Bathroom Kitchen Living room Dining room Bedroom Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào các căn phòng trong ngôi nhà:.. Bài tập 4: Viết câu trả lời vào chỗ trống.[r]
Trang 1nhà bếp
living room
phòng khách
dining room
phòng ăn
bedroom
phòng ngủ
bathroom
phòng tắm
UNIT 8 : Where’s grandma?
HOMEWORK (bài tập về nhà)
Tập viết: Các con chép thuộc mỗi từ 3 hàng ngang để ghi nhớ :
Name: Class: 2/
Trang 2Bài tập 1: Nối từ thích hợp vào bức tranh :
Bathroom Kitchen Living room Dining room Bedroom
Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào các căn phòng trong ngôi nhà:
Trang 3Grammar ( ngữ pháp)
Cách trả lời:
She is ( cô ấy, bà ấy, chị ấy )
He is (anh ấy, ông ấy, chú ấy)
They are: Họ (2 người trở lên )
Cách hỏi:
Where is she? (cô ấy ở đâu)
Where is he? (anh ấy ở đâu)
Where are they? (Họ ở đâu)
Trang 4Viết tắt:
I am = I’m She is = She’s
He is = He’s They are = They’re
Bài tập 3: Viết câu trả lời
1.Where is Tom ? He’s in the bedroom.
2.Where is Jack ?
He ‘s
3.Where is Mom ? She’s
4.Where are Mom and Tom? They’re
5.Where are they?
Trang 5Bài tập 4: Viết câu trả lời vào chỗ trống