội dung bài học

2/ Bài mới: 十四,折筷子的故事

Kết hợp sách giáo khoa

Từ vựng: (生词)

1 筷子 kuài zi : đũa 6 团结 tuán jié : đoàn kết

2折 zhé : bẻ, gãy, quẹo 7 从容不迫 cóng róng bù pō : từ tốn, thư thả, chậm rãi

3捆 kǔn : bó, buộc, trói 8 解 jiě : cởi

4 轮 lún : ( đến) phiên, lượt 9 逐个 zhú ge : từng chiếc một

5力量 lì liàng : sức mạnh, lực lượng 10 一口同声 yì kǒu tóng shēng : mọi người đồng thanh

3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)

一, 填空:

1 一个人的( )不大,大家( )起来力量就大了。

Trang 2

2 他把稻草( )成一( )背回家去。

3 我们不可( )断路旁的树苗。

4 今天( )到我们小组打扫( )。

二, 纠正错别字: 1 哥哥给我们讲了一个折筷子的故是。 2 他地十个儿子都来到他很前。 3 这枝筷子破他一折就段了, 4 困结,力量大, 三, 造句: 1 时候 2 团结 3 力量 四, 填上适当的词: 一枝( ) 一个( )

一朵( ) 一所( )

一件( ) 一捆( )

一本( ) 一块( )

一条( ) 一杯( )

五, 抄写:

Trang 3

你们都看到吧,同样的筷子,一枝枝分开来,一折就断;合成 一捆儿,就不能折断了。做人也一样,一个个分开,力量很 小,团结起来力量就很大了。

ĐÁP ÁN

3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)

一,填空:

1 一个人的(力量 )不大,大家( 团结 )起来力量就大了。

Sức của một người không lớn, mọi người đoàn kết lại sức lực sẽ lớn hơn

2 他把稻草(捆)成一(捆 )背回家去。

Anh ấy đem rơm rạ bó thành một bó vác về nhà

3 我们不可(折 )断路旁的树苗。

Chúng ta không thể bẻ gảy những cây con bên đường

4 今天(轮)到我们小组打扫(教室 )。

Hôm nay đến lượt tổ của chúng tôi quét lớp.

二纠正错别字:

1 哥哥给我们讲了一个折筷子的故是。( 事 )

Anh trai kể cho chúng tôi nghe câu chuyện bẻ đũa.

2 他地十个儿子都来到他很前。( 的 ) ( 跟 )

Mười người con của ông đều đến trước mặt ông

Trang 4

3 这枝筷子破他一折就段了,( 被 ) ( 断 )

Chiếc đũa này bị anh ấy bẻ gãy rồi.

4 困结,力量大,( 团 )

Đoàn kết là sức mạnh

三,造句:

1 时候: 下课的时候, 我们一同去玩。

Khi

2 团结: 大家要团结起来, 才能把困难解决了。

Đoàn kết

3 力量:一个人力量小,人多力量大

Sức mạnh

四, 填上适当的词:

一枝(树 ) 一个(人 )

一朵(花 ) 一所( 房子)

一件(事 ) 一捆( 筷子)

一本(书) 一块(土地 )

一条(路) 一杯(水 )

五, 抄写:

你们都看到吧,同样的筷子,一枝枝分开来,一折就断;合成 一捆儿,就不能折断了。做人也一样,一个个分开,力量很 小,团结起来力量就很大了。

Các con đều nhìn thấy nhé, đũa giống nhau, tách rời từng chiếc, hễ bẻ là gãy; hợp lại thành một bó, thì không thể bẻ gãy Làm người cũng vậy, tách ra từng người, sức lực rất yếu, đoàn kết lại sức lực sẽ rất mạnh.

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w