1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Unit 13. Fashion and Design

3 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 297,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- do something in style: làm cái gì trong trang phục thời thượng - go somewhere in style: đi tới đâu với trang phục thời thượng - have style: có phong cách. - do something in style: là[r]

Trang 1

PHRASES AND COLLOCATIONS Unit 13 FASHION AND DESIGN

1 art

- work of art: tác phẩm nghệ thuật

- modern art: nghệ thuật hiện đại

- art gallery: phòng trưng bày nghệ thuật

- art exhibition: triển lãm nghệ thuật

2 clothes

- put on clothes: mặc quần áo >< take off clothes: cởi quần áo

- try on clothes: mặc thử quần áo

- wear clothes: mặc quần áo

- clothes line: dây phơi quần áo

- clothes peg: mắc quần áo

- best clothes: quần áo đẹp nhất

3 combination

- in combination with: trong sự kết hợp với

- combination of: sự kết hợp của

4 compliment

- pay somebody a compliment: Khen ngợi ai đấy, đưa ra một lời nhận xét ưng ý dành cho ai đấy

- compliment somebody on something: khen ngợi ai vì cái gì

5 example

- be an example: là một ví dụ; là tấm gương

- set an example: làm gương, nêu gương

- an example of: một ví dụ của

- for example: ví dụ

- follow somebody's example: noi gương ai

6 fashion

- in fashion: hợp thời trang, hợp mốt

- be out of fashion: lỗi thời

- go out of fashion: lỗi thời

- follow fashion: theo mốt

- fashion model: người mẫu thời trang

- fashion show: buổi diễn thời trang

Trang 2

7 hair

- cut somebody's hair: cắt tóc của ai

- brush somebody's hair: chải tóc ai

- have a new hairdo: mới làm tóc

- have a new hairstyle: có kiểu tóc mới

- get a new hairdo: làm tóc mới

- get a new hairstyle: thay đổi kiểu tóc mới

- have a haircut: đi cắt tóc

- let your hair down: nghỉ ngơi sau những giờ phút căng thẳng

8 make - up

- put on make-up: trang điểm

- apply make-up: sử dụng đồ trang điểm

- wear make-up: trang điểm

- take off make up: tẩy trang

9 pattern

- follow a pattern: xảy ra theo một khuôn mẫu

- a checked pattern: họa tiết ô vuông

- a striped pattern: họa tiết kẻ sọc

- a plain pattern: họa tiết trơn

10 style

- in style: hợp mốt, hợp thời trang

- be out of style: lỗi mốt, lỗi thời

- go out of style: không còn hợp mốt, lỗi thời

- do something in style: làm cái gì trong trang phục thời thượng

- go somewhere in style: đi tới đâu với trang phục thời thượng

- have style: có phong cách

- do something in style: làm gì đó thật phong cách, cá tính

11 taste

- have good taste in something: có sở thích, có gu thẩm mĩ với cái gì

- show good taste in something: thể hiện gu về cái gì, sở thích cái gì

- show bad taste in something: thể hiện sự không thích cái gì

- in bad taste: không thích hợp >< in good taste: thích hợp

12 trend

Trang 3

- have a tendency to do: có khuynh hướng, có xu hướng làm gì

- a trend in something: có xu hướng ở cái gì

- follow a trend: đi theo xu hướng

- set a trend: tạo một xu hướng

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w