1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009 – HÀ BẮC (HẢI DƯƠNG)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c em rót bµi vÒ xem sai sãt, nhÇm lÉn ®Ó rót kinh nghiÖm.. Ng−êi biªn so¹n: NguyÔn V¨n Phong.[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương

Trường THPT Hà Bắc

Đề chính thức

Đề thi thử đ h lần IIi năm học 2008- 2009

Môn Toán, khối A - B

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I. (2 điểm) Cho hàm số y = -x 4 +2x 2 +3 (1)

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) Gọi đồ thị là (C)

2, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1; 4)

Câu II. (2 điểm) Giải các phương trình sau:

1,

4sin 2 6sin 3cos 2 9

0 cos

x

=

2, 2 x + + 3 x + = 1 3 x + 2 2 x2 + 5 x + ư 3 16

Câu III. (2 điểm)

1, Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường sau : y = x2 ư 4 x + 3 và y = x+ 3 Tính diện tích của hình (H)

2, Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC = a Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy điểm S sao cho góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 HLy tính độ dài đoạn SA theo a và thể tích tứ diện S.ABC

Câu IV. (1,75 điểm)1, Tìm các số thực a, b, c để ta có phân tích:

z3 - 2(1+ i)z2 + 4(1+ i)z - 8i = (z- ai)(z2 + bz + c)

Từ đó giải phương trình z3 - 2(1+ i)z2 + 4(1+ i)z - 8i = 0 trên tập số phức

Tìm môđun và acgumen của các nghiệm đó

2, Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi "Chiếc nón kì diệu" của Đài truyền hình Việt Nam có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với các khả năng như nhau Tính xác suất để trong 3 lần quay chiếc kim đó dừng lại ở 3

vị trí khác nhau

Câu V. (2,25 điểm) 1, Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 - 2x + 4y + 2z - 3 = 0 và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 14 = 0

a, Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu theo 1 đường tròn có bán kính bằng 3

b, Tìm điểm M(x, y, z) thoả mLn: x2 + y2 + z2 - 2x + 4y + 2z - 3 ≤ 0 sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) lớn nhất

2, Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của tham số m, phương trình sau luôn có hai nghiệm thực

phân biệt: x 2 + 2x - 8 = m x ư ( 2)

-Hết -

Thí sinh làm bài nghiêm túc, trình bày ngắn gọn

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương

Trường THPT Hà Bắc

Đề chính thức

Đề thi thử đ h lần IIi năm học 2008- 2009

Môn Toán, khối D

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I. (2 điểm) Cho hàm số y =

x m

+ (1) (m là tham số)

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) Khi m = 0

2, Tìm m để hàm số (1) có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Câu II. (2,5 điểm) 1, Giải phương trình:

2 4

4

(2 sin 2 )sin 3

cos

x

x

ư + =

2, Giải bất phương trình: 1 1

15.2x+ + ≥ 1 2x ư + 1 2x+

3, Giải hệ phương trình:

Câu III. (3 điểm) 1, Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn:

(C1): x2+ y2 - 4y - 5 = 0 và (C2): x2+ y2 - 6x+ 8y+ 16 = 0

Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)

2, Tính thể tích khối tứ diện ABCD biết AB = a, AC = b, AD = c và các góc BAC, CAD, DAB

đều bằng 600

3, Trong không gian với hệ trục Oxy cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S):

2x + 2y + z - m2 - 3m = 0 (m là tham số) và (x- 1)2 + (y+ 1)2 + (z- 1)2 = 9

Tìm m để mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) Với m vừa tìm được hLy xác định tiếp điểm của (P) và (S)

Câu IV. (1,5 điểm) 1 Tính tích phân I =

2

6 0

1 cos x sin cos x xdx

π

ư

2, Chứng minh rằng: 0. 1 ( 2 2 ) 1

1

n

n

ư

ư

ư với n ∈ N và n ≥ 2

Tìm n để dấu bằng xảy ra?

Câu IV. (1 điểm) Xác định dạng của tam giác ABC biết:

(p- a)sin2A + (p- b)sin2B = c.sinA.sinB Trong đó: a, b, c là ba cạnh p là nửa chu vi của tam giác

-Hết -

Thí sinh làm bài nghiêm túc, trình bày ngắn gọn

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

Đáp án và thang điểm thi thử ĐH lần 3

I.1

Tập xác định: D = R, 4 2

Ta có: y' = -4x3 + 4x = 0 ⇔x= 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1 và lập bảng BT

Tính CĐ(-1; 4), CĐ(1; 4), CT(0; 3)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0; 1), nghịch biến trên khoảng (-1; 0) và

(1; +∞) Các điểm uốn U1( 3 32 ;

ư );U2( 3 32 ;

3 9 )

Vẽ đồ thị và nhận xét tính đối xứng của đồ thị

0,25 0,25 0,25

0,25

I.2

Gọi d là đường thẳng đi qua A(1; 4) và có hệ số góc k ⇒phương trình (d): y = k(x- 1) + 4

Để d là tiếp tuyến của (C) thì k thoả mLn hệ phương trình:

3



3

⇔ 

1 1; 1;

3

⇔ 

Khi x=1 và x=-1 thì k = 0 phương trình tiếp tuyến là: y = 4

Khi x = 1

3 thì k = 32

27 phương trình tiếp tuyến là: y = 32 76

27 x + 27

0,25

0,25 0,25 0,25

II.1

Điều kiện: cosx ≠ 0 Phương trình ⇔4(1- cos22x) + 3(1- cos2x) - 3cos2x - 9 = 0

⇔4.cos22x + 6.cos2x + 2 = 0 ⇔

1

2

= ư

 Khi cos2x = - 1

2= cos2

3

π

3

π

0,25 0,25

0,5

II.2

Điều kiện: x ≥ -1 Đặt u = 2 x + + 3 x + 1 điều kiện u ≥ 0

Ta có: u2 = 3x+ 2 2

2 x + 5 x + 3+4 phương trình ⇔ u2 - u - 20 = 0 ⇔ u = - 4 hoặc u =5 Khi u = 5 thì ta có: 2 x + + 3 x + 1= 5 ⇔2 2

2 x + 5 x + 3= 21- 3x

x

7

x

 Vậy x = 3 là nghiệm của PT

0,25 0,25 0,5

III.1

Ta có y = | x2 - 4x + 3| = 2 ( ] [ )

2



Hoành độ giao điểm của y = x+ 3 và y = | x2 - 4x + 3| là x = 0 và x= 5

Theo hình vẽ ta có: S =

( x + ư 3 ( x ư 4 x + 3)) dx ư 2 ( ư x + 4 x ư 3) dx

=

(5 x ư x dx ) + 2 ( x ư 4 x + 3) dx

5

=125 8 109

6 ư 3 = 6

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 4

III.2

Tam giác ABC vuông cân có BC = a⇒AB= AC= 2

2

a

Từ A kẻ AH ⊥BC tại H⇒AHS = 600

Ta có AH.BC= AB.AC ⇒AH = .

2

AB AC a

BC = ⇒SA= AH.tan600= 3

2

a

VABCD= 1

3SA.dt(ABC) =

3

2 24

a

do dt(ABC) =

2

2 4

a

0,25 0,25

0,5

IV.1

Ta có: (z- ai)(z2 + bz+ c) = z3 + (b- ai)z2 + (c- abi)z- aci

Cân bằng hệ số ta có hệ:

8

aci i

⇔a= 2, b=-2, c= 4

Phương trình ⇔(z- 2i)(z2 - 2z+ 4) = 0 ⇔z1 = 2i hoặc z2 = 1+ 3i hoặc z3 = 1- 3i

Ta có: | z1| = | z2| = | z3| = 2, ϕ1 = 2

2 k

π

π

+ ϕ2= 2

π

π

+ ϕ3 = - 2

π

π

+

0,25

0,25

0,25 0,25

IV.2

Số kết quả có thể xảy ra trong ba lần quay là: 73 = 343

Số kết quả thuận lợi là: 3

7

A = 210 Vậy xác suất cần tìm là: 210 30

343 = 49

0,25 0,25 0,25

V.1

a, Mặt cầu có tâm I(1; -2; -1), bán kính R = 3

Do (Q) chứa Ox cho nên phương trình của (Q) có dạng: ay+ bz = 0

Mặt khác đường tròn thiết diện có bán kính bằng 3 cho nên mặt phẳng (Q) đi qua tâm I

Suy ra: -2a- b = 0 ⇔b = -2a (a≠0)

Vậy mặt phẳng (Q) có phương trình là: y - 2z = 0

b, Do M(x, y, z) thoả mLn x2 + y2 + z2 - 2x + 4y + 2z - 3 ≤ 0 cho nên M thuộc hình cầu (S)

Gọi (R) là mặt phẳng song song với (P) và tiếp xúc với (S) khi đó (R) có phương trình:

2x- y+ 2z + 7 = 0 hoặc 2x- y + 2z - 11 = 0

Tìm được 2 tiếp điểm là: N1(3; -3; 1), N2(-2; -1; -3) và d(N1, P) = 1, d(N2, P) = 23

3

Vậy N2(-2; -1; -3) là cần tìm

0,25

0,25 0,25

V.2

Do m > 0 cho nên điều kiện x≥ 2 Dễ thấy x = 2 là một nghiệm

Khi x > 2 ta có phương trình ⇔m = (x- 2)(x2 + 8x + 16) = x3 + 6x2 - 32

Xét hàm số f(x) = x3 + 6x2 - 32 có f'(x) = 3x2 + 12x = 3x(x+ 4) > 0 với mọi x > 2

Mà lim ( )

2

+

Suy ra phương trình m = f(x) luôn có một nghiệm x> 2 (ĐPCM)

0,25 0,25

Chú ý: Đây chỉ là đáp án tham khảo, nếu HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm

Đề nghị các thầy cô chấm thật chặt chẽ, đặc biệt là cách trình bày bài toán tự luận để HS rút

kinh nghiệm cho các lần thi sau

Các em rút bài về xem sai sót, nhầm lẫn để rút kinh nghiệm

Người biên soạn: Nguyễn Văn Phong

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w