1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Unit 15: When is children’s day

13 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

It's on on the twentieth of December. When is Children's Day? Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi? It's on on the first of June.. Chúng ta cùng hát. Chúc mừng năm mới! Happy, Happy New Yea[r]

Trang 1

Lesson 1 Unit 15 trang 30 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1 Look, listen and repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) Hi, Mai You look very smart today!

Xin chào Mai Hôm nay trông bạn rất lịch sự!

Yes, because we're having a party

Vâng, bởi vì chúng mình đang có tiệc

b) What party is it? Tiệc gì vậy?

It's a party for Children's Day

Đó là buổi tiệc dành cho ngày Quốc tế Thiếu nhi

c) When is it? Nó là khi nào?

It's on the first of June Nó vào ngày 1 tháng 6

d) Come and join us Hãy đến và tham gia cùng chúng mình Yes! Thank you Vâng! Cảm ơn

2 Point and say.

Trang 2

Chỉ và nói.

Làm việc theo cặp Hỏi bạn em về ngày nghỉ và lễ hội ở Việt Nam và các nước khác.

a) When is New Year? Khi nào là năm mới?

It's on the first of January Nó là ngày 1 thàng 1

b) When is Children's Day? Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi?

It's on the first of June Nó là ngày 1 tháng 6

c) When is Teachers' Day? Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam?

It's on the twentieth of November Nó là ngày 20 tháng 11

d) When is Christmas? Khi nào là Giáng sinh?

It's on the twenty-fifth of December Nó là ngày 25 tháng 12

3 Listen anh tick.

Trang 3

Nghe và đánh dấu chọn.

1 b 2 a 3 c

Bài nghe:

1 Akiko: You look smart today, Tom

Tom: We are going to have a party for New Year

Akiko: When is New Year in your country?

Tom: It's on the first of January

2 Linda: Mai, you have lots of beautiful flowers

Mai: Yes For our teachers We are having Teachers' Day! Linda: When is it?

Mai: It's on the twentieth of November

4 Look and write.

Trang 4

Nhìn và viết.

1 When is Christmas? Khi nào là Giáng sinh?

It's on on the twenty-fifth of December Đó là ngày 25 tháng 12

2. When is Teachers' Day? Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam? It's on on the twentieth of December Đó là ngày 20 tháng 11

3 When is Children's Day? Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi? It's on on the first of June Đó là ngày 1 tháng 6

5 Let's sing.

Trang 5

Chúng ta cùng hát.

Chúc mừng năm mới!

Happy, Happy New Year!

Happy, Happy New Year!

Time for hope and time for cheer

Happy, Happy New Year!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Thời gian để hy vọng và để chúc mừng

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Happy, Happy New Year!

Happy, Happy New Year!

A song of joy for all to hear

A new year comes! We say, hooray!

Happy New Year!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Một bài hát vui vẻ cho mọi người cùng nghe

Một năm mới đến! Chúng ta nói hoan hô!

Chúc mừng năm mới!

Lesson 2 Unit 15 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1 Look, listen anh repeat.

Trang 6

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) What are you doing, Mai? Bạn đang làm gì vậy Mai? I'm decorating my house It's Tet soon

Mình đang trang hoàng nhà mình Tết sắp đến rồi b) What do you do at Tet? Bạn làm gì vào ngày Tết?

I wear nice clothes Mình mặc quần áo đẹp

c) What else? Còn gì nữa không?

I eat a lot of banh chung Mình ăn nhiều bánh chưng d) I get lucky money from my parents

Mình nhận tiền lì xì từ ba mẹ mình

Oh, I like Tet! Ồ, mình thích Tết!

2 Point and say.

Trang 7

Chỉ và nói.

a) What do you do at Tet? Bạn làm gì vào ngày Tết?

I make banh chung Mình gói bánh chưng

b) What do you do at Tet? Bạn làm gì vào ngày Tết?

I decorate the house Mình trong hoàng ngôi nhà c) What do you do at Tet? Bạn làm gì vào ngày Tết?

I watch the firework displays Mình xem bắn pháo hoa d) What do you do at Tet? Bạn làm gì vào ngày Tết?

I visit grandparents Mình thăm ông bà

3 Let's talk.

• When is ? Khi nào ?

• What do you do at/ on ? Bạn vào gì vào ?

4 Listen and number.

Trang 8

Nghe và điền số.

1 a 2 b 3 b 4 a Bài nghe:

1 Phong: It's Tet soon

Linda: What do you do at Tet?

Phong: I buy flowers

Linda: Oh, I see

2 Linda: What about your parents? What do they do?

Phong: They decorate the house and make banh chung

Linda: I like banh Chung very much

Phong: Me too

3 & 4 Linda: What does your sister do at Tet?

Phong: She's only four So she eats banh chung and get lucky money from my parents Linda: Oh! She must be happy!

Phong: I also watch firework displays with her

Linda: I like watching firework displays too!

Phong: Yes, they are colourful My sister likes them very much

5 Look and write.

Trang 9

Nhìn và viết.

1 Mai and her mother go shopping

Mai và mẹ cô ấy đi mua sắm

2 Phong and his father decorate the house Phong và bố cậu ấy trong hoàng căn nhà

3 Nam and his father make banh Chung Nam và bố cậu ấy gói bành chưng

4 Hoa and her brother visit their grandparents Hoo và anh trai cô ấy thăm ông bà của họ

6 Let's play.

Trang 10

Chúng ta cùng chơi.

Physical line-up

Bây giờ chúng ta bắt đầu chơi trò "Physical line-up", các bạn tham gia trò chơi nên chuẩn bị kỹ những mâu câu về lễ hội, ngày nghỉ Chia học sinh thành từng nhóm cho phù hợp Viết những câu khác nhau

về lễ hội vào một mẩu giấy tương đối rõ ràng Sau đó cắt chúng thành hai phân và bỏ vào trong một cái hộp Số mẩu giấy có trong hộp nên bằng số học sinh trong một nhóm

Yêu cầu học sinh tham gia chơi nối từng mẩu giấy trong hộp. Mỗi học sinh nên tìm người có nửa câu còn lại, sau đó ghép chúng lại và đọc to câu vừa ghép lên cho mọi người cùng nghe Tiếp tục trò chơi với một nhóm học sinh khác

Lesson 3 Unit 15 trang 34 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1 Listen and repeat.

Nghe và đọc lại.

cl clothes She wears new clothes at Tet.

Cô ấy mặc quần áo mới vào ngày Tết

close Close the door, please.

Vui lòng đóng cửa lại

fl flowers My mother buys lots of flowers for Tet.

Mẹ tôi mua nhiều hoa cho ngày Tết

floor I clean the floor in the afternoon.

Tôi lau sạch sàn nhà vào buổi chiều

2 Listen and write and say aloud.

Nghe và khoanh tròn Sau đó viết và đọc lớn.

1 flowers 2 close 3 clothes 4 floor Bài nghe:

1 We give our teachers lots of flowers on Teachers' Day

Trang 11

2 Close the door, please.

3 The clothes are beautiful

4 She's cleaning the floor now

3 Let’s chant.

Chúng ta cùng hát ca.

What do you do at Tet?

Bạn làm gì vào ngày Tết?

We buy flowers

And decorate the house

We clean the floor

And we wear new clothes

Chúng ta mua nhiều hoa

Và trang hoàng ngôi nhà

Chúng to lau sạch sàn nhà

Và chúng ta mặc quần áo mới

We go out

And run along the Street

We see our family

And all our friends

Chúng ta đi ra ngoài

Và chạy theo con đường

Chúng to nhìn thây gia đĩnh của chúng ta

Và tất cả bạn bè chúng ta

4 Read and answer.

Trang 12

Đọc và trả lời.

Xin chào Tôi là Mai Tết sắp đến rồi Tôi có nhiều niềm vui với gia đình mình Trước Tết, chúng tôi đi chợ và mua nhiều hoa Chúng tôi trang hoàng ngôi nhà của mình và gói bánh chưng Chúng tôi có một bữa tiệc lớn và xem bắn pháo hoa Trong Tết, chúng tôi thăm ông bà chúng tôi, giáo viên và bạn bè Chúng tôi yêu Tết rất nhiều

1 It's Te!soon

2 Mai's family go to the market and buy many flowers

3 They decorate their house and make banh chuna

4 They watch the firework displays

5 They visit their grandparents, teachers and friends

5 Write about you.

Viết về em.

Before Tet, I decorete my house and make banh tet I go to the flower market and see many flowers I watch the firework displays

During Tet, I eat nice food I wear new clothes I get lucky money from my parents I visit my grandparents, teachers and friends

Trang 13

Trước Tết, tôi trang hoàng ngôi nhà của mình và gói bánh tét Tôi đi chợ hoa và thấy nhiều hoa Tôi xem bắn pháo hoa

Trong Tết tôi ăn thức ăn ngon Tôi mặc quần áo mới Tôi nhận tiền lì xì từ ba mẹ tôi Tôi thăm ông bà tôi, giáo viên và bạn bè

6 Project.

Dự án.

Làm một thiệp chúc Tết Sau đó viết câu chúc đến bạn em

To: Phuong Trinh

Wishes: Happy New Year to you and your family! Have fun at Tet!

From: Minh Khang

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w