TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH LÝ 2 NGÀNH Y DƯỢC CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN SINH LÝ 2
Trang 1SINH LÝ 2
1 Tế bào nào sau đây tiết HCl?
a Tế bào cổ tuyến b Tế bào chính
c Thế bào ECL d Tế bào thành
2 Các chất sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCl, ngoại trừ:
4 Điều hòa bài tiết của tụy, chọn câu sai:
a Cholecystokinin (CCK) kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa
b Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonate
c Thành phần của dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tátràng
d Tất cả sai
5 Các câu sau đều đúng với ruột già, ngoại trừ:
a Hấp thu nước b Hấp thu sắt
c Bài tiết K+ d Bài tiết
HCO3-e Tái hấp thu Na+
6 Yếu tố kích thích bài tiết HCO3- ở dạ dày:
a Prostaglandine I2 b Histamin
c Acetylcholin d Gastrin
7 Chất nào sau đây vừa là men tiêu hóa vừa là tác nhân xúc tác phản ứng?
a Pepsin b Trypsin c Enteropetidase d Chymotrypsin
8 Hormon ……… kích thích tụy bài tiết một lượng lớn dung dịch
bicarbonate, giúp trung hòa acid và tạo pH thích hợp cho hoạt động của các ezym tụy:
Trang 2a Acetylcholine b Secretin
c Cholecystokinin (CCK) d Somatostatin
9 Vai trò gan trong chuyển hóa carbohydrate, chọn câu sai:
a Chỉ thủy phân glycogen thành glucose
b Tân tạo đường
c Tổng hợp các sản phẩm chuyển hóa trung gian từ chuyển hóa carbohydrate
d Chuyển Galactose, Fructose thành Glucose
10 Hiện tượng phóng noãn xảy ra vào khoảng ……… ngày trước ngàyhành kinh của chu kỳ sau (12-16)
11 Các hormone tác dụng lên sự phát triển tuyến vú: progesterone, estrogen,
và ………
12 Hormon ……… có tác dụng duy trì sự phát triển của hoàng thể
13 Hormon estrogen có tác dụng làm tế bào niêm mạc cổ tử cung tiết ra
dịch ………., ……… và ………
14 Trong chu kỳ kinh nguyệt, nồng độ hormone FSH và LH tăng cao nhất vào gầncuối giai đoạn ……… ………
15 Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm, ngoại trừ:
a CO2 máu tăng, phổi thông khí thải CO2
b Huyết áp tang, giảm nhịp tim và sức co bóp tim
c Đường máu tăng, insulin tăng tiết
d Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu
16 Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?
a Tâm linh b Dạ dày
c Tâm linh và dạ dày d Ruột
17 Dây cảm giác hướng tâm của bài tiết nước bọt là:
a Dây IX và thừng nhĩ b Dây X và thừng nhĩ
c Dây IX và dây X d Dây V và dây X
Trang 318 Yếu tố kích thích bài tiết HCO3- ở dạ dày
a Prostaglandine I2 b Histamin
c Acetylcholin d Gastrin
19 Bài tiết dịch vị giai đoạn tâm linh, chọn câu sai:
a Xung thần kinh bắt nguồn từ trung khu ăn ngon miệng
b Qua trung gian dây thần kinh X
c Có sự tham gia của Gastrin
d Cung cấp khoảng 50% tổng lượng dịch vị trong bữa ăn
20 Yếu tố liên quan trong điều hoà bài tiết men dịch tuỵ:
a Tính acid cao, cholecystokinin, nang tuyến
b Tính acid cao, secretin, ống tuyến
c Mỡ - sản phẩm tiêu hoá protein, cholecystokinin, nang tuyến
d Mỡ - sản phẩm tiêu hoá protein, secretin, nang tuyến
21 Chất nào sau đây vừa là men tiêu hoá vừa là tác nhân xúc tác phàn ứng
a Pepsin b Trypsin c Enteropeptidase d Chymotrypsin
22 Chuyển hoá của LP, chọn câu sai:
a Chylomicron vận chuyển Cholesteron và TG ngoại sinh về gan
b VLDL vận chuyển TG nội sinh đến tận tb
c LDL vận chuyển cholesterol nội sinh đến tế bào
d HDL vận chuyển Cholesterol từ ngoại biên về gan
23 Sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi:
a Dạ dày trống b Có tín hiệu lien quan đến ăn uống
c Đường huyết giảm d Kích thích dây thần kinh X
Trang 4d Làm giảm trương lực cơ môn vị
25 Các chất có tác dụng ức chế cơ học dạ dày
a Cholecystokinin b GIP (Gastric inhibitory peptid)
c Secrectin d Motilin
26 Yếu tố làm tăng tiết dịch vị thông qua Ca++:
a Gastrin b Histamin c Acetylcholin d PG E2
27 Tác dụng của Prostaglandine (PG) E2:
a Kích thích bài tiết chấy nhày làm giàu mucin
b.Ức chế adenylcyclase ở tế bào thành
c Kích thích tế bào G
d.Ức chế sự bài tiết H+ của tế bào thành
28 Bài tiết dịch vị giai đoạn dạ dày:
a Khi dạ dày bị căng sẽ làm tăng tiết dịch vị
b Do tác động của sản phẩm tiêu hoá protein
c Khi pH < 2 sẽ ức chế tiết Gastrin
d Qua trung gian của dây X
29 Đặc điểm của hormone tác dụng theo cơ chế truyền tin thứ II là:
a Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
b Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
c Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
d Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trên màng tế bào
30 Sauk hi chất truyền tin thứ II Ca++-Calmodulin hình thành sẽ gây:
a Mở kênh Ca++ làm Ca++ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào
b Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol
c Hoạt hoá một hệ thống enzyme trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòngthác
d Hoạt hoá men phosphodiesterase
31 Các hormone sau đây có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:
Trang 5a Renin, angiotensin b Histamin, prostaglandin
c Vasopressin, serotonin d Aldosteron, cortisol
32 Ở ruột, vitamin D3 có vai trò quan trọng trong việc hấp thu:
a K+ b Na+ c Ca++ d Fe+++
33 Các hormon làm tăng tổng hợp protein, ngoại trừ:
a GH b Insulin
c Glucagon d T3,T4 thời kỳ tăng trưởng
34 Prolagtin có tác dụng gây bài tiết sữa:
a Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron
b Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
c Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron
d Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
35 Các hormon sau có tác dụng gây co mạch, tăng huyết áp, ngoại trừ:
a ADH b Renin-Angiotensin
c Calcitonin d Catecholamin
36 Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormon tuyến cạngiáp có thể gây ra tử vong do giảm:
a K+ máu b Na+ máu c Ca++ máu d Mg++ máu
37 Các hormon sau có tác dụng lên chuyển hoá muối và nước, ngoại trừ:
a Aldosteron b Cortisol c ADH d Oxytocin
38 Cơ chế feedback dương trong điều hoà bài tiết cortisol xảy ra trong trường hơpsau:
a Hội chứng Cushing do dùng corticoid kéo dài
b Cơ thể bị stress
c Đường huyết tăng trong bệnh nhân tiểu đường
d Bệnh nhân tâm thần phân liệt
39 Các hormon steroid có chung đặc tính sau:
a Tổng hợp dưới dạng tiền chất b Bài tiết nhanh
Trang 6c Vận chuyển dưới dạng tự do d Tác dụng nhanh và ngắn
40 ACTH có mô đích sau, ngoại trừ:
a Vỏ thượng thận b Tuỷ thượng thận
c Não d Tế bào hắc tố
41 Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm:
a T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm
b T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng
c T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm
d T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm
42 Receptor α và β của catecholamin nằm ở:
a Trên màng tế bào b Trong bào tương tế bào
c Trên màng nhân tế bào d Trong nhân tế bào
43 Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận xảy ra ở:
c GHRH-GH-Glucagon d GnRH-FSH và LH-tuyến sinh dục
45 Các hormon sau làm tăng thoái hoá lipid ở mô mỡ dự trữ, ngoại trừ:
a GH b T3-T4 c Insulin d Catecholamin
46 Các tác dụng sau là của catechomin, ngoại trừ:
a Tăng hoạt động của tim, tăn huyết áp b Hưng phấn về tinh thần
c Ly giải glycogen và tăng tân tạo đường d Co đồng tử
47 Erythropoietin:
a Do tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
b Do thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
Trang 7c Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp
d Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột
48 Dưới tác dụng GH, cơ thể tạo năng lượng chủ yếu từ:
a Glucid b Protid c Lipid d Glucid, protid và lipid
49 Tác dụng tăng trưởng của GH được thực hiện qua trung gian là:
a Somatomedin b Serotonin c Secretin d Somatostatin
50 Khi GH tăng, theo cơ chế feedback âm sẽ gây:
a Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
b Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
c Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH
d Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH
51 Các hormon khác nhau cùng tác động thông qua trung gian một chất truyền thainhưng lại gây đáp ứng chuyên biệt là nhờ:
a Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormon
b Vận chuyển trong máu dạng tự do hay kết hợp của hormon
c Vị trí khác nhau của các receptor trong tế bào đích
d Bản chất và số lượng của hệ thống enzym trong các tế bào đích khác n
52 Mô đích của FSH là:
a.Ống sinh tinh và nang trứng b Tế bào Leydig và hoàng thể
c Não bộ và ống thận d Tuyến giáp và tuyến thượng thận
53 Hormon sau có receptor nằm trong nhân tế bào:
a GH b T3, T4 c PTH d Aldosteron
55 Chọn câu sai Đặc điểm hưng phấn của nơron:
a Ngưỡng kích thích rất thấp b Hoạt tính chức năng cao
c Thời gian trơ kéo dài d Chuyển hoá mạnh
56 Chọn câu sai Đặc điểm dẫn truyền xung động trên sơi trục:
a Tuân theo quy luật “tất cả hoặc không” và chỉ được dẫn truyền trên nơron cònnguyên vẹn
Trang 8b Tốc độ dẫn truyền phụ thuộc vào đường kính của sợi và sự có mặt củamyelin
c Dẫn truyền xung động trên từng sợi, không lan sang các sợi khác trong một
bó sợi
d Xung động chỉ lan truyền một chiều từ đuôi gai sang thân và đến sợi trục
57 Dẫn truyền xung động trên sợi có myelin so với sợi không có myelin
a Nhanh và tiết kiệm năng lượng hơn
b Nhanh nhưng tốn nhiều năng lượng hơn
c Chậm và tiết kiệm năng lượng hơn
d Chậm và tốn nhiều năng lượng hơn
58 Sợi có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất:
a Aα b Aβ c Aδ d Aγ
59 Chọn câu sai, chất truyền đạt thần kinh được chuyển hoá chủ yếu theo 3 cách:
a Gắn vào receptor ở màng sau synap và đi vào nơron sau synap
b Khuyếch tán ra khỏi khe synap vào các dịch xung quanh
c Phân huỷ tại khe synap dưới tác dụng của enzym
d Vận chuyển tích cực trở lại cúc tận cùng và được tái sử dụng
60 Nơron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh:
a Serotonin b Dopamin c Noradrealin d Acetylcholin
61 Hiện tượng mỏi synap là hiện tượng:
a Cộng đồng thời điện thế kích thích và ức chế sau synap gây triệt tiêu lẫnnhau
b Cộng theo thời gian điện thế kích thích và ức chế sau synap gây triệt tiêu lẫnnhau
c Giảm dần tần số xung động ở màng sau synap khi màng sau synap bị kíchthích với tần số cao
d Chậm synap tối thiểu 0,5 giây để xung động có thể lan truyền qua synap
62 Yếu tố sau làm giảm tính hưng phấn của nơron:
a Nhiễm kiềm b Thiếu oxy c Thuốc tê d Thuốc mê
Trang 963 Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa:
a Khí quyển và phế nang b Phế nang và máu
c Máu và dịch gian bào d Dịch gian bào và dịch nội bào
64 Động tác hô hấp sau là động tác thụ động:
a Hít vào bình thường b Hít vào gắng sức
c Thở ra bình thường d Thở ra gắng sức
65 Các cơ tham gia động tác hít vào bình thường:
a Cơ hoành và cơ liên sườn trong
b Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
c Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
d Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
66 Cơ hoành khi hạ thấp xuống 1cm làm tăng kích thước lồng ngực lên:
a 100 cm3 b 150 cm3 c 200 cm3 d 150 cm3
67 Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng”
a 5-6 cm b 6-7 cm c 7-8 cm d 8-9 cm
68 Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:
a Hít vào bình thường b Hít vào gắng sức
c Thở ra bình thường d Thở ra gắng sức
69 Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:
a Hít vào bình thường b Hít vào gắng sức
c Thở ra bình thường d Thở ra gắng sức
70 Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do:
a Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi
b Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực
c Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạngdính chặt vào nhu mô phổi
d Tất cả đều đúng
71 Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:
Trang 10a Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực
b Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt được tối đa
c Làm cho máu về tim phải và lên phổi dễ dàng
d Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
72 Bình thường phổi không bị co nhỏ về phía rốn phổi dù phổi có tính đàn hồi là nhờvai trò chính của:
a Áp suất âm trong khoang màng phổi
b Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
c Chất surfactant
d Các sợi elastin và collagen trong nhu mô phổi
73 Áp suất trong phế nang thấp nhất vào lúc:
a Hít vào bình thường b Hít vào gắng sức
c Thở ra bình thường d Thở ra gắng sức
74 Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi:
a Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm2/3
b Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm1/3
c Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
d Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm2/3
75 Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh
a Già tháng b Đủ tháng
c Đẻ non > 8 tháng d Đẻ non < 8 tháng
76 Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ:
a Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
b Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi
c Tạo nên sự ổn định giữa các phế nang
Trang 11d Ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang và giúp trao đổi khí dễ dàng
77 So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có:
a Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn
b Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
c Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn
d Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
78 Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:
a Co xẹp b Phồng to và vỡ
c Tích tụ dịch phù d Tất cả đều đúng
79 Các tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ:
a Catecholamin b Acetylcholin
c Khí độc, bụi, khói thuốc d Các chất gây dị ứng
80 Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chếsau:
a Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi
b Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chấtnhày
c Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch
d Tất cả đều đúng
81 Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:
a Làm ấm và ẩm không khí vào phổi b Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể
c Sản sinh chất surfactant d Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi
82 Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ:
a Hít vào bình thường b Hít vào gắng sức
c Thở ra bình thường d Thở ra gắng sức
83 Vt là thể tích khí:
a Hít vào hoặc thở ra bình thường
b Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Trang 12c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
84 IRV là thể tích khí:
a Hít vào hoặc thở ra bình thường
b Hít vào hết sức và thở ra hết sức
c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
85 ERV là thể tích khí:
a Hít vào hoặc thở ra bình thường
b Hít vào hết sức và thở ra hết sức
c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
86 RV là thể tích khí:
a Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
b Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
87 FRC là thể tích khí:
a Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
b Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
88 IC là thể tích khí:
a Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
b Hít vào hết sức
c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Trang 1389 VC là thể tích khí
a Hít vào hoặc thở ra bình thường
b Hít vào hết sức và thở ra hết sức
c Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
d Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
93 Tốc độ khuếch tán khí qua màng phế nang – mao mạch tỷ lệ thuân với, ngoại trừ:
a Chênh lệch phân áp khí hai bên màng
b Chiều dày màng thay đổi
c Diện tích trao đổi
d Độ hoà tan của khí trong nước
94 Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:
a Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng
b Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm
c Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng
d Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm
95 Trao đổi khí tại phổi là quá trình trao đổi khí giữa:
a Khí quyển và phế nang b Phế nang và máu
c Máu và dịch gian bào d Dịch gian bào và dịch nội bào
96 Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:
a Cơ hoành và các cơ thành bụng trước
b Cơ hoành và cơ liên sườn trong
Trang 14c Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
d Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn, cơ bậcthang, cơ cản mũi, cơ má
97 Đường dẫn khí có các vai trò sau:
a Làm ấm và ẩm không khí vào phổi
b Giúp điều hoà thân nhiệt
c Sản sinhh chất surfactant
d Góp phần tạo áp suất âm trong khoang màng phổi
98 Tính TLC, biết TRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít
a 5,2 lít b 3,7 lít c 2,7 lít d 6,7 lít
99 Tốc độ khuếch tán khí qua màng phế nang – mao mạch tỷ lệ thuận với
a Chênh lệch phân áp khí hai bên màng
b Trọng lượng phân tử chất khí
c Độ hoà tan của khí trong lipid
d Chiều dày màng trao đổi
100 Động tác thở ra gắng sức được thực hiện nhờ vai trò của:
a Trung tâm hít vào b Trung tâm thở ra
c Trung tâm điều chỉnh thở d Trung tâm nhận cảm hoá học
101 Nồng độ estrogen tăng cao vào giữa chu kỳ kinh có tác dụng:
a Feedback (+) lên tuyến yên
b Feedback (-) lên tuyến yên
c Không làm ảnh hưởng đến tuyến yên
d Làm giảm nồng độ FSH và LH trong máu
102 Nồng độ estrogen tăng cao vào khoảng giữa chu kỳ kinh có tác dụng kích thích thuỳ trước tuyến yên tăng tiết hormon FSH và LH
103 Khi không có thai, đời sống hoàng thể kéo dài:
a 7-8 ngày b 8-9 ngày c 9-10 ngày d 12-14 ngày
Trang 15104 Các hormon do hoàng thể bài tiết:
a FSH và LH b Estrogen và progesterone
105 Nồng độ LH trong huyết tương của người phụ nữ cao nhất vào thời điểm
a Trước khi rụng trứng b Sau khi rụng trứng
c Trước khi hành kinh d Sau khi hành kinh
106 Nồng độ LH trong huyết tương của người phụ nữ cao nhất vào thời điểm
a Ngày thứ 7 của chu kỳ 28 ngày b Sau khi rụng trứng
c Sau khi hành kinh d Ngày thứ 17 của chu kỳ 28 ngày
107 Hiện tượng rụng trứng:
a Được chẩn đoán tốt nhất bằng đo nồng độ FSH thấy tăng
b Xảy ra khi nồng độ LH tăng cao trong máu
c Thường kèm với giảm thân nhiệt
d Xảy ra ở cả hai buồng trứng trong cùng một chu kỳ
108 Hoàng thể được hình thành từ:
a Các hợp bào nuôi trong thai kỳ
b Các nang trứng bị thoái hoá
c Phần còn lại của nang trứng sau khi phóng noãn
d Các tế bào Leydig
109 Hoàng thể:
a Chỉ được hình thành sau khi rụng trứng
b Được duy trì trong thời kỳ mang thai nhờ hormone FSH
c Bị thoái biến nếu có thụ tinh
d Bị thoái biến dưới tác dụng của prolactin
110 Các đặc tính sinh dục nữ thứ phát được hình thành do tác dụng của hormon:
a Estrogen b Progesterone
c Aldosterone d Androgen