1. Trang chủ
  2. » Hóa học

tài liệu ôn tập

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 282,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh vận dụng phần tóm tắt ngữ pháp và từ vựng ở trên để hoàn thành các bài tập trong sách Giáo khoa và sách Bài tập của Unit 8.[r]

Trang 1

ENGLISH 7 SUMMARY - REVIEW (PHIẾU TỔNG HỢP và ÔN TẬP)

I Summary (Tổng hợp kiến thức ôn tập ở nhà)

Nội dung ôn tập bao gồm từ A Closer Look 1 đến Looking Back & Project – Unit 8: FILMS (trang 18-24)

1 Vocabulary (Từ vựng) (Học sinh sử dụng từ điển, tra nghĩa của từ và viết từ loại + nghĩa từ

vựng vào vở)

A Closer Look 1

Tính từ miêu tả phim: (Adj) boring, moving = touching, hilarious = funny, gripping, scary = frightening, violent, shocking, annoying, disappointing, confusing, surprising

Communication survey (n) (v), violence (n)  violent (adj), go ahead (được phép làm gì đó khi ai đó cho phép)

Skills 1

sink (v), must-see (a), effect (n), visual (a) (n), direct (v), disaster (n), voyage (n), character (n), social class (n), engage (v)  engagement (n), fall in love, include (v), incredible (a) = amazing, pirate (n), narrator (n), terrorist (n), threaten (v), blow up = explode (v), soldier (n)

Skills 2 recommend (v) = suggest (v), director (n), aspect (n)

2 Pronunciation (Phát âm) Phân biệt các động từ có âm cuối khi chúng có kết thúc “-ed”

3 Grammar (Ngữ pháp)

* Tính từ có đuôi “-ed” và đuôi “-ing”

- Các tính từ có đuôi “-ed” miêu tả ai đó cảm thấy như thế nào

- Các tính từ có đươi “-ing” miêu tả ai/ cái gì mang lại cảm giác như thế nào cho đối tượng khác VD: The lesson is very difficult I’m so confused

The lesson is very confusing I don’t understand

Trang 2

* Conjunctions (Từ nối)

a) Although, despite/ in spite of (Mặc dù)

- Although/ Though + S + V……

VD: Although she is ill, she came to work

- Despite/ In spite of + N/ phrase/ V-ing

VD: Despite/ In spite of her illness, she came to work

= Despite/ In spite of being ill, she came to work

b) However = Nevertheless (Tuy nhiên): Luôn sử dụng dấu phẩy (,) sau However/ Nevertheless

Sentence 1 However/ Nevertheless, Sentence 2

VD: He was feeling very ill However, he went to work

I really enjoyed that movie Nevertheless, I prefer the book

Nevertheless mang nghĩa trang trọng hơn However

4 Communication (Mẫu câu giao tiếp về chủ đề FILMS)

- Who do you think is the best actor?

- Who do you think is the best actress?

- What is the best film you’ve seen recently?

- Who did it star?

- Do you like to watch action films/ cartoons/ horror films/ …?

- Who is your favourite character?

II Review (Ôn tập)

- Học sinh vận dụng phần tóm tắt ngữ pháp và từ vựng ở trên để hoàn thành các bài tập trong sách Giáo khoa và sách Bài tập của Unit 8

Chúc các em ôn tập hiệu quả và làm bài tập đầy đủ!

Bất kỳ thông tin thắc mắc nào, PHHS hoặc học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp tới GV bộ môn:

Cô Trần Thị Thu Trang – ĐT: 0369265711

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:46

w