Câu 1: ( 1 đ)Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường thường được gọi chung là qu[r]
Trang 1Trường Tiểu học Hứa Tạo
Họ và tên học sinh :…………
………
Lớp:……….
SBD………… Phòng ………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Năm học: 2016-2017
Môn: Tiếng Việt Lớp 4 Thời gian 60 phút.
Ngày kiểm tra: ………
GT 1 KÝ SỐ MẬT MÃ
GT 2 KÝ STT
………
ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
1
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2
SỐ MẬT MÃ:
STT:
A.Kiểm tra đọc (5 điểm)
I Đọc thành tiếng (1 điểm)
Chọn một đoạn văn trong bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17
II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Đọc bài : Ông Trạng thả diều và trả lời câu hỏi :
Câu 1 ; Lúc nhỏ Nguyễn Hiền có sở thích gì nhất?
a Chơi bi b Thả diều
c Đá bóng d Nhảy dây
Câu 2 : Những chi tiết nào nói lên sự thông minh của Nguyễn Hiền?
a Đọc đến đâu hiểu ngay đến đấy
b Có trí nhớ lạ thường
c Có hôm chú thuộc 20 trang sách mà vẫn có thời gian thả diều
d Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 3 : Nguyễn Hiền ham học và chịu khó như thế nào?
a Vì nghèo không được học nên đứng ở ngoài để nghe giảng
b Đợi bạn học thuộc bài rồi mựơn vở về học
c Không có vở, Nguyễn Hiền tận dụng lưng trâu hoặc nền cát làm bút,
bài thi làm trên lá chuối khô nhờ thầy chấm hộ
d Tất cả các ý trên
Câu 4 : Câu tục ngữ nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa câu chuyện trên?
a Có chí thì nên
b Giấy rách phải giữ lấy lề
c Máu chảy ruột mền
d Thẳng như ruột ngựa
Câu 5 (0,5điểm) Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
a Làm việc liên tục bền bỉ
Nhận xét: ……….
………
………
Trang 2b Chắc chắn , bền vững, khó phá vỡ
c Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn
Câu 6( 0,5đ)Từ nào dưới đây là động từ?
a Bầu trời c.Bay
b Ước mơ d Khó khăn
Câu 7: (0.5 đ) Trong các dòng dưới đây, dòng nào chỉ gồm các tính từ ?
a thẳng thắn, hiểu biết, thông minh
b tròn xoe, méo mó, vàng óng
c đỏ tươi, xanh thẳm, mùa thu
Câu 8: Từ nào dưới đây là từ láy
a bờ bãi b trái đu đủ c hối hả d nô đùa
B Kiểm tra viết:
I Nghe – viết: (2 điểm)
Bài:
II Hãy tả một đồ chơi mà em yêu thích
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT A.Kiểm tra đọc (5 điểm)
I Đọc thành tiếng (1 điểm)
II Đọc thầm bài văn và làm bài tập (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0, 5 điểm
1: b, 2: d, 3:d, 4: a, 5: c, 6: c, 7: b, 8: c
Kiểm tra viết: 5 điểm
I.Nghe- viết : 2 điểm
Học sinh viết đoạn (từ đầu đến những vì sao sớm) trong bài Cánh diều tuổi thơ
HS viết đúng không sai lỗi chính tả ghi 2 điểm, cứ sai 5 lỗi trừ 1 điểm
II Tập làm văn: 3 điểm
Học sinh xác định đúng đề bài, trình bày bố cục rõ ràng, lời văn trôi chảy, viết câu đúng ngữ pháp, không sai lỗi chính tả, độ dài khoảng 10 câu trở lên ghi 3điểm
Tùy theo mức độ bài làm của học sinh giáo viên ghi điểm phù hợp
Trang 4Trường Tiểu học Hứa Tạo
Họ và tên học sinh :…………
………
Lớp:………
SBD………… Phòng ………
ĐỀKIỂMTRAĐỊNHKÌ CUỐI KÌ I Năm học: 2016-2017 Môn: Toán Lớp 4 Thời gian 40 phút Ngày kiểm tra: ………
GT 1 KÝ SỐ MẬT MÃ GT 2 KÝ STT ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1 CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2 SỐ MẬT MÃ: Câu 1(4 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a/ Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn được viết là : A 1 301 405 000 B 131 400 500 C 130 405 000 D 131 405 000 b/ 8dm2 19cm2 = cm2 là : A 8019 B 819 C 80019 D.8190 c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm 15 giờ = phút là: A 21 phút B 12 phút C 30 phút D 5 phút d) Kết quả của phép nhân 96 x 11 là: A 9156 B 1056 C 956 D 1956 e Giá trị của biểu thức: a + b x c với a = 3; b = 5; c = 7 là A 18 B 56 C.68 D 38 g Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào? A Từ năm 2010 đến 2100 B Từ năm 2001 đến 2015
C Từ năm 2001 đến 2100 D Từ năm 1999 đến 2000
h/ Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 45 km, giờ thứ hai chạy được 65 km, giờ thứ ba chạy được 70 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? A.60 km B 60 C 80 km D 70 km Câu 2: (2 đ) Đặt tính rồi tính : 378 x 296 9009 : 33
Nhận xét: ……….
………
………
Trang 5
Câu 3.(1đ) Tính bằng cách thuận tiện: a) 2 x 457 x 5 b) 678 x 102 - 678 x 2 ………
………
………
………
………
Câu 4 (1đ) Quan sát hình bên A B a Nêu tên các cặp cạnh vuông góc
b Nêu tên các cặp cạnh song song với nhau
D C
………
………
………
………
Câu 5.( 2đ) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 123m, chiều dài hơn chiều rộng 25m Tìm diện tích của hình chữ nhật ………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 6Bài 1.(4điểm) Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm Câu h (1đ)
a/D, b/ B, c/ B d/ B e/ D g/ C h/ A
Bài 2: (2 điểm), đặt tính và tính đúng mỗi câu 1 điểm
Bài 3: (1 điểm) mỗi câu 0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm) a) Ghi đúng tên các cặp cạnh vuông góc (0,5đ)
b) Ghi đúng tên các cặp cạnh song song (0,5đ)
Bài 5: (2 điểm) Vẽ hình : 0,25
Chiều dài hình chữ nhật là: (0.25)
(123+25) = 74 (m) (0,25)
Chiều rộng hình chữ nhật là : (0,25)
74 – 25 = 49 (m) (0,25)
Diện tích hình chữ nhật là :(0,25)
74 x 49 = 3626 (m2) :(0,25) Đáp số 0,25 điểm
Trường Tiểu học Hứa Tạo
Họ và tên học sinh :
………
Lớp:………
SBD………… Phòng ………
ĐỀKIỂMTRAĐỊNHKÌ CUỐI KÌ I Năm học: 2016-2017
Môn: Khoa học Lớp 4 Thời gian 40 phút.
Ngày kiểm tra: ………
GT 1 KÝ
SỐ MẬT MÃ
GT 2 KÝ
STT
ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1 CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2 SỐ MẬT
Trang 7Câu 1: ( 1 đ)Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường thường được gọi chung là quá trình gì?
a Quá trình hô hấp c Quá trình trao đổi chất
c Quá trình tiêu hóa d Quá trình bài tiết
Câu 2: ( 1 đ)Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?
a Tạo ra những tế bào mới, thay thế tế bào già
b Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min : A, D, E, K
c Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
d Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống
Câu 3: ( 0,5đ) Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều
chất đạm?
a.Cá b.Thịt gà c Rau xanh d.Thịt bò Câu 4: (0,5 đ) Bệnh khô mắt, mắt nhìn mờ do thiếu vi-ta-min gì?
a Vi-ta-min D b.Vi-ta-min A c.Vi-ta-min C
Câu 5: (0,5 đ) Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần:
a Giữ vệ sinh ăn uống b Giữ vệ sinh cá nhân
c Giữ vệ sinh môi trường d Tất cả các ý trên
Câu 6: (1 ) Em ph i l m gì đ ả à để phòng b nh béo phì? ệ
Nhận xét: ……….
………
………
Trang 8Câu 7: (0,5đ) Ăn ít thức ăn chứa nhiều chất béo động vật có thể phòng tránh được nhóm bệnh gì?
a Bệnh về đường tiêu hóa
b Bệnh về đường hô hấp
c Bệnh còi xương
d Bệnh về tim mạch, huyết áp cao
Câu 8: (1đ) Tính chất nào sau đây không phải là của nước:
a.Trong suốt b.Có hình dạng nhất định
c.Không mùi d.Chảy từ cao xuống thấp
Câu 9: (1 đ) Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là:
a Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước
b Từ hơi nước ngưng tụ thành nước
c Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất
d Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra lặp đi lặp lại
Câu 10 : (1 đ) Điền các từ : muối i-ốt; ăn mặn vào chỗ chấm cho phù hợp
a Chúng ta không nên …………để tránh bệnh huyết áp cao
b Chúng ta nên sử dụng………trong các bữa ăn để cơ thể phát triển bình thường cả về thể lực và trí tuệ đồng thời phòng bệnh bướu cổ
Câu 11: (1 đ) Không khí có những tính chất gì?
a Không màu, không mùi, không vị b Không có hình dạng nhất định
Trang 9c Có thể bị nén lại và có thể giãn ra d Tất cả các ý trên.
Câu 12: (1 đ)Sinh vật có thể chết khi:
a Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể
b Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể
c Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể
d Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ– CHO ĐIỂM
MÔN : KHOA HỌC LỚP
Câu1
(1đ)
Câu 2 (1đ)
Câu 3 (0,5đ)
Câu 4 (0,5đ)
Câu 5 (0.5đ)
Câu 7 (0,5đ)
Câu 8 (1đ)
Câu 9 (1đ)
Câu 11 (1đ)
Câu 12 (1đ)
Câu 6:(1đ) – Ăn uống hợp lí, rèn thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ
-Năng vận động thân thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao Câu 10 :(1đ) a/ ăn mặn ; b/ muối i-ốt