1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1500 CÂU (TRẮC NGHIỆM + câu hỏi NGẮN + điền KHUYẾT + vấn đáp THỰC HÀNH) môn BÀO CHẾ trường CTUMP _ có đáp án FULL

166 843 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (CTUMP) VÀ CÁC TRƯỜNG Y DƯỢC KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN BÀO CHẾ

Trang 1

ĐÂY LÀ NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN BÀO CHẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ , KHOẢNG 1500 CÂU (TRẮC NGHIỆM + TRẢ LỜI NGẮN + ĐIỀN KHUYẾT + HỎI VẤN

ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ HẾT - CÁC BẠN THAM KHẢO NHÉ!

1 ĐẠI CƯƠNG VỀ BÀO CHẾ (16/ 12)

2 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÒA TAN VÀ KỸ THUẬT HÒA TAN (17/ 13)17-34

3 DUNG DỊCH THUỐC UỐNG VÀ DÙNG NGOÀI (33/ 25) 58 – 91

4.THUỐC TIÊM (15/ 10) 95 - 109 5.BAO BÌ THUỐC TIÊM (18/ 15) 120 – 138

6.HỖN DỊCH (31/ 19) 138 – 169

Câu 1: Người sáng lập ra môn Bào chế học là

Câu 2: Bào chế học là môn học nghiên cứu, NGOẠI TRỪ

b Bảo quản thuốc d Không bao gồm kiểm nghiệm thuốc

Câu 3: Những sản phẩm nào sau đây KHÔNG được xem là thuốc:

Câu 4: Vai trò tá dược, NGOẠI TRỪ

a Là chất không có tác dung dược lý

b Giúp việc sản xuất thuốc được dễ dàng

c Trong công thức thêm nhiều tá dược sẽ gây bất lợi cho độ hào tan của dược chất

d Giúp cải thiện hiệu quả của dược chất

Câu 5: Thuốc Generic

a Hapacol 500mg

b Là thuốc đã qua giai đoạn độc quyền sản xuất

c Do nhà sản xuất đặt tên

d Phải mang tên gốc hoạt chất

Câu 6: Phân loại theo đường đưa thuốc vào cơ thể thì dạng bào chế nào sau đây ít gặp nhất ở Việt Nam

a Dung dịch nước c Thuốc tiêm truyền

Trang 2

Câu 7: Dung dịch thuốc có thể sử dụng qua các đường nào sau đây, NGOẠI TRỪ

Câu 8: Thuốc được xem là đảm bảo chất lượng khi

a Không chứa tạp chất

b Chứa đúng hoặc gần đúng hàm lượng ghi trên nhãn

c Duy trì đầy đủ hình thức bên ngoài trong quá trình bảo quản

d Phải phóng thích hoạt chất theo như thiết kế

Câu 9: Thuốc khi đến tay người sử dụng phải bao gồm

b Tá dược đạt yêu cầu cho công thức nhất

c Mối tương quan giữa hoạt chất và tá dược trong công thức

d Tỷ lệ hoạt chất và tá dược sử dụng là tối ưu nhất

Câu 11: Nhà máy đạt GMP giúp

a Lập hồ sơ đăng ký thuốc mới được thuận lợi hơn

b Sản xuất nhiều loại thuốc có sinh khả dụng cao

c Tạo sự tin cậy ở người tiêu dùng

d Đảm bảo chất lượng thuốc

Câu 12: Nắp phân liều của chai thuốc nhỏ mắt

b Bao bì cấp 2 d Câu a, b, c đúng

Câu 13: Vai bì đóng vai trò, NGOẠI TRỪ

b Thông tin thuốc d Bảo vệ thuốc tránh ánh sáng

Câu 14: Đóng vai trò nhận dạng thuốc

a Bao bì cấp 1 quan trọng hơn bao bì cấp 2

b Bao bì cấp 1 quan trọng như bao bì cấp 2

c Bao bì cấp 1 không giúp nhận dạng thuốc

d Bao bì cấp 2 quan trọng hơn bao bì cấp 1

Câu 15: Sự kết hợp nhiều dược chất trong công thức nhằm mục đích

a Tạo tác dụng hiệp lực c Giảm lượng tá dược sử dụng

b Giảm tác dụng phụ hoạt chất phụ d Câu a, b, c đúng

Câu 16: Dung dịch thuốc, cao thuốc, thuốc đặt thuộc cách phân loại theo

a Đường đưa thuốc vào cơ thể c Cấu trúc hệ phân tán

Trang 3

c Lỏng có sự thay đổi trạng thái sau khi hòa tan

d Chất tan không bao gồm chất khí

Câu 18: Dung dịch

a Chỉ có thể ở dạng lỏng c Có thể ở thể khí

b Có thể ở thể rắn d Câu a, b, c, đúng

Câu 19: Độ tan một chất là

a Lượng dung môi tối đa để hòa tan một đơn vị chất đó ở 20C, 1 atm

b Lượng dung môi tối thiểu để hòa tan một đơn vị chất đó ở 20C, 1 atm

c Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan trong một đơn vị dung môi ở 20C, 1 atm

d Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan trong 100ml dung môi ở 20C, 1 atm

Trang 4

Câu 25: Hệ số tan của NaCl trong nước

Câu 26: Dung môi phân cực là

a Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh và có cầu nối hydro

b Hình thành từ các phân tử phân cực khá mạnh và có cầu nối hydro

c Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh nhưng không có cầu nối hydro

d Ví dụ: Nước, ethanol, aceton, pentanol

Câu 27: Điều kiện cần thiết để một chất tan được trong dung môi là lực hút

a Giữa các phân tử, ion chất tan phải đủ mạnh

b Giữa các phân tử dung môi phải đủ mạnh

c Giữa chất tan và dung phải phải đủ mạnh

d Câu a, b, c đúng

Câu 28: Chất có điểm chảy cao thì

Câu 31: Dung hỗn hợp dung môi hòa tan nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ

a Cộng hợp để hòa tan tốt hơn c Làm tăng hằng số điện môi

b Thay đổi tính phân cực d Giảm giá thành

Câu 32: Yếu tố quyết định độ tan của một chất trong dung môi là

a Bản chất hóa học dung môi và chất tan c pH của môi trường hòa tan

b Nhiệt độ hòa tan d Sự hiện diện của chất khác

Câu 33: Phenacetin tan trong nước

a Gấp 10 lần ở 80C c Gấp 10 lần ở 100C

b Gấp 20 lần ở 80C d Gấp 20 lần ở 100C

Câu 34: NaCl có độ tan

a Tăng khi nhiệt độ tăng c Không thay đổi theo nhiệt độ

b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ

Câu 35: Calcium glycerophosphat

a Tăng khi nhiệt độ tăng c Không thay đổi theo nhiệt độ

Trang 5

b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ

Câu 36: Na2SO4.10H2O có độ tan giảm khi đun quá

Câu 37: KCl có độ tan

a Tăng khi nhiệt độ tăng c Không thay đổi theo nhiệt độ

b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ

Câu 38: KBr có độ tan

a Tăng khi nhiệt độ tăng c Không thay đổi theo nhiệt độ

b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ

Câu 39: Chloramphenicol dễ tan trong môi trường

Câu 40: Độ tan ether trong nước sẽ giảm khi thêm…… vào nước

Câu 42: Độ tan cafein trong nước sẽ tăng khi thêm…… vào nước

Câu 43: Nhiệt độ làm tăng tốc độ hòa tan do

a Giảm độ nhớt và giảm sự khuếch tán

b Tăng sự khuếch tán vì tăng độ nhớt

c Tăng tạm thời độ tan một chất vào dung môi

d Tăng nồng độ dung dịch tại thời điểm t

Câu 44: Tốc độ hòa tan

a Tăng khi kích thước tiểu phân lớn

b Giảm khi độ tan một chất lớn

c Giảm khi độ nhớt thấp và nhiệt độ pha chế thấp

d Tất cả các câu trên đều sai

Câu 45: KI là chất

a Trung gian hòa tan Iod vào cồn

b Trung gian hòa tan Iod vào nước

c Là chất có tác dụng dược lý như Iod

d Tạo dẫn chất giúp hòa tan Iod vào nước

Câu 46: Nhược điểm phương pháp tạo dẫn chất dễ tan là

a Chất tạo dẫn chất có tác dụng dược lý riêng

b Khó tạo dẫn chất còn tác dụng sinh học

Trang 6

c Phương pháp phức tạp

d Chất tạo dẫn chất có mùi, vị khó chịu

b Hòa tan uretan vào một lượng nước tối thiểu sau đó cho từ từ nước vào

và cuối cùng cho quinin clohydrat, lắc tan

c Hòa tan quinin clohydrat vào một lượng nước tối đa sau đó cho uretan vào, lắc tan

d Hòa tan quinin clohydrat vào một lượng nước tối thiểu sau đó cho từ từ nước vào và cuối cùng cho uretan, lắc tan

Câu 49: Hòa tan glycozit nên dùng hỗn hợp dung môi

a Nước – Alcohol c Nước – Alcohol – Glycerin

b Nước – Glycerinl d Nước – Alcohol – Aceton

Câu 50: Hòa tan Cloramphenicol nên dùng hỗn hợp dung môi

a Nước – Alcohol c Nước – Alcohol – Glycerin

Câu 51: Hòa tan Bromoform nên dùng hỗn hợp dung môi

a Nước – Alcohol c Alcohol – Glycerin

b Nước – Glycerinl d Nước – Alcohol – Aceton

Câu 52: Hòa tan Digitalin nên dùng hỗn hợp dung môi

a Nước – Alcohol c Alcohol – Glycerin

b Nước – Glycerinl d Nước – Alcohol – Aceton

Câu 53: Hòa tan Camphor nên dùng hỗn hợp dung môi

Trang 7

b Nước – Glycerinl d Nước – Alcohol – Aceton

Câu 54: Yêu cầu để làm chất trung gian hòa tan thì chất diện hoạt phải

a Hoàn toàn không có vị đắng

b Nồng độ phải thấp hơn nồng độ micell tới hạn

c Có một đầu thân dầu và một đầu thân nước

d Câu a, b đúng

Câu 55: Trong các phương pháp hòa tan đặc biệt phương pháp áp dụng phổ biến nhất là

a Dùng chất diện hoạt c Tạo dẫn chất dễ tan

b Chất chất trung gian thân nước d Tạo hỗn hợp dung môi

Câu 56: Trong các phương pháp hòa tan đặc biệt phương pháp hòa tan vượt quá giới hạn nồng độ bão hòa một chất là

b Chất chất trung gian thân nước d Tạo hỗn hợp dung môi

Câu 57: Phương pháp hòa tan “per descensum” có tốc độ hòa tan lớn do

a Sự khuấy trộn liên tục c Độ nhớt môi trường thấp

b Hòa tan ở nhiệt độ cao d Dung dịch có tỷ trọng lớn hơn dung môi

DUNG DỊCH THUỐC UỐNG VÀ DÙNG NGOÀI (33/ 25) 58 - 91

Câu 58: Dung dịch dầucó sinh khả dụng

a Cao hơn dung dịch nước

b Phụ thuộc vào hệ số phân bố dầu – nước

c Trải qua quá trình khuếch tán từ nước sang dầu

d Thấp do dược chất được phóng thích không hoàn toàn

Câu 59: Nhược điểm của dung dịch thuốc, NGOẠI TRỪ

a Dễ bị nhiễm khuẩn c Khó che dấu mùi vị

b Khó vận chuyển, bảo quản d Phân liều khá chính xác

Câu 60: Natri bromid dạng dung dịch có ưu điểm so với dạng bào chế khác

a Phân liều chính xác

b Bền vững do sử dụng chất bảo quản nhiều

c Giảm kích ứng khi sử dụng

d Câu a, b, c đúng

Câu 61: Nước là dung môi

a Phân cực trung bình c Hòa tan một phần với dịch thể

b Có thể hòa tan alkaloid d Phóng thích dược chất hoàn toàn

Câu 62: Nước khử khoáng là nước tinh khiết về mặt

Trang 8

Câu 63: Nước thẩm thấu ngược là nước tinh khiết về mặt

Câu 64: Nước cất là nước tinh khiết về mặt

Câu 65: Ethanol là dung môi

a Không hòa tan được alkaliod dạng muối

b Tan giới hạn trong glycerin

c Không hòa tan được enzym

d Mạch carbon càng dài tính phân cực càng lớn

Câu 66: Ethanol có tính bảo quản kháng khuẩn với nồng độ lớn hơn

Câu 68: Ưu điểm của dung môi ethanol so với nước

a Giúp kích thích thần kinh c Giúp dẫn thuốc đến nơi tác dụng

b Ít bị oxy hóa d Đong vón với albumin để làm tăng tác dụng

Câu 69: Glycerin có các đặc điểm, NGOẠI TRỪ

a Nồng độ > 20 % có tính kháng khuẩn c Glycerin dược dụng chứa 3% nước

b Nồng độ > 20 % có tính diệt khuẩn d Thường dùng điều chế dung dịch uống

Câu 70: Dầu thầu dầu có thể hòa tan trong

b Hỗn hợp nước – ethanol d Hỗn hợp glycerin – cloroform

Câu 71: Dung dịch pha chế theo đơn nên sử dụng trong thời gian

Câu 72: Các biến đổi về mặt vật lý của dung dịch thuốc, NGOẠI TRỪ

Câu 73: Sự kết tủa dung dịch xảy ra khi

a Dung dịch loãng có dung môi dễ bay nơi

b Thêm chất khó tan vào dung dịch chất dễ tan

c Thêm chất dễ tan vào dung dịch chất khó tan

d Môi trường hòa tan có chất màu

Trang 9

Câu 74: Tác nhân xúc tác phản ứng oxy hóa – khử, NGOẠI TRỪ

Câu 75: Để hạn chế phản ứng oxy – hóa khử cần, NGOẠI TRỪ

a Sục khí N2, CO2

b Dùng EDTA tạo phức với kim loại

c Điều chỉnh về pH acid khi hòa tan

d Để thuốc nơi thoáng mát, đầy đủ ánh sáng

Câu 76: Dung môi dầu cần dùng chất chống phản ứng oxy – hóa

a Natri sulfit c Ascorbyl palmitat

Câu 77: Tốc độ phản ứng thủy phân phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ

a pH của dung dịch c Sự gia tăng nhiệt độ

b Nồng độ đậm đặc của dung dịch d Lượng nước trong dung dịch

Câu 78: Để hạn chế phản ứng racemic thường dùng biện pháp

a Pha chế pH phù hợp

b Thay chất không quang hoạt

c Pha chế trong môi trường tránh ánh sáng

a Hòa tan ở nhiệt độ cao để tăng độ tan c Thêm chất trung gian hòa tan

b Thêm chất diện hoạt d Đun nóng để giảm độ nhớt dung dịch

Câu 82: Công thức Natri borat 3g

Glycerin vđ 15ml Khi pha chế nên

a Hòa tan ở nhiệt độ cao để tăng độ tan c Thêm chất trung gian hòa tan

b Thêm chất diện hoạt d Đun nóng để giảm độ nhớt dung dịch

Trang 10

Câu 83: Công thức Natri borat 3g

Glycerin vđ 15ml Khi pha chế nên

a Đun cách thủy nhiệt độ khoảng 30 – 40C

b Đun trực tiếp nhiệt độ 40 – 50C

c Đun cách thủy nhiệt độ khoảng 50 – 60C

d Đun cách thủy nhiệt độ khoảng 70 – 80C

Kali iodid 4g Nước bạc hà 4g Glycerin vđ 15ml Khi pha chế nên

a Hòa tan KI vào lượng vừa đủ glycerin

b Hòa tan Iod vào lượng vừa đủ glycerin

c Hòa tan nước thơm bạc hà vào lượng vừa đủ glycerin

d Hòa tan KI vào nước thơm bạc hà

Acid salicylic 5g

Cồn 90% vđ 100ml Thứ tự hòa tan

a Acid benzoic, acid salicylic, iod c Acid benzoic, iod, acid salicylic

b Iod, acid benzoic, acid salicylic d Câu a, b, c đúng

Kali iodid 2g Cồn 70% vđ 100ml Giai đoạn đầu tiên nên

Kali iodid 2g Cồn 70% vđ 100ml Nên hòa tan hoàn toàn Iod vào

a Vừa đủ dung dịch KI c Tối đa cồn 70%

b Vừa đủ cồn 70% d Dung dịch KI thêm dần cồn 70%

Kali iodid 2g Nước cất vđ 100ml

Trang 11

Nên hòa tan hoàn toàn Iod vào

b Vừa đủ cồn 70% d Dung dịch KI thêm dần cồn 70%

Câu 89: Công thức Bromoform 1g

Thứ tự hòa tan

a Bromoform, glycerin, cồn c Cồn, glycerin, bromoform

b Glycerin, cồn, bromoform d Glycerin, bromoform, cồn

Kali iodid … g Nước cất vđ 100ml Lượng KI tối ưu là

Lý do chính để chọn vật liệu lọc cho dung dịch trên là

a Dung dịch dùng ngoài c Iod có tính oxy hóa mạnh

b Dung môi là cồn d Dung dịch có màu

Acid salicylic 5g

Cồn 90% vđ 100ml

Lý do chính để chọn vật liệu lọc cho dung dịch trên là

a Các chất dễ kết tinh c Iod có tính oxy hóa mạnh

b Dung môi là cồn d Câu a, b, c đúng

Kali iodid 4g Nước bạc hà 4g Glycerin vđ 15ml

Lý do chính để chọn vật liệu lọc cho dung dịch trên là

a Dung dịch có màu c Dung môi có độ nhớt

Trang 12

b Iod có tính oxy hóa mạnh d Câu a, b, c đúng

THUỐC TIÊM (15/ 10) 95 - 109

Câu 95: Việc vô khuẩn thuốc tiêm bột nên sử dụng phương pháp

a Sấy ở nhiệt độ cao c Tyndall

b Hấp tiệt khuẩn d Dùng hơi ethylen oxid

Câu 96: Máy đông khô làm lạnh thuốc ở nhiệt độ

Câu 100: Pha chế thuốc tiêm lỏng kiểu hỗn dịch không có giai đoạn

a Lọc kiểm tra độ mịn c Soi kiểm tra mẫu hư

b Tiệt khuẩn thành phẩm d Chỉnh pH khi cần

Câu 101: Pha chế thuốc tiêm lỏng kiểu nhũ dịch không có giai đoạn

b Pha chế vô khuẩn d Chỉnh pH khi cần

Câu 102: Pha chế thuốc tiêm lỏng kiểu dung dịch không có giai đoạn

a Lọc kiểm tra độ trong c Khuấy liên tục khi đóng ống

b Tiệt khuẩn thành phẩm d Chỉnh pH khi cần

Câu 103: Màng lọc vô trùng khi pha chế chế thuốc tiêm có kích thước

Câu 105: Bao bì thuốc tiêm kiểu nhũ tương không được dùng chất liệu gì

a Thủy tinh trung tính c Nhựa dẻo

b Thủy tinh tráng silicon d Tất cả các câu trên đều sai

Câu 106: Thuốc nào dưới đây yêu cầu pha chế trong điều kiện vô trùng cao nhất

Trang 13

a Thuốc tiêm dung dịch c Thuốc tiêm hỗn dịch

b Thuốc tiêm truyền nhũ tương d Câu a, b, c đúng

Câu 107: Nồng độ hoạt chất trong thuốc tiêm truyền nhũ tương

b Chất điều chình pH d Chất gây treo

Câu 110: Thuốc tiêm truyền không có cấu trúc nào sau đây

Câu 111: Thuốc tiêm thể tích đến bao nhiêu thì được dùng chất sát trùng

Câu 112: Ưu điểm của phương pháp thử chất gây sốt bằng Thỏ

a Thích hợp cho tất cả các chế phẩm c Độ nhạy cao

b Ít bị ảnh hưởng ngoại cảnh d Đơn giản, dễ thực hiện

Câu 113: Nhược điểm của phương pháp Limulus

a Phát hiện được tất cả các nội độc tố c Độ nhạy thấp

b Bị ảnh hưởng ngoại cảnh d Khó thực hiện

Câu 114: Phương pháp thử chất gây sốt bằng Thỏ thử trên…….con

Câu 117: Phương pháp Limulus thường được tiến hành theo cách

Câu 118: Phương pháp Limulus nếu cho kết quả dương tính thì

b Làm tiếp thêm 2 mẫu d Làm tiếp thêm 4 mẫu

Trang 14

Câu 119: Thuốc nào sau đây không thích hợp dùng Thỏ thử chất gây sốt

Câu 120: Độ nhạy của phương pháp Limulus gấp………dùng Thỏ

BAO BÌ THUỐC TIÊM (18/ 15) 120 – 138

Câu 121: Yêu cầu chất lượng bao bì thuốc tiêm, NGOẠI TRỪ

a Không nhả tạp gây độc c Không biến dạng trong bảo quản

môi trường

Câu 122: Trong các loại ống đựng thuốc tiêm, loại nào có nhiều ưu điểm nhất

a Ống hai đầu nhọn c Ống đáy bằng miệng loe

b Ống đầu nhọn, đáy bằng d Câu a, b, c đúng

Câu 123: Nhược điểm của ống thuốc tiêm đáy bằng miệng loe là

a Khó đóng thuốc tự động c Thuốc bị dinh vào đầu ống khi đóng

b PHân liều kém chính xác d Hàn ống khó khăn

Câu 124: Nhược điểm của lọ đựng thuốc tiêm

a Khó đóng thuốc tiêm bột c Dễ bị nhiễm khuẩn

b Không dùng điều chế thuốc tiêm đa liều d Dung tích tối đa 30 ml

Câu 125: Ưu điểm của chai thuốc tiêm so với các dạng bao bì thuốc tiêm khác

a Phân liều chính xác c Dùng đóng thuốc tiêm dạng bột

b Dễ vận chuyển d Thông tin thuốc được in trên chai

Câu 126: Chất nào ít được cho vào trong điều chế bao bì thuốc tiêm

Câu 127: Thủy tinh thường nhả ………vào dung dịch thuốc

Câu 128: Thủy tinh được phép sử dụng lại nhiều lần

a Trung tính loại 1 c Trung tính loại 3

b Trung tính loại 2 d Thủy tinh acid

Câu 128: Nên sử dụng thủy tinh cho chế phẩm thuốc tiêm không có nước

a Trung tính loại 1 c Trung tính loại 3

Trang 15

b Trung tính loại 2 d Thủy tinh acid

Câu 129: Ưu điểm bao bì thủy tinh so với bao bì khác

a Ít nhả tạp chất vào dung dịch c Không cần thông khí

Câu 130: Đặc tính nổi trội cần có nhựa dẻo dùng làm bao bì thuốc tiêm là

Câu 131: Ưu điểm của bao bì nhựa dẻo, NGOẠI TRỪ

a Phạm vi ứng dụng rộng c Ít nhả tạp vào dung dịch

b Khối lượng nhẹ d Có khả năng tự co bóp

Câu 132: Ưu điểm bao bì nhựa dẻo so với bao bì khác

a Tính trong suốt cao c Không thấm nước và không khí

b Khó bị trầy xước d Ít gây bội nhiễm khi tiêm truyền

Câu 133: Vật liệu nào sau đây không được dùng điều chế bao bì thuốc tiêm

Câu 134: Dung dịch nào ăn mòn thủy tinh lớn nhất

a Acid loãng (trừ HF và H2SO4) c Nước tinh khiết

b Kiềm loãng d Muối acid mạnh với base yếu loãng

Câu 135: Màng thủy tinh có độ dày từ thì sẽ gây ra hiện tượng lóc thủy tinh

Câu 136: Nên sử dụng thủy tinh cho chế phẩm thuốc tiêm dầu

a Trung tính loại 1 c Trung tính loại 3

b Trung tính loại 2 d Thủy tinh acid

Câu 137: Nên sử dụng thủy tinh cho chế phẩm thuốc có nước pH <7

a Trung tính loại 1 c Trung tính loại 3

Câu 138: Chấtt phụ nào có nhiều trong bao bì nhựa dẻo

HỖN DỊCH (31/ 19) 138 – 169

Câu 139: Hỗn dịch thô có kích thước tiểu phân

Câu 140: Hỗn dịch keo là cách gọi phân loại theo

Trang 16

b Bản chất môi trường phân tán d Chất gây treo sử dụng

Câu 141: Ứng dụng của hỗn dịch, NGOẠI TRỪ

a Phù hợp chất khó tan trong nước c Kéo dài tác dụng của thuốc

b Hoạt chất kém bền trong nước d Không thích hợp cho trẻ em

Câu 142: Chất dẫn nào không được sử dụng trong điều chế hỗn dịch

Câu 4: Thuốc tiêm kiểu nhũ tương có thể tiệt khuẩn sau khi pha chế (S)

Câu 5: Thuốc tiêm truyền chỉ dùng dung môi, chất dẫn duy nhất là nước (Đ) Câu 6: Thử chất gây sốt bằng phương pháp Limulus nhanh hơn dùng Thỏ (Đ) Câu 7: Phương pháp Limulus chỉ thích hợp trong lĩnh vực dược phẩm (S)

Câu 3: Liệt kê thứ tự 4 giai đoạn điều chế dung dịch thuốcR

Câu 4: Trình bày yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng đến độ tan một chấtR

Câu 5: Trình bày yếu tố pH ảnh hưởng đến độ tan một chấtR

Câu 6: Trình bày yếu tố sự khuấy trộn ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan một chấtR Câu 7: Nguyên tắc của phương pháp tạo dẫn chất dễ tanR

Câu 8: Nguyên tắc của phương pháp dùng chất trung gian thân nướcR

Câu 9: Nguyên tắc của phương pháp dùng hỗn hợp dung môiR

Câu 10: Nguyên tắc của phương pháp dùng chất diện hoạtR

Câu 11: Liệt kê hậu quả sự biến đổi về mặt hóa học của dung dịch thuốcR

Câu 12: Liệt kê các yếu tố thúc đẩy sự phát triển vi sinh vật trong dung dịch thuốcR

Trang 17

Câu 13: Trình bày cách thử chí nhiệt tố bằng phương pháp dùng Thỏ

Câu 13: Trình bày bước tiếp theo của phương pháp Limulus khi kết quả âm tính Câu 14: Liệt kê yêu cầu bao bì thuốc tiêm

Câu 15: Qui định của DĐVN qui định hỗn dịch

NƯỚC THƠM

Câu 1 Phương pháp điều chế nước thơm có hàm lượng tinh dầu cao

là:

a Dùng ethanol làm chất trung gian hòa tan

b Dùng bột talc làm chất trung gian phân tán

c Dùng chất diện hoạt tween 20 làm trung gian hòa tan @

d Cất kéo theo hơi nước.

Câu 2 Nước thơm có tác dụng điều trị là:

a Nước thơm quế

b Nước thơm hạnh nhân @

c Nước thơm tiểu hồi

d Nước thơm khuynh diệp

Câu 3 Với nguyên liệu vỏ quế, chọn phương pháp điều chế nước

thơm thích hợp.

a Phân tán trong bột talc

b Hòa tan bằng tween 80 và cồn

Trang 18

a Phân tán trong bột talc

b Hòa tan bằng tween 80 và

cồn 90

c Cất kéo trực tiếp

d a và b đúng @

Trang 19

Câu 5 Nước thơm là các chế phẩm khó bay hơi có mùi thơm, dùng làm chất dẫn hay dung môi.

Câu 9 Điều chế nước thơm bằng phương pháp dùng tween 80 làm chất trung gian hòa tan cho nước thơm có nồng độ tinh dầu cao do bột tween 80 làm tăng độ tan của tinh dầu trong nước.

a Đúng @ b Sai

Câu 10 Nước thơm có tác dụng điều trị là:

b Nước thơm bạc hà

c Nước thơm lá đào @

d Nước thơm tiểu hồi

e Nước thơm khuynh diệp

Câu 11 Với nguyên liệu bạc hà, chọn phương pháp điều chế nước thơm thích hợp.

a Phân tán trong bột talc

b Hòa tan bằng tween 80 và cồn

Câu 13 Nhược điểm của việc điều chế nước thơm bằng phương pháp cất trực tiếp

a………(Cồng kềnh)

b………( Nước thơm có mùi khét)

c………(Nồng độ tinh dầu thấp)

Trang 20

CÁC PHƯƠNG PHÁP TIỆT KHUẨN

Câu 1 Chế phẩm đạt trạng thái không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng, hoặc bào tử tiềm ẩn gọi là:

a Vô trùng @

b Thanh trùng

c Tẩy uế

d b, c đúng

Câu 2 …… không diệt hay loại vi sinh vật một cách tuyệt đối mà chỉ

xử lý mức giới hạn vi sinh vật theo chỉ tiêu quy định.

Câu 6 Chọn câu sai:

a Môi trường ẩm tiệt trùng tốt hơn môi trường khô

b Nhiệt độ tiệt khuẩn càng cao, thời gian tiệt khuẩn càng ngắn.

c Tế bào ở dạng bất hoạt, hệ enzyme ít hoạt động nên ít bị nhiệt tác động.

d Với dạng sinh dưỡng, ở nhiệt độ 25-400C trong 10’, có thể bị tiêu diệt đa số.

Câu 9 Tiệt trùng bằng không khí nóng (nhiệt khô) Chọn ý đúng:

a Hay dùng nhiệt độ 60-800C, thời gian 30-50’

b Thường được thực hiện trong các nồi luộc

c Chỉ thích hợp cho một số ít đối tượng chịu được nhiệt độ cao @

d Dùng tiệt trùng các dung dịch thuốc

Câu 10 Phạm vi ứng dụng của phương pháp tiệt trùng bằng không khí nóng (nhiệt khô) là:

a Dụng cụ thủy tinh, inox, sứ @

b Dụng cụ bằng nhựa, chất dẻo

c Dung dịch thuốc tiêm hàn kín

d Tiệt trùng các chế phẩm chứa vitamin C, pilocarpin

Trang 21

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng với phương pháp Pasteur:

a Sử dụng nhiệt độ 50-600C trong 30’ hoặc 60-700C trong 5’

b Đây là một phương pháp tiệt khuẩn

c Tiêu diệt được cả vi khuẩn gây bệnh và bào tử

d Phạm vi ứng dụng là trong thực phẩm, tác động trên giường, quần áo người bệnh @

Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng với Phương pháp Tyndall:

a Sử dụng nhiệt độ 50-600C trong 30’ hoặc 60-700C trong 5’

b Đây là một phương pháp thanh trùng @

c Tiêu diệt được cả vi khuẩn gây bệnh và bào tử

d Phạm vi ứng dụng là trong thực phẩm, tác động trên giường, quần áo người bệnh.

Câu 13 Hiệu quả tiệt trùng bằng tia bức xạ tốt nhất ở bước sóng:

Câu 16 Cơ sở để chọn lựa một chất sát trùng dùng trong bào chế là:

a Hiệu lực tác dụng: tác dụng càng cao khi nồng độ càng lớn.

b Thích hợp cho từng đối tượng cụ thể.

c Độc tính thấp

d Câu b, c đúng @

Câu 17 Chế phẩm (thực phẩm hoặc thuốc uống) được xử lý vi sinh vật nhằm diệt hết vi khuẩn độc và giảm số vi sinh vật khác xuống mức cho phép, gọi là:

Trang 22

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng với Phương pháp Pasteur:

a Sử dụng nhiệt độ 50-600C trong 30’ hoặc 60-700C trong 5’

b Đây là một phương pháp thanh trùng @

c Tiêu diệt được cả vi khuẩn gây bệnh và bào tử

d Phạm vi ứng dụng là thuốc tiêm, các vật xốp, que cấy ống nghiệm.

Trang 23

ĐẠI CƯƠNG VỀ HÒA TAN CHIẾT XUẤT

Câu 4 Động lực của quá trình khuếch tán ngoại là sự chênh lệch nồng

độ chất tan của các dung dịch ở hai phía màng tế bào.

Câu 5 Dược liệu ngay sau khi thu hái cần được diệt men trước khi làm khô bằng cách:

a Ngâm dược liệu trong nước sôi 5 phút rồi vớt ra để ráo.

b Nhúng nhanh dược liệu trong cồn sôi @

c Cho vào tủ sấy 1000C trong 3-5ph rồi làm sạch ngay để hoạt chất không

phân hủy.

d a và b đúng

Câu 6 Trong chế phẩm điều trị bệnh cao huyết áp người ta thích sử dụng cao Nhàu hơn là hoạt chất tinh khiết từ Nhàu vì:

a Có kết quả điều trị tốt hơn @

b Chiết được nhiều hoạt chất hơn

c Rẻ tiền, ít tốn dung môi

d Quy trình đơn giản hơn

Câu 7 Dược liệu để chiết xuất cần được phân chia mịn thích hợp

nhằm:

a Tăng tính hòa tan chọn lọc @

b Tăng hiệu suất chiết

c Tăng khả năng thấm của dung

môi

d Tiết kiệm thời gian chiết

Câu 8 Yêu cầu chung của dung môi để chiết dược liệu là:

a Phải dễ thấm vào dược liệu @

b Phải hòa tan tất cả các chất có trong dược liệu

c Dung môi phải có tác dụng dược lý hỗ trợ tác dụng

d a và b đúng

Câu 9 Đặc điểm của dung môi nước:

a Nước dễ thấm vào dược liệu thảo mộc.@

b Nước có thể hòa tan chất nhựa, chất béo, tinh dầu…

Trang 24

c Nước nóng có nhược điểm là có thể phá hủy các tổ chức tế bào làm hư hoạt

chất.

d Nước khó thấm vào dược liệu thảo mộc hơn cloroform.

Câu 10 Đặc điểm của dung môi ethylic:

a Ethylic có thể hòa tan chất nhựa, chất béo, tinh dầu…

b Khi nồng độ ethylic lớn hơn 3% có thể cản trở sự phát triển của vi sinh vật.

c Dịch chiết ethylic khó cô đặc hơn dịch chiết nước.

d Nồng độ ethanol cao khó thấm vào dược liệu @

Câu 11 Đặc điểm của dầu thực vật trong hòa tan chiết xuất:

a Dầu thực vật có độ nhớt cao, khó thấm vào tế bào dược liệu.

b Khả năng hòa tan hoạt chất kém.

Câu 13 Tốc độ hòa tan các chất trong tế bào dược liệu:

a Tăng khi diện tích bề mặt tiểu phân chất rắn giảm.

b Giảm khi bề dày lớp khuếch tán tăng.

c Không phụ thuộc vào khối lượng chất tan ở thời điểm t.

d Giảm khi nồng độ tức thời của chất tan tăng @

Câu 14 Quá trình khuếch tán ngoại:

a Là quá trình vận chuyển chất tan trên bề mặt của tiểu phân dược liệu (đã chia nhỏ vào dung môi).

b Xảy ra với tốc độ chậm hơn khuếch tán nội.

c Quá trình khuếch tán ngoại làm cho dịch chiết chứa nhiều tạp chất hơn @

d Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 15 Các yếu tố dược liệu ảnh hưởng đến quá trình hòa tan chiết xuất là:

a Cấu trúc dược liệu @

b Bản chất dung môi

c Nhiệt độ

d Sự khuấy trộn

Câu 16 Sự khuếch tán ngoại là :

a Quá trình vận chuyển chất tan trên bề mặt của tiểu phân dược liệu vào dung

Trang 25

d Các câu trên đều sai @

Câu 17 Đặc điểm của dung môi nước trong hòa tan chiết xuất:

a Dùng chiết các dược liệu chứa tinh dầu.

b Thời gian chiết không quá 24 giờ @

c Khả năng hòa tan hoạt chất kém.

d Thường sử dụng phương pháp hầm

Câu 18 Phương pháp ngấm kiệt cải tiến được áp dụng nhiều trong sản xuất vì

a Đơn giản hơn

b Chiết kiệt hoạt chất hơn @

c Ít tốn thiết bị

d Không bị gián đoạn trong quá trình chiết

Trang 26

CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN CHIẾT XUẤT

Câu 1 Phương pháp ngâm lạnh áp dụng cho:

a Dược liệu khó tan ở nhiệt độ thường.

b Dược liệu khó bay hơi.

c Tạp chất dễ tan ở nhiệt độ thường.

d Dược liệu không có cấu trúc tế bào như lô hội @

Câu 2 Các cao thuốc và cồn thuốc được điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh ghi trong DĐVN là:

a Dầu hoa cúc

b Trà bạc hà

c Cồn vỏ cam

d Cao ích mẫu

Câu 3 Phương pháp hầm áp dụng cho:

a Dung môi là nước, dầu, đôi khi dùng ethanol.

Câu 5 Phương pháp hãm áp dụng cho:

a Dung môi là nước, dầu, đôi khi dùng ethanol.

Câu 8 Ưu điểm chính của phương pháp ngấm kiệt là:

a Thiết bị đơn giản

b Tốn ít dung môi

c Chiết kiệt hoạt chất @

d Thời gian chiết nhanh

Câu 9 Nếu dung môi chiết xuất là cồn cao độ, và muốn thu dịch chiết đậm đặc thì nên chọn phương pháp chiết nào:

a Ngâm lạnh

b Ngấm kiệt @

c Hầm

d Hãm

Trang 27

Câu 10 Chiết bằng phương pháp ngâm phân đoạn là phương pháp ngâm, trong đó:

a Dược liệu được chia thành các phần không bằng nhau và chiết với từng phần

dung môi.

b Toàn bộ dược liệu ngâm với từng phần dung môi, các dịch chiết gộp lại thu được dịch ngâm @

c Ngâm dược liệu với toàn bộ dung môi để cách vài ba ngày.

d Dược liệu được chia thành các phần bằng nhau hay không bằng nhau rồi chiết với từng phần dung môi.

Câu 11 Ưu điểm chính của phương pháp ngấm kiệt cải tiến trong điều chế cao lỏng là:

a Tiết kiệm dược liệu.

b Tiết kiệm dung môi @

c Tiết kiệm thời gian

Câu 15 Nếu dược liệu là thân rễ chứa hoạt chất ít tan ở nhiệt độ

thường thì nên chọn phương pháp chiết nào:

dùng để chiết dược liệu nào:

a Hoa lá mỏng manh, có hoạt chất

dễ tan ở nhiệt độ cao trong

d Hoa lá mỏng manh, có hoạt chất

dễ tan ở nhiệt độ cao trong thời gian ngắn @

Trang 29

a Chảy lỏng ở thân nhiệt @

b Hòa tan trong niêm dịch

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch.

Câu 4 Thuốc đặt trực tràng thích hợp nhất cho các dược chất:

Câu 7 Tá dược PEG dùng để điều chế thuốc đặt thuộc nhóm:

a Dầu mỡ hydrogen hóa.

b Keo thân nước thiên nhiên.

c Triglycerid bán tổng hợp.

d Keo thân nước tổng hợp @

Câu 8 Tá dược Witepsol giải phóng hoạt chất theo cơ chế:

a Chảy lỏng ở thân nhiệt @

b Hòa tan trong niêm dịch.

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Tan rã trong cơ thể.

Câu 9 Tá dược thạch dùng để điều chế thuốc đặt thuộc nhóm:

a Dầu mỡ hydrogen hóa b Keo thân nước thiên nhiên @

Trang 30

c Triglycerid bán tổng hợp d Keo thân nước tổng hợp.

Câu 10 Phương pháp nung chảy đổ khuôn để điều chế thuốc đạn phải chú ý đến hệ số thay thế khi lượng dược chất trong viên:

a Đun chảy đổ khuôn bằng tay với lượng dược chất lớn hơn 0.05g/viên @

b Đun chảy đổ khuôn bằng tay với lượng dược chất lớn hơn 0.5g/viên

c Ép khuôn với lượng dược chất lớn hơn 0.05g/viên

d Ép khuôn với lượng dược chất lớn hơn 0.5g/viên

Câu 12 Thuốc đạn Indomethacin có cấu trúc gì:

Câu 14 Cơ chế phóng thích hoạt chất của thuốc đạn Indomethacin:

a Chảy lỏng ở thân nhiệt.

b Hòa tan trong niêm dịch @

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch.

Câu 15 Thời gian rã của thuốc đạn Indomethacin:

a Đun cách thủy dưới 600C @

b Đun cách thủy trên 600C

c Đun cách thủy 70-800C

d Đun trực tiếp 50-600C

Câu 19 Để điều chỉnh độ cứng của thuốc đặt điều chế bằng bơ ca cao, thường dùng:

Trang 31

d Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 21 Yêu cầu chất lượng của thuốc đặt:

a Phải chảy lỏng ở thân nhiệt.

b Phải hòa tan trong niêm dịch.

c Phải giữ được hình dạng trong quá trình bảo quản.

d Tất cả các câu trên đều đúng @

Câu 22 Thuốc đạn là thuốc:

a Chỉ có tác dụng tại chỗ.

b Chỉ có tác dụng toàn thân.

c Tác dụng tại chỗ và toàn thân @

d Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 23 Lưu ý quan trọng khi sử dụng gelatin – glycerin làm tá dược thuốc đặt:

a Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng

b Phải bảo quản viên trong ngăn đông

c Phải sử dụng ngay sau khi điều chế @

d Phải thêm parafin rắn vào để bảo đảm độ cứng của viên

Câu 24 Điều chế thuốc đạn paracetamol 0.25g, có thể sử dụng phương pháp và tá dược:

a Đun chảy đổ khuôn, tá dược PEG, không cần tính HSTT

b Đun chảy đổ khuôn, tá dược witepsol, không cần tính HSTT

c Đun chảy đổ khuôn, tá dược PEG, tính HSTT @

d Đun chảy đổ khuôn, tá dược gelatin – glycerin, tính HSTT

Câu 25 Điều chế thuốc đạn chứa 0.5g cloralhydrat, có thể sử dụng phương pháp và tá dược:

a Đun chảy đổ khuôn, tá dược PEG, không cần tính HSTT

b Đun chảy đổ khuôn, tá dược bơ ca cao, không cần tính HSTT

c Đun chảy đổ khuôn, tá dược bơ ca cao, tính HSTT

d Đun chảy đổ khuôn, tá dược bơ ca cao và sáp ong, tính HSTT

Câu 26 Tá dược thạch giải phóng hoạt chất theo cơ chế:

a Chảy lỏng ở thân nhiệt.

b Hòa tan trong niêm dịch @

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch.

Câu 27 Lựa chọn tá dược dùng điều chế thuốc đạn colargol:

a Bơ ca cao

Trang 32

b Bơ ca cao với parafin rắn

c Bơ ca cao với parafin lỏng

d Bơ ca cao với lanolin @

Câu 28 Lựa chọn tá dược dùng điều chế thuốc đạn paracetamol

a Gelatin – glycerin

b Witepsol @

c Bơ ca cao và lanolin

d Bơ ca cao và gelatin

Câu 29 Cơ chế phóng thích hoạt chất của Thuốc trứng Natri borat:

a Chảy lỏng ở thân nhiệt.

b Hòa tan trong niêm dịch @

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch.

Câu 30 Thời gian rã của Thuốc trứng Natri borat:

Câu 34 Lưu ý quan trọng khi sử dụng PEG làm tá dược thuốc đặt:

a Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng @

b Phải bảo quản viên trong ngăn đông

c Phải sử dụng ngay sau khi điều chế

d Phải thêm parafin rắn vào để bảo đảm độ cứng của viên

Câu 35 Lưu ý quan trọng khi sử dụng bơ ca cao làm tá dược thuốc đặt:

a Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng

b Phải bảo quản viên trong ngăn đông

c Phải sử dụng ngay sau khi điều chế

d Phải thêm sáp ong 5% vào để bảo đảm độ cứng của viên @

Câu 36 Điều chế thuốc đạn chứa 1000 đơn vị vitamin D2, có thể sử dụng phương pháp và tá dược:

a Đun chảy đổ khuôn, tá dược PEG

b Đun chảy đổ khuôn, tá dược bơ ca cao

c Đun chảy đổ khuôn, tá dược nhũ hóa @

Trang 33

d Ép khuôn, tá dược PEG

Câu 37 Cho biết phương pháp phối hợp hoạt chất vào tá dược của công thức sau:

Colargol 0.2g Witepsol vđ 1 viên

a Chảy lỏng ở thân nhiệt @

b Hòa tan trong niêm dịch

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch.

Câu 40 Cho biết phương pháp phối hợp hoạt chất vào tá dược của công thức sau:

Cloramphenicol 0.25g Sulfathiazole 0.25g

Tá dược gelatin-glycerin vđ 1 viên

Tá dược gelatin-glycerin vđ 1 viên

Tá dược gelatin-glycerin vđ 1 viên

a Chảy lỏng ở thân nhiệt

b Hòa tan trong niêm dịch @

c Vừa chảy lỏng, vừa hòa tan trong niêm dịch.

d Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch.

Trang 35

THUỐC BỘT - THUỐC CỐM

Chọn câu đúng nhất Câu 1 Khi trong đơn thuốc bột kép có chất có màu, phải có chất có

màu vào

a trước tiên trong quá trình trộn.

b sau cùng trong quá trình trộn.

c giai đoạn giữa trong quá trình trộn @

d Lúc nào cũng được.

Câu 2 Lượng cồn thuốc, cao lỏng trong đơn thuốc bột được xem là ít,

có thể điều chế như thường khi

a không quá 1 giọt/ 2g.

b không quá 1 giọt/ 4g.

c không quá 2 giọt/ 1g @

d không quá 2 giọt/ 4g.

Câu 3 Thuốc bột đơn liều là:

a thuốc bột được đóng thành từng liều dùng một @

b thuốc bột chỉ có một dược chất.

c thuốc bột chỉ cần dùng 1 lần/ ngày.

d thuốc bột chỉ cần dùng một liều duy nhất trong đợt điều trị.

Câu 4 Hàm ẩm trong thuốc bột theo quy định phải

Câu 6 Để kiểm tra kích thước hạt của cốm, DĐVN quy định

a rây cốm qua 2 rây số 2000 và 250 @

b rây cốm qua 2 rây số 2000 và 1400.

c rây cốm qua 2 rây số 1400 và 250.

d rây cốm qua 2 rây số 1400 và 710.

Câu 7 Khi nghiền các chất oxy hóa mạnh, nên chọn

a Cối chày kim loại

b Cối chày sành sứ

c Cối chày thủy tinh @

d Cối chày mã não

Câu 8 Khi ghi bột mịn (180/125) nghĩa là:

a tất cả các phần tử qua được rây cỡ 180 và nhiều nhất 40% qua được rây 125

b tất cả các phần tử qua được rây cỡ 180 và ít nhất 40% qua được rây 125

c ít nhất 95% phần tử qua được rây cỡ 180 và nhiều nhất 40% qua được rây

Trang 36

Câu 9 Theo DĐVN III, bột thô là bột có nhiều nhất 40% qua được rây số

Câu 12 Viết cách khắc phục cho công thức sau:

Bismuth nitrat kiềm 0.3g

Cồn thuốc phiện 4 giọt

(Cách thủy để bốc hơi dung môi của cồn thuốc phiện rồi trộn với hai dược chất còn lại)

Câu 13 Viết cách khắc phục cho công thức sau:

Magnesi sulfat dược dụng 15g

Cồn thuốc phiện 4 giọt

(Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau)

Câu 14 Trong đơn thuốc bột dùng ngoài, nếu tinh dầu nhiều quá gây

ẩm, ta nên khắc phục bằng cách:

b Giảm bớt @

c Thêm đường vào để hấp phụ bớt

d Sấy bay hơi bớt

e Hơ nóng cối chày

Câu 15 Theo DĐVN III, bột nửa thô là bột có nhiều nhất 40% qua được rây số

Trang 37

b Chọn cối chày thủy tinh

c Chọn cối chày sứ, khi nghiền nên cho thêm ít nước

d Chọn cối chày thủy tinh, khi nghiền nên cho thêm ít nước @

Câu 18 Khi trộn bột kép, nên bắt đầu từ chất:

a Có khối lượng nhỏ @

b Có khối lượng lớn

c Có tỷ trọng nhỏ

d Có tỷ trọng lớn

Câu 19 Chọn cách khắc phục cho công thức sau:

Bismuth nitrat kiềm 0.3g

Cồn thuốc phiện 4 giọt

a Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau

b Trộn Bismuth nitrat kiềm với Benzonaphtol

c Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau.

d Tất cả đều sai @

Câu 20 Để nghiền iod ta nên:

a Chọn cối chày sứ

b Chọn cối chày thủy tinh

c Chọn cối chày thủy tinh, khi nghiền nên cho thêm ít nước

d Chọn cối chày thủy tinh, có nắp đậy @

Câu 21 Để nghiền chất có màu ta nên chọn:

a Cối chày sứ

b Cối chày thủy tinh @

c Cối chày đồng

d Cối chày mã nảo

Câu 22 Để nghiền chất dùng chạy máy quang phổ IR ta nên chọn:

a Cối chày sứ

b Cối chày thủy tinh

c Cối chày đồng

d Cối chày mã nảo @

Câu 23 Trong đơn thuốc bột, nếu lượng cồn thuốc nhiều quá ta nên khắc phục bằng cách:

a Giảm bớt lượng cồn thuốc sử dụng

b Thêm đường vào để hấp phụ bớt

c Thay bằng cao thuốc tương ứng @

d Thêm bột hút

Câu 24 Trong máy nghiền bi, lực phân chia nguyên liệu chính là lực:

Trang 38

a Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau

b Trộn Kali clorat với Saccarose trước

c Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau.@

a Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau

b Trộn natri bromide với natri hydrocarbonat trước @

c Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau.

(Trộn natri bromide với natri hydrocarbonat trước)

Câu 29 Viết cách khắc phục cho công thức sau:

(Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau.)

Trang 39

Trả lời đúng, sai các câu hỏi sau

Câu 30 Thuốc bột có SKD cao hơn thuốc viên? Đ

Câu 31 Bột hình cầu chảy tốt hơn bột hình khối? Đ

Câu 32 Thuốc bột không phân liều thường dùng để uống, BN tự chia liều khi dùng S

Câu 33 Độ ầm của thuốc bột theo quy định không được quá 10% S

Câu 34 Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định không được quá 5% Đ

Câu 35 Khả năng chịu nén của bột hình cầu tốt hơn bột hình khối S

Câu 36 Bột hình cầu có tỉ trọng biểu kiến nhỏ hơn bột hình khối S

Câu 37 Khi rây nên cho bột lên nhiều để tăng hiệu suất rây S

Câu 38 Khi nghiền, chất rắn có tỉ trọng lớn được nghiền thô hơn chất có tỉ trọng nhỏ S

Câu 39 Khi rây nên lắc rây càng mạnh càng tốt S

Trang 40

VIÊN BAO – VIÊN TRÒN

Câu 1 Đặc điểm chính của viên tròn là:

d Chống oxy hóa dược chất

Câu 6 Mục đích chính của việc luyện mật là:

Ngày đăng: 06/02/2021, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w