- there's no point in something/ V-ing: chẳng có lí nào với cái gì - make a point of doing: coi việc gì là cần thiết. 13.[r]
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Unit 9 EDUCATION AND LEARNING
1 attention
- pay attention to sth/ sb: chú ý, để ý đến ai/ cái gì
- attract sb’s attention: thu hút sự chú ý của ai đó
- draw sb’s attention to sth: lưu ý ai về điều gì
2 break
- take a break: nghỉ ngơi, nghỉ giữa giờ
- lunch break: giờ nghỉ ăn trưa
- tea break: giờ nghỉ uống trà
- commercial break: thời gian quảng cáo
- give sb a break: cho ai nghỉ ngơi
3 discussion
- have a discussion with sb about sth: thảo luận với ai về cái gì
- have a discussion with sb on doing sth: thảo luận về việc gì
4 exam
- take an exam: làm bài kiểm tra
- have an exam: có bài kiểm tra
- pass an exam: thi đỗ
- fail an exam: trượt bài kiểm tra
- sit for an exam: thi, kiểm tra
5 homework
- do your homework: làm bài tập về nhà
- have homework to do: có bài tập về nhà phải làm
6 idea
- question an idea: hỏi một ý tưởng
- have an idea: có một ý tưởng
- bright idea: ý tưởng thông minh
- have no idea about: không biết về cái gì
7 learn
- have a lot to learn about something/ V-ing: phải học nhiều về
- learn how to do: học cách làm gì
8 lesson
- go to a lesson: đi nghe giảng, đi học
- have a lesson: có một buổi học
- double lesson: bài học kép
- learn a lesson: học một bài học
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
- teach sb a lesson: dạy cho ai một bài học
9 mind
- make up your mind about something/ V-ing: quyết định cái gì
- bear something in mind: ghi nhớ cái gì
- in two minds about sth/ V-ing: không thể quyết định cái gì
- change your mind: thay đổi ý định
- cross my mind: chợt nghĩa ra trong đầu
- to my mind: theo tôi nghĩ
- mind if: phiền nếu
- not mind if: không phiền nếu
10 opinion:
- in my opinion: theo ý kiến của tôi
- give an opinion of: đưa ra một ý kiến về cái gì
- hold an opinion of: giữ ý kiến, quan điểm về cái gì
11 pass
- pass something over to somebody: đưa, chuyển cái gì cho ai
- pass an exama: vượt qua bài thi
- pass a building: đi qua một tòa nhà
12 point
- see somebody's point about: thấy điểm trọng tâm về cái gì
- see the point in: hiểu cái gì
- there's no point in something/ V-ing: chẳng có lí nào với cái gì
- make a point of doing: coi việc gì là cần thiết
13 sense
- make sense of something: hiểu cái gì
- it makes sense to do: làm gì đó là hợp lí, có thể hiểu được
- sense of humour: khiếu hài hước
- sense of taste: vị giác
14 suggestion
- make a suggestion: đưa ra gợi ý
- accept a suggestion: chấp nhận gợi ý