Ô tô chuyể động so với mặt đường.. Đột ngột rẽ trái D.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
NĂM HỌC 2017 – 2018
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 8 MÔN: VẬT LÍ- KHỐI 8
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
KQ
TL TN
KQ
TL
Chủ đề 1
u ể độ
vậ
t u ể
độ
đều u ể
độ đều
Nhận biết đượ đ
vị, công thức tính
Vtb
Xá định được tính
tư đ i của chuyể động
Chuyể động đều
Lấy
vd, giải thích
Giải thích tính
tư
đ i của chuyển động
S câu
S điểm
Tỉ lệ %
2 1.0đ 10%
2 1.0đ 10%
0,5 2.0đ 20%
0,5 1.0đ 10%
5 5.0đ 50%
Chủ đề 2
iểu i
s
quá
t
sát
Nhận biết được 2 l c cân b ng
Quán tính Biểu
di n
l c, quán tính
Tính được
V, Vtb
S câu
S điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 0.5đ 5%
1 2.0đ 20%
1 2.0đ 20%
4 5.0đ 50%
T s câu
T s điểm
Tỉ lệ
3 1.5đ 15%
4 4.5đ 45%
2 4.0đ 40%
9 10đ 100%
Trang 2Trường THCS Duyên Hà
Năm học: 2017- 2018
TIẾT 8: KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 8
Thời gian: 45 phút
Đề bài
I Trắc nghiệm : ( 3 điểm): Chọn đáp án đúng cho các câu sau
Câu 1: Có một t đ ạ trê đường Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng?
A Ô tô chuyể động so với mặt đường B Ô t đứng yên so với ười lái xe
C Ô tô chuyể động so với ười lái xe D Ô tô chuyể động so với ê đường
Câu 2: Cặp l ào s u đ à i c cân b ng:
A Hai l ù ườ độ ù p ư
B Hai l ù p ư ược chiều
C Hai l ù p ư ù ườ độ, cùng chiều
D Hai l ù đặt lên một vật, ù ườ độ ó p ư m trên một đường thẳng, ược chiều
Câu 3: Hà á đ ồi trê t đ ạ trê đường bỗng bị nghiêng sang trái chứng tỏ
t đ :
A Đột ngột giảm vận t c B Đột ngột tă vận t c
C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột rẽ phải
Câu 4 : Một ười đi đượ quã đường s1 hết t1 i đi quã đường tiếp theo s2 hết thời gian
t2 giây Trong các công thứ ù để tính vận t c trung bình củ ười này trên cả 2 quãng đường sau, công thứ ào đú ?
A
2
2
1 v v
v tb
2 1
2 1
t t
s s
v tb
2 2 1
1
t
s t
s
v tb D Công thứ và đú
Câu 5: Đ vị của vận t c là :
Câu 6: Trong các chuyể động sau, chuyể độ ào à đều?
A Chuyể động của một t đi từ uả ãi đi Đà
B Chuyể động củ đầu i đồng hồ
C Chuyể động của quả đ ă trê s
D Chuyể động của cánh quạt đ qu ổ định
II Phần tự luận : 7 điểm
Câu 1: (3 điểm): a/ Nêu 1 ví dụ về chuyể độ tro đó ã ỉ rõ đ u à vật m c
b/ Nếu có hai l c cân b ng cùng tác dụng lên một vật đ u ể động thì vật đó sẽ ư thế nào?
c/ Tại sao nói chuyể độ ó t tư đ i?
Câu 2 : (2 điểm):
a, Hãy biểu di n l c sau: L c kéo vật ó p ư m ngang, chiều từ trái sang phải và ó độ lớn
2000 N (1 cm ứng với 500N)
úp ê đ đứ trê xe ă đột ngột đẩy xe về p trước Hỏi búp bê sẽ ngã về phía nào? Tại sao?
Câu 3 : (2 điểm) Một ười đi ộ đều trê quã đườ đầu dài 3km với vận t c 2 m/s Ở quãng
đườ s u ài 1 95 ười đó đi ết 0,5 giờ Tính vận t c trung bình củ ười đó trê quã đường sau và trên cả i quã đường
Trang 3Trường THCS Duyên Hà
Năm học: 2017 – 2018
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM TIẾT 8- MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 8
I Trắc nghiệm : 3 điểm (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Phần tự luận : 7 điểm
Câu 1: (3 điểm)
- HS êu đú v ụ, chỉ rõ được vật m c 1 5 điểm
- Hai l c cân b ng cùng tác dụng lên một vật đ u ể động thì vật đó
- Tại vì một vật có thể là chuyể động so với vật à ư ại à đứng yên
đ i với vật khác tùy thuộc vật được ch n làm m c 1 điểm
Câu 2 : (2 điểm)
a, F = 2000N - Biểu di đú : 1điểm
500N
b, Búp bê sẽ ngã về p s u Vì i đẩy xe, chân búp bê chuyể động cùng với xe ư o quán tính nên phầ đầu củ úp ê ư ịp chuyể động, vì vậy búp bê ngã về phía sau (1 điểm)
Câu 4 : (2 điểm) Tóm tắt:
v1 = 2 m/s = 7,2 km/h Thời i ười đó đi quã đườ đầu là
S2 = 1,95 km t1 = s1 / v1 = 3 / 7 2 = 0 42 ( ) (0 5 điểm)
t2 = 0,5h Vận t c trung bình củ ười đó trê quã đường sau Tính vtb1, vtb2, vtb ? v2 = s2 / t2 = 1 95 / 0 5 = 3 9 ( / ) (0 5 điểm)
Vận t c trung bình củ ười đó trê ả 2 quã đường
5,38( / )
5 , 0 42 , 0
95 , 1 3 2 1
2 1
h km t
t
S S
Trang 4TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017 – 2018
KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA TIẾT 8 – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 8
Lớp
Điểm
S
bài
Tỉ lệ
%
S bài
Tỉ lệ
%
S bài
Tỉ lệ
%
S bài
Tỉ lệ
%
S bài
Tỉ lệ
%
S bài
Tỉ lệ
% 8A
8B
NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM
I/ NHẬN XÉT:
1 Đề:
Ưu điểm:
………
………
Hạn chế:
………
………
2 Bài làm của h c sinh:
Ưu điểm:
………
………
Hạn chế:
………
………
II/ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Đề:
………
………
2 Bài làm của h c sinh:
………
………