1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương Mác Lênin

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 766,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương Mácnghĩa duy vật cho rằng vật chất, giới tự nhiên l{ c|i có trước v{ quyết định ý thức của con người, giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng nguyên nh}n vật chất. Chủ nghĩa duy vật có 3 hình thức cơ bản: Chủ nghĩa duy vật chất phát: l{ kết quả nhận thức của c|c triết gia duy vật thời Cổ đại thừa nhận tính thứ nhất của vật chất nhưng đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất v{ đưa ra những kết luận còn mang nặng tính trực quan, ng}y thơ, chất ph|t. VD: Quan niệm của Talét, Hêraclit, Đêmôcrit, thuyết ngũ h{nh,… Chủ nghĩa duy vật siêu hình: l{ hình thức cơ bản thứ hai trong lịch sử của chủ nghĩa duy vật, thể hiện kh| rõ ở c|c nh{ triết học thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII, m{ điển hình l{ thế kỉ XVII, XVIII. Chủ nghĩa duy vật chịu sự t|c động mạnh mẽ của phương ph|p tư duy siêu hình, cơ giới, nhìn thế giới như một bộ m|y khổng lồ m{ mỗi bộ phận tạo nên nó ở trạng th|i biệt lập v{ tĩnh lại. Tuy không phản |nh đúng hiện thực trong to{n cục, nhưng đ~ góp phần đẩy lùi thế giới quan duy t}m, tôn gi|o. VD: C|c quan niệm của Niutơn, Bêcơn v{ c|c nh{ duy vật Ph|p thế kỉ XVIII Chủ nghĩa duy vật biện chứng: do C.M|c v{ Ph.Ăngghen x}y dựng v{o những năm 40 của thế kỉ XIX, sau đó được V.I.Lênin ph|t triển. Kế thừa tinh hoa từ c|c học thuyết triết học trước đó v{ sử dụng triệt để th{nh tựu khoa học, chủ nghĩa duy vật biện chứng l{ đỉnh cao trong ph|t triển chủ nghĩa duy vật, đ~ phản |nh hiện thựnghĩa duy vật cho rằng vật chất, giới tự nhiên l{ c|i có trước v{ quyết định ý thức của con người, giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng nguyên nh}n vật chất. Chủ nghĩa duy vật có 3 hình thức cơ bản: Chủ nghĩa duy vật chất phát: l{ kết quả nhận thức của c|c triết gia duy vật thời Cổ đại thừa nhận tính thứ nhất của vật chất nhưng đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất v{ đưa ra những kết luận còn mang nặng tính trực quan, ng}y thơ, chất ph|t. VD: Quan niệm của Talét, Hêraclit, Đêmôcrit, thuyết ngũ h{nh,… Chủ nghĩa duy vật siêu hình: l{ hình thức cơ bản thứ hai trong lịch sử của chủ nghĩa duy vật, thể hiện kh| rõ ở c|c nh{ triết học thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII, m{ điển hình l{ thế kỉ XVII, XVIII. Chủ nghĩa duy vật chịu sự t|c động mạnh mẽ của phương ph|p tư duy siêu hình, cơ giới, nhìn thế giới như một bộ m|y khổng lồ m{ mỗi bộ phận tạo nên nó ở trạng th|i biệt lập v{ tĩnh lại. Tuy không phản |nh đúng hiện thực trong to{n cục, nhưng đ~ góp phần đẩy lùi thế giới quan duy t}m, tôn gi|o. VD: C|c quan niệm của Niutơn, Bêcơn v{ c|c nh{ duy vật Ph|p thế kỉ XVIII Chủ nghĩa duy vật biện chứng: do C.M|c v{ Ph.Ăngghen x}y dựng v{o những năm 40 của thế kỉ XIX, sau đó được V.I.Lênin ph|t triển. Kế thừa tinh hoa từ c|c học thuyết triết học trước đó v{ sử dụng triệt để th{nh tựu khoa học, chủ nghĩa duy vật biện chứng l{ đỉnh cao trong ph|t triển chủ nghĩa duy vật, đ~ phản |nh hiện thự Lênin

Trang 1

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 1

Đề cương Mác - Lênin 201

1 Chủ nghĩa duy vật và các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật

Chủ nghĩa duy vật cho rằng vật chất, giới tự nhiên l{ c|i có trước v{ quyết định ý thức của con người, giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng nguyên nh}n vật chất Chủ nghĩa duy vật có 3 hình thức cơ bản:

Chủ nghĩa duy vật chất phát: l{ kết quả nhận thức của c|c triết gia duy vật thời Cổ đại

thừa nhận tính thứ nhất của vật chất nhưng đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất v{ đưa ra những kết luận còn mang nặng tính trực quan, ng}y thơ, chất ph|t

VD: Quan niệm của Talét, Hêraclit, Đêmôcrit, thuyết ngũ h{nh,…

Chủ nghĩa duy vật siêu hình: l{ hình thức cơ bản thứ hai trong lịch sử của chủ nghĩa duy

vật, thể hiện kh| rõ ở c|c nh{ triết học thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII, m{ điển hình l{ thế kỉ XVII, XVIII Chủ nghĩa duy vật chịu sự t|c động mạnh mẽ của phương ph|p tư duy siêu hình, cơ giới, nhìn thế giới như một bộ m|y khổng lồ m{ mỗi bộ phận tạo nên nó ở trạng th|i biệt lập v{ tĩnh lại Tuy không phản |nh đúng hiện thực trong to{n cục, nhưng đ~ góp phần đẩy lùi thế giới quan duy t}m, tôn gi|o

VD: C|c quan niệm của Niutơn, Bêcơn v{ c|c nh{ duy vật Ph|p thế kỉ XVIII

Chủ nghĩa duy vật biện chứng: do C.M|c v{ Ph.Ăngghen x}y dựng v{o những năm 40

của thế kỉ XIX, sau đó được V.I.Lênin ph|t triển Kế thừa tinh hoa từ c|c học thuyết triết học trước đó v{ sử dụng triệt để th{nh tựu khoa học, chủ nghĩa duy vật biện chứng l{ đỉnh cao trong ph|t triển chủ nghĩa duy vật, đ~ phản |nh hiện thực đúng như chính bản th}n nó tồn

tại, l{ học thuyết về mối liên hệ phổ biến v{ về sự phát triển dưới hình thức ho{n bị nhất

Chủ nghĩa duy vật biện chứng l{ công cụ nhận thức v{ cải tạo thế giới

Câu hỏi có thể:

ě So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 3 hình thức của chủ nghĩa duy vật

 Giống nhau: Đều l{ chủ nghĩa duy vật v{ cho rằng bản nguyên của thế giới l{ vật chất, vật chất l{ c|i có trước v{ vật chất quyết định ý thức

Trang 2

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 2

 Kh|c nhau:

Quan điểm Lý giải to{n bộ sự hình

th{nh của thế giới từ một hoặc một số dạng vật chất cụ thể, cảm tính, coi

đó l{ thực thể đầu tiên, l{

bản nguyên của thế giới

Thế giới giống như một cỗ m|y cơ giới khổng lồ m{ mỗi bộ phận tạo nên nó luôn

ở trạng th|i biệt lập, tĩnh tại

Coi một sự vật hay một hiện tượng trong trạng th|i luôn ph|t triển v{ xem xét nó trong mối quan hệ với c|c sự vật v{ hiện tượng kh|c

Ưu điểm

(tiến bộ)

Lấy bản th}n giới tự nhiên để giải thích thế giới, không viện đến thần linh, Thượng Đế hay c|c lực lượng siêu nhiên

Góp phần không nhỏ v{o việc chống lại thế giới quan duy t}m v{

tôn gi|o trong giai đoạn lịch sử chuyển tiếp từ thời Trung cổ sang thời Phục Hưng

ở c|c nước T}y Âu

Phản |nh hiện thực đúng như chính bản th}n nó tồn tại, l{ công cụ hữu hiệu giúp những lực lượng tiến bộ trong x~ hội cải tạo hiện thực ấy

Nhược

điểm

(hạn chế)

Những kết luận về thế giới cơ bản còn mang tính ng}y thơ, chất ph|c, trình độ nhận thức còn thấp, chưa mang tính nghiên cứu khoa học cao

Chưa phản |nh đúng hiện thực trong mối liên hệ phổ biến v{

sự ph|t triển

Không (vì đ}y l{ hình thức ho{n hảo nhất)

ě Tại sao có thể nói chủ nghĩa duy vật biện chứng là hoàn hảo nhất?

Chủ nghĩa duy vật biện chứng l{ hình thức ph|t triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử Với sự kế thừa tinh hoa của c|c học thuyết triết học trước đó v{ sử dụng th{nh tựu khoa học kĩ thuật đương thời Cũng như CNDVBC khắc phục được hạn chế của 2 CNDV trước đó, phản |nh đúng đắn hiện thực kh|ch quan trong mối liên hệ phổ biến v{ sự ph|t triển To{n bộ hệ thống quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng được x}y dựng trên cơ sở lý giải một c|ch khoa học về vật chất, ý thức v{ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất v{ ý thức

Trang 3

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 3

2 Chủ nghĩa duy tâm và các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm

Chủ nghĩa duy t}m cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm gi|c l{ c|i có trước giới tự nhiên, chủ trương giải thích to{n bộ thế giới n{y bằng c|c nguyên nh}n tư tưởng, tinh thần Thừa nhận bản nguyên của thế giới l{ ý thức, tinh thần Ý thức l{ c|i có trước v{ quyết định vật chất Chủ nghĩa duy t}m có 2 hình thức chính:

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan: thừa nhận tính thứ nhất của ý thức con người, khẳng

định mọi sự vật, hiện tượng chỉ l{ phức hợp của những cảm gi|c

VD: ho c thuye t qua anh đa o cu a Berkeley,…

Chủ nghĩa duy tâm khách quan: cùng thừa nhận tính thứ nhất của ý thức nhưng coi đó

l{ thứ tinh thần khách quan có trước v{ tồn tại độc lập với con người Thư c the tinh thần kha ch quan na y thươ ng đươ c go i ba ng như ng ca i te n kha c nhau như ý niệm tinh thần

tuyệt đối, lý tính thế giơ i,…

VD: ho c thuye t y niệm cu a Platon…

Câu hỏi có thể :

ě So sánh hai hình thức của chủ nghĩa duy tâm

Giống nhau: Đều thừa nhận bản nguyên của thế giới l{ ý thức, tinh thần Ý thức l{ c|i quyết định vật chất

Khác nhau:

Chủ nghĩa duy t}m chủ quan: Ý thức l{ cảm gi|c suy nghĩ của con người

Chủ nghĩa duy t}m kh|ch quan: Ý thức l{ thứ tinh thần khách quan có trước v{ tồn tại

độc lập với con người VD: " đấng siêu nhiên", ông trời, thượng đế…

ě Nhận định đánh giá một quan niệm duy tâm

VD: Nhận định của bạn về c}u nói :”Mẹ sinh con, trời sinh t|nh”

TL: Đứng trên lập trường của chủ nghĩa , em thấy quan điểm đó là (đúng/sai) Lí do…

3 Khái niệm, đối tượng và chức năng của Triết học Mác-Lênin

a Khái niệm

Trie t ho c Ma c - Lênin l{ hệ thống quan đie m duy vật biện chứng ve tư nhie n, xa

hội va tư duy - the giơ i quan va phương pha p luận khoa ho c, ca ch ma ng cu a giai ca p co ng nh}n, nh}n d}n lao động va ca c lư c lươ ng xa hội tie n bộ trong nhận thức va ca i ta o the giơ i

b Đối tượng của triết học Mác - Lênin

Trie t ho c Ma c - Le nin xa c đi nh đối tươ ng nghie n cứu l{ giải quyết mối quan hệ

giữa vật chất và thức trên lập trươ ng duy vật biện chứng v{ nghiên cứu những quy uật vận động, pha t trie n chung nha t cu a tư nhie n, xa hội v{ tư duy

c Chức năng của triết học Mác - Lênin

Cu ng như mo i khoa ho c, trie t ho c Ma c - Lênin cùng một lu c thư c hiện nhie u chức năng kh|c nhau, song chức na ng the giơ i quan va chức năng phương ph|p luận l{ hai chức

na ng cơ ba n cu a trie t ho c Ma c - Lênin

ě hức n ng thế gi i quan

The giơ i quan la toa n bộ như ng quan đie m ve the giơ i va ve vi tr cu a con ngươ i

Trang 4

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 4

trong the giơ i đo Trie t ho c la ha t nha n ly luận cu a the giơ i quan Trie t ho c Ma c - Le nin đem

la i thế giơ i quan duy vật biện chư ng, la hạt nh}n thế giơ i quan cộng sa n

Thế gi i quan duy vật biện chứng có vai trò đặc biệt quan tro ng đi nh hươ ng cho

con ngươ i nhận thức đúng đắn the giơ i hiện thư c, xe t đoa n mo i sư vật, hiện tươ ng va xem

xe t ch nh m nh No giu p cho con ngươ i co cơ sở khoa ho c đi sa u nhận thức ba n cha t cu a tư nhiên, x~ hội v{ nhận thức đươ c mục đ ch y ngh a cu a cuộc sống

Thế giơ i quan duy vật biện chư ng co n giu p con ngươ i h nh tha nh quan đie m khoa

ho c đi nh hươ ng mo i hoa t động, giu p con ngươ i xa c đi nh tha i độ va ca ca ch thức hoa t

động cu a m nh Tre n một y ngh a nha t đi nh, the giơ i quan cu ng đo ng một vai tro cu a phương ph|p luận

Thế giơ i quan duy vật biện chư ng na ng cao vai tro t ch cư c, sa ng ta o cu a con ngươ i, la tie n đe đe xa c lập nha n sinh quan t ch cư c

Thế giơ i quan duy vật biện chư ng co vai tro la cơ sở khoa ho c đe đa u tranh vơ i

ca c loa i the giơ i quan duy ta m, to n gia o, pha n khoa ho c Vơ i ba n cha t khoa ho c va ca ch

ma ng, the giơ i quan duy vật biện chứng la ha t nha n cu a hệ tư tưởng cu a giai ca p co ng nha n

va ca c lư c lươ ng tie n bộ, ca ch ma ng, l{ cơ sở lý luận trong cuộc đa u tranh vơ i ca c tư tưởng pha n ca ch ma ng, pha n khoa ho c

ě hức n ng phư ng pháp luận

Phương pháp uận l{ hệ thống như ng quan đie m, như ng nguye n tắc xua t pha t co

vai trò chỉ đa o việc sử dụng c|c phương ph|p trong hoa t động nhận thức va hoa t động thư c tiễn nha m đa t ke t qua tối ưu Phương ph|p luận cu ng co ngh a la ly luận ve hệ thống, phương pha p Trie t ho c Ma c - Le nin thư c hiện chức năng phương ph|p luận chung nha t, phổ bie n nha t cho nhận thức va hoa t động thư c tiễn

Vai trò phương pháp uận duy vật biện chứng đươ c the hiện trươ c he t la phương

pha p chung cu a toa n bộ nhận thức khoa ho c Phương pha p luận duy vật biện chứng trang,

bi cho con ngươ i hệ thống như ng nguye n tắc phương ph|p luận chung nha t cho hoa t, động nhận thức va thư c tiễn

Trie t ho c Ma c - Le nin trang bi cho con ngươ i hệ thống c|c kh|i niệm, pha m tru ,

quy luật l{m công cụ nhận thức khoa ho c giu p con ngươ i pha t trie n tư duy khoa ho c, đo la

tư duy ở ca p độ pha m tru , quy luật

Câu hỏi: Trong các phư ng pháp nguyên tắc triết học mà bạn đã học, bạn tâm đắt nhất v i điều nào?

Trang 5

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 5

4 Định nghĩa vật chất của Leenin, phương thức – hình thức tồn tại của vật chất Ý nghĩa của định nghĩa vật chất đối với khoa học hiện nay

Định nghĩa: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan đem lại cho

con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”

ě Định nghĩa vật chất của Lênin bao h{m c|c nội dung cơ bản sau:

Thứ nhất, vật chất l{ tồn tại kh|ch quan – c|i tồn tại hiện thực bên ngo{i ý thức v{

không phụ thuộc v{o ý thức

Thứ hai, vật chất l{ c|i m{ khi t|c động v{o c|c gi|c quan con người thì đem lại cho

con người cảm gi|c

Thứ ba, vật chất l{ c|i m{ ý thức chẳng qua chỉ l{ sự phản |nh của nó

Vận động là phư ng thức tồn tại của vật chất

Vận động l{ thuộc tính cố hữu của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi v{ mọi qu| trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy, l{ sự tự th}n vận động v{ mang tính phổ biến Vận động l{ c|ch duy nhất để vật chất có thể tồn tại, do đó

nó tồn tại vĩnh viễn, không thể tạo ra v{ không thể bị tiêu diệt

ě Vận động có 5 hình thức cơ bản có mối liên hệ không thể t|ch rời nhau:

Vận động cơ học l{ hình thức vận động đơn giản nhất, bao gồm những sự biến đổi

về vị trí của c|c vật thể trong không gian

VD: b|nh răng đang quay, di chuyển 1 c|i b{n từ đầu phòng xuống cuối phòng, l| rơi…

Vận động vật l{ những sự biến đổi của nhiệt, điện, từ trường, c|c hạt cơ bản

VD: đun sôi nước, d}y đang dẫn điện…

Vận động hoá l{ những sự biến đổi của c|c chất vô cơ, hữu cơ trong c|c qu| trình

phản ứng ho| hợp v{ ph}n giải của chúng

VD:Axit v{ bazo khi trộn v{o nhau sẽ trung hòa muối, đường khi bỏ v{o nước sẽ tan dần

đi…

Vận động sinh vật l{ c|c qu| trình biến đổi của c|c chất đặc trưng cho sự sống: sự

lớn lên của c|c cơ thể sống nhờ qu| trình không ngừng trao đổi chất của cơ thể sống v{ môi trường, sự biến đổi của cấu trúc gen, sự ph|t sinh c|c giống lo{i mới trong qu| trình ph|t triển của chúng

VD: C}y quang hợp, thu lấy oxi v{o s|ng sớm, hấp thụ nước qua rễ, l| để nuôi c|c bộ phận

trong c}y, c|c lo{i động vật cần phải ăn để ph|t triển, nếu không sẽ yếu sức, gầy còm…

Vận động xã hội, đó l{ tất thảy c|c qu| trình biến đổi của c|c lĩnh vực kinh tế, chính

trị, đạo đức của đời sống x~ hội lo{i người

VD: qu| trình ph|t triển của x~ hội từ công x~ nguyên thủy -> chiếm hữu nô lệ -> phong

kiến -> tư bản -> x~ hội chủ nghĩa Vận động xã hội là hình thức vận động cao nhất

Đứng im cũng l{ 1 dạng của vận động Đứng im l{ tương đối, còn vận động l{ tuyệt đối

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

Trang 6

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 6

Không gian l{ hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại,

kết cấu v{ t|c động lẫn nhau

Thời gian l{ hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về độ d{i diễn biến, sự kế

tiếp của c|c qu| trình

Không gian v{ thời gian gắn bó mật thiết với nhau dưới dạng 2 hình thức của vận động, tạo nên thể thống nhất không – thời gian có 4 chiều (3 chiều của không gian v{ 1 chiều của thời gian), tính kh|ch quan v{ vô tận

Ý nghĩa đối với khoa học hiện nay:

Giải quyết được hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường chủ nghĩa duy vật biện chứng, cung cấp thế giới quan v{ phương ph|p luận khoa học đấu tranh chống chủ nghĩa duy t}m, thuyết không thể biết, kích thích sự ph|t triển của khoa học, với niềm tin rằng con người sẽ hiểu được bản chất của sự vật, hiện tượng L{ cơ sở lý luận để ph|t triển c|c học thuyết khoa học, tiền đề để khoa học ph|t triển theo con đường đúng đắn khi nghiên cứu về vật chất trong tự nhiên v{ cả x~ hội, tạo ra sự liên kết thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng v{ chủ nghĩa duy vật lịch sử

Câu hỏi: Ý nghĩa của phư ng pháp luận khi nghiên cứu về vật chất của Mác Lê Nin

5 Nguyên về mối iên hệ phổ biến Vận dụng nguyên về mối iên hệ phổ biến trong thực tiễn của con người

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến:

“Mối liên hệ” l{ một phạm trù triết học dùng để chỉ c|c mối r{ng buộc tương hỗ, quy

định v{ ảnh hưởng lẫn nhau giữa c|c yếu tố, bộ nhận trong một đối tượng hoặc giữa c|c đối tượng với nhau Liên hệ l{ quan hệ giữa hai đối tượng nếu có sự thay đổi của một trong số chúng nhất định sẽ l{m đối tượng khia thay đổi Ngược lại, cô lập (t|ch rời) l{ trạng th|i của c|c đối tượng, khi có sự thay đổi của đối tượng n{y không ảnh hưởng gì tới c|c đối tượng kh|c

Liên hệ v{ cô lập thống nhất với nhau

Nội dung về nguyên lý của mối quan hệ phổ biến:

C|c sự vật, hiện tượng của thế giới tồn tại trong mối liên hệ qua lại với nhau, quy định lẫn nhau, th}m nhập, chuyển hóa lẫn nhau, chứ không hề t|ch biệt nhau Thế giới không phải l{ thể hỗn loạn c|c đối tượng, m{ l{ hệ thống c|c liên hệ đối tượng, dựa trên cơ

sở của tính thống nhất vật chất của thế giới C|c đối tượng trên thế giới không thể tồn tại cô lập, m{ luôn t|c động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau

Tính chất:

Tính kh|ch quan: mối liên hệ l{ c|i vốn có của c|c sự vật – hiện tượng, nhờ đó sự vật – hiện tượng mới tồn tại, vận động v{ ph|t triển

Tính phổ biến: Bất cứ sự vật – hiện tượng n{o cũng nằm trong mối liên hệ với sự vật – hiện tượng kh|c

Tính đa dạng – phong phú: Vị trí, vai trò của mối liên hệ trong sự vật – hiện tượng kh|c nhau thì kh|c nhau

Ý nghĩa

Trang 7

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 7

Do sự vật – hiện tượng tồn tại trong nhiều mối liên hệ, nên khi nghiên cứu đối tượng

cần tu}n thủ nguyên tắc toàn diện:

Khi nghiên cứu, xem xét đối tượng cụ thể, cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất tất

cả c|c mặt, c|c bộ phận, c|c yếu tố, thuộc tính, mối liên hệ của chỉnh thể đó

Phải rút ra được c|c mặt, c|c mối liên hệ tất yếu của đối tượng đó v{ nhận thức chúng trong mối quan hệ hữu cơ nội tại, nhằm để nhận thức v{ phản ảnh được sự tồn tại kh|ch quan với nhiều thuộc tính, mối liên heệ, quan hệ, t|c động qua lại của đối tượng

Cần xem xét đối tượng n{y trong mối liên hệ với đối tượng kh|c v{ trong môi trường xung quanh, trong không gian, thời gian, nghiên cứu mối liên hệ của đối tượng trong qu| khứ, hiện tại v{ ph|n đo|n tương lại của nó

Quan điểm to{n diện đối lập với quan điểm phiến diện, một chiều

Liên hệ ?

Sự vận dụng cả 2 nguyên trên cần tuân theo nguyên tắc lịch sử - cụ thể

Muốn nắm được bản chất của sự vật – hiện tượng cần xem xét sự hình th{nh, tồn tại v{ ph|t triển của nó vừa trong điều kiện, môi trường, ho{n cảnh, vừa trong qu| trình lịch

sử, vừa ở từng giai đoạn cụ thể qu| qu| trình đó

6 Quy luật về những sự thay đổi về ượng dẫn đến những sự thay đổi về chất và ngược lại Vận dụng quy luật này trong hoạt động thực tiễn của con người

Khái niệm chất lượng

Cha t la pha m tru du ng đe chỉ t nh quy đi nh kha ch quan vốn co cu a sư vật, hiện tươ ng

la sư thống nha t hư u cơ cu a như ng thuộc t nh la m cho sư vật, hiện tươ ng la no chứ kho ng pha i la ca i kha c

Ví dụ: Vơ i C, H, O th ta khi chu ng lie n ke t ắt ha n ta sẽ co cha t kha c so vơ i khi ca c nguye n tố P,

O khi chu ng lie n ke t Ngoa i ra, vơ i 3 cha t C, H, O ne u chu ng lie n ke t theo nhie u kie u kha c nhau ta la i đươ c ca c cha t kha c nhau như CH3–CH2–COOH v{ CH3-COO-CH3, …

Lượng la pha m tru du ng đe chỉ t nh quy đi nh vốn co cu a sư vật, hiện tươ ng ve mặt số lươ ng, quy mô, trình độ, nhi p điệu cu a sư vận động va pha t trie n cu ng như ca c thuộc t nh cu a sư vật

Tho ng thươ ng, khi no i đe n lươ ng la no i đe n chie u da i, ngắn quy mo lơ n, nhỏ; trình độ cao, tha p, … cu a sư vật, hiện tươ ng Lươ ng thươ ng đươ c đo bởi ca c đơn vi đo cụ the (cao 1 cm, vận tốc 1m s, …) nhưng cu ng co the đươ c hie u một c|ch trừu tươ ng ho a (tr nh độ va n ho a cao hay tha p, …)

Quan hệ biện chứng giữa chất và lượng

Ba t kỳ sư vật, hiện tươ ng na o cu ng la sư thống nha t giư a mặt cha t va mặt lươ ng ư thay đổi ve lươ ng va cha t cu a sư vật diễn ra cu ng vơ i sư vận động va pha t trie n cu a sư vật, trong qua tr nh đo lươ ng thay đổi dẫn đe n cha t thay đổi va ngươ c la i

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

ư vận động, bie n đổi cu a sư vật, hiện tươ ng thươ ng bắt đầu từ sự thay đổi về lượng

Tuy nhie n, kho ng pha i sư thay đổi ve lươ ng ba t kỳ na o cu ng dẫn đe n sư thay đổi ve cha t Ở một giơ i ha n nha t đi nh khi lươ ng cu a sư vật, hiện tươ ng thay đổi, nhưng cha t cu a sư vật, hiện tươ ng chưa thay đổi Giơ i ha n đo đươ c go i la độ

Trang 8

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 8

Khi lươ ng thay đổi đe n một giơ i hạn nha t định sẽ ta t ye u dẫn đe n như ng thay đổi ve cha t Giơ i ha n đo go i la điểm nu t ư thay đổi ve lươ ng khi đa t tơ i đie m nu t vơ i 14 như ng đie u kiện nha t đi nh sẽ dẫn đe n sự ra đơ i cha t mơ i Đa y la bươ c nha y trong qua tr nh vận động, pha t trie n cu a sư vật, hiện tươ ng

ước nhảy la sư chuye n ho a ta t ye u trong qua tr nh pha t trie n cu a sư vật, hiện tươ ng

Căn cứ tre n nhi p điệu thư c hiện bươ c nha y co the chia tha nh bươ c nha y đột bie n, bươ c nha y dần dần Căn cứ va o quy mo thư c hiện bươ c nha y co the chia tha nh bươ c nha y toa n

bộ, bươ c nha y cục bộ

ước nhảy la sư ke t thu c một giai đoa n vận động, pha t trie n đo ng thơ i la đie m khởi

đầu cho một giai đoa n mơ i, la sư gia n đoa n trong qua tr nh vận động, pha t trie n lie n tục cu a

sư vật, hiện tươ ng

Những thay đổi về chất dẫn đến những thay đổi về lượng

Cha t mơ i cu a sư vật chỉ có thể xua t hiện khi sự thay đổi về lượng cu a no đạt tơ i điểm

nu t au khi ra đơ i, cha t mơ i cu a sư vật sẽ t|c động trở lại lượng cu a sư vật, cha t mơ i a y co the la m thay đổi ke t ca u, quy mo , tr nh độ, nhi p điệu cu a sư vận động va pha t trie n cu a sư vật

Ý nghĩa phư ng pháp luận

Từng bươ c t ch lu y ve lươ ng đe thay đổi cha t, chống tư tưởng chu quan, duy y ch đốt cha y giai đoa n

T ch lu y đu ve lươ ng th kie n quye t thư c hiện bươ c nha y, chống tư tưởng ba o thu , tr trệ Vận dụng linh hoa t quy luật, bươ c nha y theo như ng quan hệ cụ the đe đa t đe n tha nh công

Thực tiễn

Muốn tốt nghiệp đa i ho c (cha t) th ta cần pha i t ch lu y lươ ng tri thức dần dần trong một thơ i gian d{i vừa đu Đe vừa không tốn qua nhie u thơ i gian ma vẫn co đươ c lươ ng tri thức đu đe la m h{nh trang cho tương lai sau n{y Luôn nổ lư c kho ng ngừng đe co the vươ t qua khoa ng thơ i gian ho c

đa i ho c (độ), đe thư c hiện c|c mục tie u cho tương lai sau khi ra trươ ng (bươ c nha y) Trong mỗi mo n

ho c, ta pha i t ch lu y đu số tín chỉ

Mỗi na m ho c pha i la m đu ca c ba i kie m tra đe co đu đie u kiện tie p tục ho c tập cao hơn Be n

ca nh đo pha i tham gia ca c hoa t động x~ hội, ho c giao tie p, h nh thanh quan hệ Như ng ngươ i tha nh công trở th{nh tỷ phu luo n ho c đươ c nhie u từ đơ i sống hơn l{ từ nha trươ ng Như ng việc la m v đa i

đe u xua t pha t từ như ng việc l{m nhỏ bé

Chính v the , việc xa y dư ng mo h nh ho c tập thật tốt v{ cố gắng thư c hiện trong như ng na m đầu Đa i ho c đe bie n đổi “cha t” trong mỗi con ngươ i chu ng ta la việc l{m cần thie t, ca p ba ch cu a thơ i sinh viên

7 Mối quan hệ biện chứng giữa lực ượng sản xuất và quan hệ sản xuất Vận dụng quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực ượng sản xuất trong đổi mới kinh tế ở Việt Nam hiện nay

a) Phương thức sản xuất

Trang 9

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 9

ě Phư ng thức sản xuất l{ c|ch thức con người tiến h{nh sản xuất ở những giai đoạn

lịch sử nhất định của x~ hội Phương thức sản xuất l{ sự thống nhất giữa lực lượng sản

xuất v{ quan hệ sản xuất

ě Lực lượng sản xuất l{ sự kết hợp giữa người lao động v{ tư liệu sản xuất, tạo ra

sức sản xuất v{ năng lực thực tiễn l{m biến đổi c|c đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo như cầu nhất định của con người v{ x~ hội

ě Người lao động l{ con người có tri thức, kinh nghiệm, kỹ năng lao động v{ năng lực

s|ng tạo của cải vật chất x~ hội, l{ nguồn lực cơ bản, vô tận v{ đặc biệt

ě Tư liệu sản xuất l{ điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, gồm tư liệu lao động v{ đối tượng lao động

ě Đối tượng lao động l{ yếu tố vật chất m{ con người dùng dùng tư liệu lao động t|c

dụng lên

ě Tư liệu lao động l{ những yếu tố vật chất của sản xuất m{ con người đưa v{o đó để

t|c động lên đối tượng lao động, gồm công cụ lao động v{ phư ng tiện lao động

ě Phư ng tiện lao động l{ những yếu tố vật chất của sản xuất

ě ông cụ lao động l{ phương tiện vật chất m{ con người sử dụng để t|c động v{o đối

tượng lao động, giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động

Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất l{ quan hệ giữa người lao động v{ công cụ lao

động, trong đó người lao động giữ vai trò quyết định, l{ nh}n tố h{ng đầu, còn công cụ lao động l{ yếu tố cơ bản không thế thiếu

Sự phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện ở tính chất và trình độ Tính chất

l{ tính chất c| nh}n hoặc tính chất x~ hội hóa trong sử dụng tư liệu sản xuất, còn trình độ l{

ở sự ph|t triển của người lao động v{ công cụ lao động

Ng{y nay, khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

 Khoa học sản xuất ra của cải đặc biệt, h{ng hóa đặc biệt, có những s|ng chế, bí mật công nghệ, l{ nguyên nh}n của mọi sự biến đổi trong lực lượng sản xuất hiện đại

 Khoảng c|ch giữa c|c ph|t minh, s|ng chế đến ứng dụng v{o sản xuất ng{y c{ng được rút ngắn, giúp gia tăng năng suất lao động v{ của cải x~ hội

 Khoa học giải quyết kịp những m}u thuẫn, vấn đề của sản xuất, có khả năng “vượt trước”, x}m nhập s}u v{o mọi hoạt động sản xuất, l{ mắt kh}u quan trọng trong hoạt động sản xuất

 Tri thức khoa học được kết tinh, “vật hóa” v{o người lao động, người quản lý, công cụ lao động v{ đối tượng lao động

 Sự ph|t triển của khoa học đ~ kích thích sự ph|t triển năng lực l{m chủ sản xuất của con người

Quan hệ sản xuất l{ tổng hợp c|c quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong

qu| trình sản xuất vật chất, l{ mối quan hệ vật chất – kinh tế quan trọng nhất

Trang 10

Soạn bởi Tô Su (Tô Thị Ngọc Tr}m) Page 10

ě Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất l{ quan hệ giữa c|c tập đo{n người trong việc

chiếm hữu, sử dụng c|c tư liệu sản xuất x~ hội Đ}y l{ quan hệ trung t}m, quyết định những mối quan hệ kh|c

ě Quan hệ về tổ chức – quản lý sản xuất l{ quan hệ giữa c|c tập đo{n người trong

việc tổ chức sản xuất v{ ph}n công lao động, có vai trò quyết định đến quy mô, tốc độ v{ hiệu quả của sản xuất

ě Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động l{ quan hệ giữa c|c tập đo{n người trong

việc ph}n phối sản phẩm lao động x~ hội, nói lên c|ch thức v{ quy mô của của cải vật chất m{ c|c tập đo{n người được hưởng

Quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ ph|t triển của lực lượng sản xuất

Vai trò quyết định của lực ượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất

Lực lượng sản xuất vận động, ph|t triển không ngừng sẽ m}u thuẫn với tính “đứng im” tương đối của quan hệ sản xuất, khi quan hệ sản xuất trở th{nh xiềng xích kìm h~m sự ph|t triển của lực lượng sản xuất, đòi hỏi tất yếu l{ phải xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất đ~ ph|t triển

Lực lượng sản xuất quyết định sự ra đời của một kiểu quan hệ sản xuất mới, quyết định nội dung v{ tính chất của quan hệ sản xuất

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực ượng sản xuất

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất l{ trạng th|i trong đó quan

hệ sản xuất l{ hình thức ph|t triển của lực lượng sản xuất v{ tạo ra địa b{n đầy đủ cho lực lượng sản xuất ph|t triển

Sự t|c động của quan hệ sản xuất diễn ra theo hai chiều hướng: thúc đẩy v{ kìm h~m Khi quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất thì sản xuất được thúc đẩy ph|t triển mạnh mẽ Ngược lại thì sẽ kìm h~m, thậm chí ph| hoại lực lượng sản xuất, nhưng sự kìm h~m chỉ l{ tạm thời

Nói tóm ại:

Trạng th|i vận động m}u thuẫn biện chứng giữa lực lượng sản xuất v{ quan hệ sản xuất diễn ra l{ tự phù hợp đến không phù hợp, rồi đến sự phù hợp mới ở trình độ cao hơn

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ ph|t triển của lực lượng sản xuất l{ quy luật phổ biến t|c động lên to{n bộ tiến trình lịch sử của nh}n loại

Sự phù hợp không diễn ra “tự động”, đòi hỏi trình độ tự gi|c cao trong nhận thức v{ vận dụng quy luật

Ý nghĩa:

Có ý nghĩa phương ph|p luận quan trọng

Muốn ph|t triển kinh tế phải bắt đầu từ ph|t triển lực lượng sản xuất, trước hết l{ ph|t triển lực lượng lao động v{ công cụ lao động

Ngày đăng: 08/02/2021, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w