Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là.. Cải tạo đất.[r]
Trang 1CH Đ : VI T NAM TRÊN Đ Ủ Ề Ệ ƯỜ NG Đ I M I VÀ H I NH P Ổ Ớ Ộ Ậ
- Thoát ra cu c kh ng ho ng kinh t , l m phát độ ủ ả ế ạ ược đ y lùi.ẩ
- T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t caoế
- C c u kinh t chuy n d ch theo hơ ấ ế ể ị ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóaệ ệ ạ
- C c u kinh t lãnh th có nhi u chuy n bi n rõ nét, hình thành các vùng kinh tơ ấ ế ổ ề ể ế ế
- Thu hút m nh ngu n v n đ u t nạ ồ ố ầ ư ước ngoài
- H p tác kinh t -khoa h c kỹ thu t, khai thác tài nguyên, b o v môi trợ ế ọ ậ ả ệ ường, an ninhkhu v c…đự ược đ y m nh.ẩ ạ
- T ng giá tr xu t nh p kh u ngày càng tăng.ổ ị ấ ậ ẩ
B đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá.ẩ ạ ệ ệ ạ
C phát tri n công ngh cao.ể ệ
D toàn c u hoá và khu v c hoá n n kinh t ầ ự ề ế
Câu 5 Đường l i Đ i m i nố ổ ớ ở ước ta được kh ng đ nh t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n thẳ ị ừ ạ ộ ả ố ầ ứ
Trang 2C 5,8% D 6,9%.
Câu 7 Trong giai đo n 1987 - 2004, t c đ tăng trạ ố ộ ưởng GDP c a nủ ước ta trong khu
v c Đông Nam Á ch đ ng sauự ỉ ứ
Câu 8 Vi t Nam chính th c gia nh p ASEAN vào th i gian làệ ứ ậ ờ
A ngày 28 tháng 7 năm 1995 B ngày 27 tháng 8 năm 1995
C ngày 27 tháng 8 năm 1997 D Ngày 30 tháng 4 năm 1999
Câu 9 Vi t Nam và Hoa Kì bình thệ ường hóa quan h vào nămệ
Câu 10 Vi t Nam ệ không ph i ả là thành viên c a t ch c nào dủ ổ ứ ưới đây
Câu 11 T c đ tăng trố ộ ưởng giá tr xu t nh p kh u nị ấ ậ ẩ ở ước ta giai đo n 1986 - 2005ạ
đ t kho ngạ ả
Câu 12 Nh ng đ i m i đ u tiên nữ ổ ớ ầ ở ước ta được th cự hi n ệ trong lĩnh v cự
A s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ B s n xu t công nghi p.ả ấ ệ
C giao thông v n t i.ậ ả D thông tin liên l c.ạ
Câu 13 Công cu c đ i m i toàn di n n n kinh t nộ ổ ớ ệ ề ế ước ta được b t đ u t nămắ ầ ừ
D Di n đàn h p tác các kinh t châu Á -Thái Bình Dễ ợ ế ương
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 Công cu c Đ i m i c a nộ ổ ớ ủ ước ta đã đ t đạ ược nh ng thành t u to l n và v ng ch cữ ự ớ ữ ắ
là do
A trong th i gian ti n hành Đ i m i nờ ế ổ ớ ước ta ít g p ph i các thiên tai.ặ ả
B các ngu n l c trong và ngoài nồ ự ước được phát huy m t cách cao đ ộ ộ
C nước ta có nhi u ti n đ kinh t quan tr ng t các giai đo n trề ề ề ế ọ ừ ạ ước
D nh n đậ ượ ực s giúp đ nhi t tình các nỡ ệ ước bè b n trên th gi i.ạ ế ớ
Câu 2 Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng v i s chuy n d ch c c u kinh t nớ ự ể ị ơ ấ ế ước tagiai đo n hi n nayạ ệ
A c c u kinh t có chuy n d ch theo hơ ấ ế ể ị ướng CNH - HĐH
B khu v c nông - lâm - ng nghi p chi m t tr ng l n nh t nh ng đang có xu hự ư ệ ế ỉ ọ ớ ấ ư ướng
gi m.ả
C t tr ng c a công nghi p và xây d ng tăng nhanh nh t trong c c u GDP.ỉ ọ ủ ệ ự ấ ơ ấ
D t tr ng ngành d ch v đ ng th 2 trong c c u GDP c nỉ ọ ị ụ ứ ứ ơ ấ ả ước
Câu 3 Thành t u kinh t nào đự ế ược đánh giá là to l n nh t nớ ấ ở ước ta sau 20 năm Đ i m iổ ớ
A c c u ngành kinh t chuy n d ch nhanh theo hơ ấ ế ể ị ướng CNH - HĐH
B kinh t tăng trế ưởng liên t c.ụ
C s phân hoá giàu nghèo có xu hự ướng gi m.ả
Trang 3B đ t đạ ược thành t u to l n trong vi c xoá đói, gi m nghèoự ớ ệ ả
C gi m d n s chênh l ch v kinh t gi a các vùng lãnh th ả ầ ự ệ ề ế ữ ổ
D m r ng quan h qu c t , thu hút nhi u ngu n v n đ u t nở ộ ệ ố ế ề ồ ố ầ ư ước ngoài
Trang 4CH Đ : Đ ALÍ T NHIÊN Ủ Ề Ị Ự CHUYÊN Đ : V TRÍ Đ A LÝ, PH M VI LÃNH TH Ề Ị Ị Ạ Ổ
I N i dung ki n th c: ộ ế ứ 1.V trí đ a lý: ị ị
- N m rìa Đông c a bán đ o Đông Dằ ở ủ ả ương, g n trung tâm khu v c ĐNA.ầ ự
- Biên gi i có h n 4600 km, ti p giáp các nớ ơ ế ước Trung Qu c, Lào, Campuchia.ố
- Đường b bi n dài 3260 km, có 28/63 t nh, thành giáp bi n.ờ ể ỉ ể
A Có nhi u tài nguyên khoáng s n ề ả
B Có nhi u tài nguyên sinh v t quý giá ề ậ
C Khí h u có hai mùa rõ r t ậ ệ
D Th m th c v t b n mùa xanh t t ả ự ậ ố ố
Câu 4 Nước ta có nhi u tài nguyên khoáng s n là do v trí đ a lí: ề ả ị ị
A Ti p giáp v i bi n Đông ế ớ ể
B Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương
C Trên đường di l u và di c c a nhi u loài đ ng, th c v t ư ư ủ ề ộ ự ậ
D khu v c gió mùa đi n hình nh t th gi i Ở ự ể ấ ế ớ
Câu 5: Nước ta có h n 4600 km đơ ường biên gi i trên đ t li n, giáp v i các nớ ấ ề ớ ước
A Trung Qu c, Mianma, Làoố B Trung Qu c, Lào, Campuchiaố
C Trung Qu c, Lào, Thái Lanố D Trung Qu c, Lào, Campucia, Thái Lanố
Câu 6: Đường biên gi i dài nh t trên đ t li n nớ ấ ấ ề ước ta là v iớ
Trang 5C Campuchia D Thái Lan
Câu 7 Do nước ta n m hoàn toàn trong vùng nhi t đ i bán c u B c, nên: ằ ệ ớ ở ầ ắ
A Khí h u có hai mùa rõ r t: mùa đông b t nóng, khô và mùa h nóng, m a ậ ệ ớ ạ ư
nhi u ề
B N n nhi t đ cao, các cân b c x quanh năm dề ệ ộ ứ ạ ương
C Có nhi u tài nguyên sinh v t quý giá ề ậ
D Có s phân hóa t nhiên rõ r t ự ự ệ
Câu 8 Nh ti p giáp bi n nên nờ ế ể ước ta có:
A N n nhi t đ cao, nhi u ánh n ng ề ệ ộ ề ắ
B Khí h u có hai mùa rõ r t ậ ệ
C Thiên nhiên xanh t t, giàu s c s ng ố ứ ố
D Nhi u tài nguyên khoáng s n và sinh v t ề ả ậ
Câu 9: Huy n đ o Trệ ả ường Sa tr c thu cự ộ
A Thành ph Đà N ngố ẵ B T nh Qu ng Namỉ ả
C T nh Khánh Hòaỉ D T nh Qu ng Ngãiỉ ả
Câu 10 Thiên nhiên nước ta b n mùa xanh tố ươi khác h n v i các nẳ ớ ước có cùng
đ vĩ Tây Á, châu Phi là nh : ộ ở ờ
A Nước ta n m hoàn toàn trong vùng n i chí tuy n ằ ộ ế
B Nước ta n m trung tâm vùng Đông Nam Á ằ ở
C Nước ta n m v trí ti p giáp c a nhi u h th ng t nhiên ằ ở ị ế ủ ề ệ ố ự
D Nước ta n m ti p giáp Bi n Đông v i chi u dài b bi n trên 3260 km ằ ế ể ớ ề ờ ể
Câu 11: Vùng ti p giáp v i đ t li n, phía trong đế ớ ấ ề ở ường c s làơ ở
C Vùng ti p giáp lãnh h iế ả D Vùng đ c quy n v kinh tặ ề ề ế
Câu 15: Vùng bi n mà ranh gi i ngoài c a nó chính là biên gi i trên bi n c a qu c gia,ể ớ ủ ớ ể ủ ố
đượ ọc g i là:
A N i th yộ ủ B Lãnh h iả
C Vùng ti p giáp lãnh h iế ả D Vùng đ c quy n v kinh tặ ề ề ế
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 S phân hóa đa d ng c a t nhiên nự ạ ủ ự ước ta theo các vùng mi n t B c vào Namề ừ ắ
B th ng nh t qu n lí trong c nố ấ ả ả ướ ề ờc v th i gian sinh ho t và các ho t đ ng khác.ạ ạ ộ
C phân bi t múi gi v i các nệ ờ ớ ước láng gi ng.ề
Trang 6D thu n l i cho vi c tính gi c a các đ a phậ ợ ệ ờ ủ ị ương.
Câu 3 Thách th c l n nh t c a kinh t nứ ớ ấ ủ ế ước ta khi n m trong khu v c có n n kinh tằ ự ề ếphát tri n năng đ ng trên th gi i làể ộ ế ớ
A ph i nh p kh u nhi u hàng hoá, công ngh , kĩ thu t tiên ti n.ả ậ ẩ ề ệ ậ ế
B tr thành th trở ị ường tiêu th c a các nụ ủ ước phát tri n.ể
C đ i ngũ lao đ ng có trình đ khoa h c - kĩ thu t di c đ n các nộ ộ ộ ọ ậ ư ế ước phát tri n.ể
D ch u s c nh tranh quy t li t trên th trị ự ạ ế ệ ị ường khu v c và qu c t ự ố ế
Câu 4 V i v trí n m g n trung tâm c a khu v c Đông Nam Á, Vi t Nam đớ ị ằ ầ ủ ự ệ ược coi là n iơ
A giao thoa c a nhi u n n văn hóa l n trên th gi i.ủ ề ề ớ ế ớ
B thu hút được nhi u ngu n v n đ u t nề ồ ố ầ ư ước ngoài
C có đi u ki n phát tri n kinh t t t nh t trên th gi i.ề ệ ể ế ố ấ ế ớ
D có dân c đông, ngu n lao đ ng d i dào.ư ồ ộ ồ
CH Đ : Đ C ĐI M T NHIÊN VI T NAM Ủ Ề Ặ Ể Ự Ệ CHUYÊN Đ : Đ T N Ề Ấ ƯỚ C NHI U Đ I NÚI Ề Ồ
+ Núi th p ch y u, theo hấ ủ ế ướng vòng cung
+ Hướng nghiêng chung Tây B c – Đông Nam ắ
b Vùng núi Tây B c ắ
+ Gi a sông H ng và sông C , đ a hình cao nh t nữ ồ ả ị ấ ước ta
+ Hướng núi chính là Tây B c – Đông Nam.ắ
+ Không có cao nguyên, s n nguyên.ơ
+ Sông ch y theo hả ướng Tây – Đông
d Vùng núi Nam Tr ườ ng S n ơ
+ G m các kh i núi, cao nguyên ba dan ch y t n i ti p giáp dãy núi B ch Mã t i bánồ ố ạ ừ ơ ế ạ ớbình nguyên ĐNB, bao g m kh i núi Kon Tum và kh i núi Nam Trung B ở ồ ố ố ộ
+ Hướng núi: vòng cung và kinh tuy n l ch tây.ế ệ
Trang 7rìa đ ng b ng ven bi n mi n Trung.ồ ằ ể ề
+ Trong đê, không được b i đ p phù sa hàng năm, g m các ru ng cao b c màu và cácồ ắ ồ ộ ạ
ô trũng ng p nậ ước; Ngoài đê được b i đ p phù sa hàng năm.ồ ắ
+ Không có đê, nh ng m ng lư ạ ưới sông ngòi kênh r ch ch ng ch t, nên vào mùa lũ bạ ằ ị ị
ng p nậ ước, mùa c n nạ ước tri u l n m nh vào đ/b ng Trên b m t đ/b ng còn cóề ấ ạ ằ ề ặ ằ
C Núi trung bình D Núi cao
Câu 3: Đ d c chung c a đ a hình nộ ố ủ ị ước ta là
A th p d n t B c xu ng Namấ ầ ừ ắ ố B th p d n t Tây sang Đôngấ ầ ừ
C th p d n t Đông B c xu ng Tây Namấ ầ ừ ắ ố D th p d n t Tây B c xu ng Đông Namấ ầ ừ ắ ố
Câu 4: Hang S n Đoòng thu c kh i núi đá vôi K Bàng (Qu ng Bình) n m trong vùngơ ộ ố ẻ ả ằnúi
A Trường S n B c ơ ắ B Trường S n Namơ
C Đông B cắ D Tây B cắ
Trang 8Câu 5 Đi m khác ch y u c a Đ ng b ng sông H ng so v i Đ ng b ng sông C uể ủ ế ủ ồ ằ ồ ớ ồ ằ ửLong là đ ng b ng này cóở ồ ằ :
A Di n tích r ng h n Đ ng b ng sông C u Long ệ ộ ơ ồ ằ ử
B H th ng đê đi u chia đ ng b ng thành nhi u ô ệ ố ề ồ ằ ề
C H th ng kênh r ch ch ng ch t ệ ố ạ ằ ị
D Th y tri u xâm nh p g n nh sâu toàn b đ ng b ng v mùa c n ủ ề ậ ầ ư ộ ồ ằ ề ạ
Câu 6: C u trúc đ a hình v i “ b n cánh cung núi l n, ch m l i Tam Đ o” thu c vùngấ ị ớ ố ớ ụ ạ ở ả ộnúi
C Trường S n B cơ ắ D Trường S n Namơ
Câu 7: Đ c đi m đ a hình “ G m ba d i đ a hình ch y cùng hặ ể ị ồ ả ị ạ ướng tây b c – đông namắ
và cao nh t nấ ước ta” là c a vùng núiủ
A Đông B cắ B.Tây B cắ
C Trường S n B cơ ắ D Trường S n Namơ
Câu 8: C u trúc đ a hình “ g m các dãy núi song song và so le nhau theo hấ ị ồ ướng tây b cắ– đông nam” là c a vùng núiủ
A Đông B cắ B.Tây B cắ
C Trường S n B cơ ắ D Trường S n Namơ
Câu 9: Vùng núi có các b m t cao nguyên badan tề ặ ương đ i b ng ph ng n m cácố ằ ẳ ằ ở
b c đ cao khác nhau làậ ộ
A Đông B cắ B.Tây B cắ
C Trường S n B cơ ắ D Trường S n Namơ
Câu 10: thung lũng sông t o nên ranh gi i gi a vùng núi Đông B c và vùng núi Tâyạ ớ ữ ắ
B c làắ
A thung lũng sông Đà B thung lũng sông Lô
C thung lũng sông H ngồ D thung lũng sông Gâm
Câu 11 Đ a hình nào sau đây ng v i tên c a vùng núi có các b ph n: phía đôngị ứ ớ ủ ộ ậ
là dãy núi cao, đ s ; phía tây là đ a hình núi trung bình; gi a th p h n là cácồ ộ ị ở ữ ấ ơdãy núi xen các s n nguyên và cao nguyên đá vôi? ơ
A Tây B c ắ B Đông B c ắ
C Trường S n B c ơ ắ D Trường S n Nam ơ
Câu 12 Đi m gi ng nhau ch y u c a đ a hình vùng đ i núi Tây B c và Đông ể ố ủ ế ủ ị ồ ắ
B c là: ắ
A Đ i núi th p chi m u th ồ ấ ế ư ế
B Nghiêng theo hướng tây b c – đông nam ắ
C Có nhi u s n nguyên, cao nguyên ề ơ
D Có nhi u kh i núi cao, đ s ề ố ồ ộ
Câu 13: Đ c đi m đ a hình “th p và h p ngang, đặ ể ị ấ ẹ ược nâng cao hai đ u, gi a th pở ầ ở ữ ấtrũng” là c a vùng núiủ
A Đông B cắ B.Tây B cắ
C Trường S n B cơ ắ D Trường S n Namơ
Câu 14 Nét n i b t c a đ a hình vùng núi Đông B c là: ổ ậ ủ ị ắ
A Có đ a hình cao nh t nị ấ ước ta
B Có 3 m ch núi l n hạ ớ ướng Tây B c – Đông Nam ắ
C Đ a hình đ i núi th p chi m ph n l n di n tích ị ồ ấ ế ầ ớ ệ
D G m các dãy núi song song và so le hồ ướng Tây B c – Đông Nam ắ
Câu 15 Thích h p đ i v i vi c tr ng các cây công nghi p, cây ăn qu và hoa màu ợ ố ớ ệ ồ ệ ả
là đ a hình c a: ị ủ
A Các cao nguyên badan và cao nguyên đá vôi
Trang 9A th m l c đ a khu v c này thu h pề ụ ị ở ự ẹ
B sông đây có lở ượng phù sa nhỏ
C có nhi u dãy núi ăn lan ra sát bi nề ể
D có nhi u c n cát, đ m pháề ồ ầ
Câu 2: th m nh c a khu v c đ i núi đ i v i s n xu t nông nghi p làế ạ ủ ự ồ ố ớ ả ấ ệ
A Chuyên canh cây công nghi p, cây lệ ương th c, chăn nuôi gia c mự ầ
B Chuyên canh cây ăn qu , cây lả ương th c, chăn nuôi gia súc nhự ỏ
C Chuyên canh cây công nghi p, cây ăn qu , chăn nuôi gia súc l nệ ả ớ
D Chuyên canh cây lương th c, cây lự ương th c, chăn nuôi gia súc nhự ỏ
Câu 3: Y u t quy t đ nh t o nên tính phân b c c a đ a hình Vi t Nam làế ố ế ị ạ ậ ủ ị ệ
A khí h u nhi t đ i m gió mùa.ậ ệ ớ ẩ
B s xu t hi n t khá s m c a con ngự ấ ệ ừ ớ ủ ười
C tác đ ng c a v n đ ng Tân ki n t o.ộ ủ ậ ộ ế ạ
D v trí đ a lí giáp v i bi n Đông.ị ị ớ ể
Câu 4: Vi c khai thác, s d ng h p lí mi n đ i núi không ch giúp cho s phát tri n kinhệ ử ụ ợ ề ồ ỉ ự ể
t - xã h i c a mi n này, mà còn có tác d ng b o v sinh thái cho c vùng đ ng b ng b iế ộ ủ ề ụ ả ệ ả ồ ằ ở
A mi n núi nề ước ta giàu tài nguyên khoáng s n.ả
B phù sa c a các con sông l n mang v t li u t mi n đ i núi b i đ p cho vùng đ ngủ ớ ậ ệ ừ ề ồ ồ ắ ồ
b ng.ằ
C nhi u nhánh núi đâm ngang ra bi n làm thu h p, chia c t d i đ ng b ng ven bi n.ề ể ẹ ắ ả ồ ằ ể
D gi a đ a hình đ i núi và đ ng b ng có m i quan h ch t chẽ v m t phát sinh và cácữ ị ồ ồ ằ ố ệ ặ ề ặquá trình t nhiên hi n đ i.ự ệ ạ
CHUYÊN ĐỀ: THIÊN NHIÊN CH U NH H Ị Ả ƯỞ NG SÂU S C C A BI N Ắ Ủ Ể
I N i dung ki n th c: ộ ế ứ
1 Khái quát v Bi n Đông: ề ể
- Bi n Đông là m t vùng bi n r ng có di n 3,477triê kmể ộ ể ộ ệ ụ 2 (là bi n r ng th 2 trong cácể ộ ứ
bi n thu c Thái Bình Dể ộ ương)
- Là bi n tể ương đ i kín, xung quanh có các đ o, qu n đ o bao b c.ố ả ầ ả ọ
- Bi n n m trong vùng nhi t đ i m gió mùa Để ằ ệ ớ ẩ ược th hi n qua các ch đ h i văn c aể ệ ế ộ ả ủ
bi n.ể
- Bi n Đông thu c ph m vi lãnh th nể ộ ạ ổ ước ta có di n tích kho ng 1 tri u kmệ ả ệ 2
2 nh h Ả ưở ng c a Bi n Đông đ n thiên nhiên n ủ ể ế ướ c ta
a Khí h u: ậ
- Nh có Bi n Đông nên khí h u nờ ể ậ ước ta mang tính h i dả ương đi u hòa h n, lề ơ ượng m aư
l n, đ m tớ ộ ẩ ương đ i c a không trên 80%ố ủ
- Làm bi n tính các kh i khí khi đi qua Bi n Đông Bi n th i ti t l nh khô vào mùa đôngế ố ể ế ờ ế ạsang l nh m, d u b t th i ti t nóng m vào mùa h ạ ẩ ị ớ ờ ế ẩ ạ
b Đ a hình và các h sinh thái vùng ven bi n ị ệ ể
- Đ a hình v nh c a sông, b bi n mài mòn, các tam giác châu v i bãi tri u r ng l n, …ị ị ử ờ ể ớ ề ộ ớ
- Các h sinh thái vùng ven bi n r t đa d ng và giàu cóệ ể ấ ạ
c TNTN vùng bi n: ể
- Tài nguyên khoáng s n: d u m , khí đ t, cát, qu ng titan,… tr lả ầ ỏ ố ặ ữ ượng mu i bi nố ể
Trang 10- Tài nguyên h i s n: các lo i thu h i s n nả ả ạ ỷ ả ả ước m n, nặ ướ ợc l vô cùng đa d ng (2.000ạloài cá, h n 100 loài tôm…), các r n san hô qu n đ o Hoàng Sa, Trơ ạ ở ầ ả ường Sa.
d Thiên tai:
- Bão l n, sóng l ng, lũ l t.ớ ừ ụ
- S t l b bi nạ ở ờ ể
- Hi n tệ ượng cát bay l n chi m đ ng ru ng ven bi n mi n Trung…ấ ế ồ ộ ở ể ề
C n có bi n pháp s d ng h p lý, phòng ch ng ô nhi m môi trầ ệ ử ụ ợ ố ễ ường bi n và phòngể
ch ng thiên tai, có chi n lố ế ược khai thác t ng h p kinh t bi n.ổ ợ ế ể
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1: H sinh thái r ng ng p m n đi n hình nh t c a nệ ừ ậ ặ ể ấ ủ ước ta t p trung ch y u ậ ủ ế ở
Câu 2: Vùng bi n thu n l i nh t cho ngh làm mu i nể ậ ợ ấ ề ố ở ước ta là
Câu 3: S lố ượng các loài cá c a vùng bi n nủ ể ước ta hi n nay là ệ
Câu 6 Vùng c c Nam Trung B là n i có ngh làmự ộ ơ ề mu i r t lí tố ấ ưởng vì :
A Không có bão l i ít ch u nh hạ ị ả ưởng c a gió mùa đông b c ủ ắ
B Có nhi t đ cao, nhi u n ng, ch có vài sông nh đ ra bi n.ệ ộ ề ắ ỉ ỏ ổ ể
C Có nh ng h núi cao ăn lan ra t n bi n nên b bi n khúc khu u ữ ệ ậ ể ờ ể ỷ
D Có th m l c đ a thoai tho i kéo dài sang t n Ma-lai-xi-a ề ụ ị ả ậ
Câu 7: nỞ ước ta hi n nay, tài nguyên thiên nhiên vùng bi n có ý nghĩa l n nh t t iệ ể ớ ấ ớ
đ i s ng c a c dân ven bi n làờ ố ủ ư ể
A Tài nguyên du l ch bi nị ể B Tài nguyên khoáng s nả
C Tài nguyên h i s nả ả D Tài nguyên đi n gióệ
Câu 8: Lo i tài nguyên khoáng s n có giá tr nh t Bi n Đông làạ ả ị ấ ở ể
Câu 9: Thiên tai mang l i thi t h i l n nh t cho c dân vùng bi n làạ ệ ạ ớ ấ ư ể
A S t l b bi nạ ở ờ ể B N n cát bayạ
C Tri u cề ườ ng D Bão
Câu 10 Khu v c có th m l c đ a b thu h p trên Bi n Đông thu c vùng : ự ề ụ ị ị ẹ ể ộ
A V nh B c B B V nh Thái Lan ị ắ ộ ị
C B c Trung B D Nam Trung Bắ ộ ộ
Câu 11: Hai b d u khí có tr lể ầ ữ ượng l n nh t nớ ấ ước ta hi n nay là ệ
A Nam Côn S n và C u Long.ơ ử
B Th Chu - Mã Lai và sông H ng.ổ ồ
C Nam Côn S n và sông H ng.ơ ồ
D Th Chu - Mã Lai và C u Long.ổ ử
Trang 11Câu 12 Khu v c có đi u ki n thu n l i nh t đ xây d ng c ng bi n c a nự ề ệ ậ ợ ấ ể ự ả ể ủ ước ta
là :
A V nh B c B ị ắ ộ
B V nh Thái Lan ị
C B c Trung B ắ ộ
D Duyên h i Nam Trung B ả ộ
Câu 13: Đ mu i bình quân c a bi n Đông làộ ố ủ ể
A kho ng 20 - 23‰.ả B kho ng 25 - 28‰.ả
C kho ng 28 - 30‰.ả D kho ng 30 - 33‰.ả
Câu 14 : Đ c đi m nào sau đây ặ ể không ph i ả c a bi n Đông?ủ ể
A N m phía Đông c a Thái Bình Dằ ở ủ ươ B Là m t bi n r ngng ộ ể ộ
C Là bi n tể ương đ i kínố D N m trong vùng nhi t đ i m gió mùaằ ệ ớ ẩ
Câu 15 Đi m nào sau đây ể không đúng khi nói v nh hề ả ưởng c a bi n Đông đ i ủ ể ố
v i khí h u nớ ậ ước ta?
A Bi n Đông làm tăng đ m tể ộ ẩ ương đ i c a không khí ố ủ
B Bi n Đông mang l i m t lể ạ ộ ượng m a l n ư ớ
C Bi n Đông làm gi m đ l c đ a c a các vùng phía tây đ t nể ả ộ ụ ị ủ ấ ước
D Bi n Đông làm tăng đ l nh c a gió mùa Đông B c ể ộ ạ ủ ắ
III câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 R ng ng p m n nừ ặ ặ ước ta là ki u r ngể ừ
A nhi t đ i thệ ớ ường xanh phát tri n trên đ t ng p m n.ể ấ ậ ặ
B nhi t đ i thệ ớ ường xanh
C c n nhi t đ i thậ ệ ớ ường xanh
D nhi t đ i r ng lá theo mùaệ ớ ụ
Câu 2: Nh n đ nh nào sau đây ậ ị ch a đúng ư v ý nghĩa c a 2 qu n đ o Hoàng Sa vàề ủ ầ ả
Trường Sa?
A Là 2 ng trư ường xa b l nờ ớ
B Có nhi u ngu n cát vàng quý giá đ s n xu t pha lêề ồ ể ả ấ
C Có nhi u r n san hô là n i c trú c a nhi u loài sinh v t bi n có giá trề ạ ơ ư ủ ề ậ ể ị
D Có ý nghĩa kinh t và qu c phòng to l n trong chi n lế ố ớ ế ược phát tri n kinh t bi nể ế ể
Câu 3: Các qu c gia trong khu v c Đông Nam Á có chung ch quy n trên bi n Đôngố ự ủ ề ể
v i Vi t Nam là:ớ ệ
A Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin
B Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin
C Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin
D Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin
Câu 4 Nh bi n Đông, khí h u nờ ể ậ ước ta
A Phân hóa thành 4 mùa rõ r t ệ
B Mang tính h i dả ương, đi u hòa h n ề ơ
C Mùa h nóng, khô; mùa đông l nh, m a nhi u ạ ạ ư ề
Trang 12- Nhi t đ trung bình năm trên 20ệ ộ 0C.
- T ng s gi n ng t 14000 - 3000 gi ổ ố ờ ắ ừ ờ
- T ng lổ ượng b c x > 130 kcal/cmứ ạ 2/năm
- Cân b ng b c x luôn dằ ứ ạ ương và đ t 75 kcal/cmạ 2/năm
* Nguyên nhân:
Do nước ta n m hoàn toàn trong khu v c n i chí tuy n: góc nh p x l n, t t c các đ aằ ự ộ ế ậ ạ ớ ấ ả ị
đi m đ u có 2 l n M t Tr i lê thiên đ nh.ể ề ầ ặ ờ ỉ
b L ượ ng m a, đ m l n: ư ộ ẩ ớ
* Bi u hi nể ệ
- Lượng m a trung bình năm cao: 1500 - 2000mm M a phân b không đ u, sư ư ố ề ườn đón gió
3500 - 4000mm
- Đ m không khí cao trên 80%ộ ẩ
- Cân b ng m luôn dằ ẩ ương
* Nguyên nhân:
- N m trong khu v c nhi t đ i nên nhi t đ cao, lằ ự ệ ớ ệ ộ ượng b c h i l n.ố ơ ớ
- Bi n đông cùng v i các kh i khí di chuy n qua bi n mang l i cho nể ớ ố ể ể ạ ước ta m t lộ ượng m aư
và đ m l nộ ẩ ớ
c Gió mùa
* Gió mùa mùa Đông:
- Th i gian: T tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.ờ ừ ế
+ Có n n nhi t cao trên 25ề ệ 0C
+ Lượng m a l n, chi m kho ng 80% lư ớ ế ả ượng m a trong năm.ư
+ Tháng 5,6,7: gây nóng m và m a l n cho Nam B và Tây Nguyên, gây khô nóngẩ ư ớ ộcho đ ng b ng ven bi n mi n Trung và Tây B c.ồ ằ ể ề ắ
+ Tháng 8,9,10: Gây m a l n cho nh ng n i đón gió Nam B và Tây Nguyên, Trungư ớ ữ ơ ở ộ
nh h ng đ n
s n xu tả ấ
Trang 13hòa tan đá vôi, th chạcao trong đi u ki nề ệnhi t m caoệ ẩ
- Giàu giá tr vị ềgiao thông, th yủ
đi n ệ
- Lũ l t, lũ quét,ụxây d ng nhi uự ề
di n ra m nh, t ngễ ạ ầphong hóa dày
- Đ t giàu dinhấ
dưỡng
- vùng đ i núiỞ ồ
đ t d b xói mòấ ễ ị, r a trôi làm đ tữ ấ
Tài nguyên th cự
v t phong phú.ậPhát tri n lâmểnghi p, du l ch.ệ ị
3 nh h Ả ưở ng c a thiên nhiên nhi t đ i m gió mùa đ n ho t đ ng s n xu t và đ i s ng ủ ệ ớ ẩ ế ạ ộ ả ấ ờ ố
a/ nh h Ả ưở ng đ n s n xu t nông nghi p: ế ả ấ ệ
b/ nh h Ả ưở ng đ n các ho t đ ng s n xu t khác và đ i s ng: ế ạ ộ ả ấ ờ ố
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 nỞ ước ta, n i có ch đ khí h u v i mùa h nóng m, mùa đông l nh ơ ế ộ ậ ớ ạ ẩ ạ
khô, hai mùa chuy n ti p xuân thu là : ể ế
A Khu v c phía nam vĩ tuy n 16ºB ự ế B Khu v c phía đông dãy Trự ường S n ơ
C Khu v c phía b c vĩ tuy n 16ºB D Khu v c Tây Nguyên và Nam B ự ắ ế ự ộ
Câu 2 Gió mùa mùa đông mi n B c nở ề ắ ước ta có đ c đi m : ặ ể
A Ho t đ ng liên t c t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau v i th i ti t l nh khô ạ ộ ụ ừ ế ớ ờ ế ạ
B Ho t đ ng liên t c t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau v i th i ti t l nh khô và l nh ạ ộ ụ ừ ế ớ ờ ế ạ ạ
m
ẩ
C Xu t hi n thành t ng đ t t tháng tháng 11đ n tháng 4 năm sau v i th i ti t l nh ấ ệ ừ ợ ừ ế ớ ờ ế ạkhô ho c l nh m ặ ạ ẩ
C Kéo dài liên t c su t 3 tháng v i nhi t đ trung bình dụ ố ớ ệ ộ ưới 20ºC
Câu 3: Lo i gió có c ch ho t đ ng quanh năm nạ ơ ế ạ ộ ở ước ta là:
A Giò mùa Đông B cắ B Tín phong
C Gió mùa Tây Nam D Gió mùa Đông Nam
Câu 4: nỞ ước ta lo i đ t đ c tr ng cho khí h u nhi t đ i m làạ ấ ặ ư ậ ệ ớ ẩ
A Đ t phèn, đ t m nấ ấ ặ B Đ t cát, đát pha cátấ
C Đ t feralitấ D Đ t phù sa ng tấ ọ
Câu 5: Đ c tr ng n i b t c a th i ti t mi n B c nặ ư ổ ậ ủ ờ ế ề ắ ước ta vào đ u mùa đông là ầ
A l nh và m.ạ ẩ B l nh, khô và tr i quang mây.ạ ờ
C nóng và khô D l nh, tr i âm u nhi u mây.ạ ờ ề
Trang 14Câu 6 Vào đ u mùa h gió mùa Tây Nam gây m a vùng : ầ ạ ư ở
C Phía Nam đèo H i Vân ả D Trên c nả ước
Câu 7: Căn c vào atlat đ a lí Vi t Nam trang 10, ph n l n các sông vùng Tây Nguyênứ ị ệ ầ ớ ở
ch y vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông làả
A Đak Krông, La Súp B Xê Xan, Xrê Pôc
C Xê Công, Sa Th yầ D Xê Xan, Đak Krông
Câu 8 H sinh thái r ng nguyên sinh đ c tr ng cho khí h u nóng m là ệ ừ ặ ư ậ ẩ
A R ng nhi t đ i gió mùa thừ ệ ớ ường xanh
B R ng th a nhi t đ i khô ừ ư ệ ớ
C R ng nhi t đ i gió mùa n a r ng lá ừ ệ ớ ử ụ
D R ng r m nhi t đ i m lá r ng thừ ậ ệ ớ ẩ ộ ường xanh
Câu 9: Căn c vào atlat đ a lí Vi t Nam trang 11, vùng t p trung di n tích đ t feralitứ ị ệ ậ ệ ấtrên đá badan có quy mô l n nh t nớ ấ ở ước ta là
A Đông B c ắ B B c Trung Bắ ộ
Câu 10 Khí h u đậ ược phân chia thành hai mùa khô và m a rõ r t là : ư ệ ở
A Mi n B c ề ắ B Mi n Nam ề
C Tây B c ắ D B c Trung B ắ ộ
Câu 11 Nguyên nhân gây m a l n và kéo dài các vùng đón gió Nam B và Tây ư ớ ở ộ
Nguyên là do ho t đ ng c a ạ ộ ủ
A Gió mùa Tây Nam xu t phát t áp cao c n chí tuy n n a c u Nam ấ ừ ậ ế ử ầ
B Gió mùa Tây Nam xu t phát t v nh Bengan ấ ừ ị
C Gió tín phong xu t phát t áp cao c n chí tuy n n a c u B c ấ ừ ậ ế ử ầ ắ
D Gió Đông B c xu t phát t áp cao Xibia ắ ấ ừ
Câu 12 Ch đ nế ộ ước sông ngòi nước ta theo mùa, do
A Trong năm có hai mùa m a và khô ư
C sông Đ ng Nai ồ D sông C u Long ử
Câu 3: Đ c đi m khí h u vùng Duyên h i Nam Trung B khác so v i vùng Nam B làặ ể ậ ả ộ ớ ộ
A ki u khí h u c n xích đ o.ể ậ ậ ạ
B mùa đông ch u nh hị ả ưởng m nh c a gió M u D ch.ạ ủ ậ ị
C khí h u chia thành hai mùa: mùa m a và mùa khô.ậ ư
D m a nhi u vào thu - đông.ư ề
Câu 4 Gió đông b c th i vùng phía nam đèo H i Vân vào mùa đông th c ch t là ắ ổ ở ả ự ấ
A gió mùa mùa đông nh ng đã bi n tính khi vư ế ượt qua dãy B ch Mã.ạ
B m t lo i gió đ a phộ ạ ị ương ho t đ ng thạ ộ ường xuyên su t năm gi a bi n và đ t li n.ố ữ ể ấ ề
C gió tín phong n a c u B c ho t đ ng thở ử ầ ắ ạ ộ ường xuyên su t năm.ố
D gió mùa mùa đông xu t phát t cao áp l c đ a châu Á.ấ ừ ở ụ ị
Trang 15CHUYÊN Đ : Ề THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA D NG Ạ
I N i dung ki n th c: ộ ế ứ
I Thiên nhiên phân hoá theo B c-Nam ắ
Thiên nhiên phân hoá theo B c Nam ch y u thay đ i c a khí h uắ ủ ế ổ ủ ậ ranh gi i là dãyớ
B ch Mã.ạ
1 Mi n khí h u mi n B c: ề ậ ề ắ (t dãy núi B ch Mã tr ra)ừ ạ ở
- Khí h u nhi t đ i m gió mùa có mùa đông l nhậ ệ ớ ẩ ạ
- C nh quan: Đ i r ng nhi t đ i gió mùa Các loài nhi t đ i chi m u th , ngoài ra cònả ớ ừ ệ ớ ệ ớ ế ư ế
có các cây c n nhi t đ i, ôn đ i, các loài thú có lông dày.ậ ệ ớ ớ
2 Mi n khí h u mi n Nam: ề ậ ề (t dãy núi B ch Mã tr vào)ừ ạ ở
- Khí h u c n xích đ o gió mùa, nóng quanh năm.ậ ậ ạ
- C nh quan: đ i r ng c n xích đ o gió mùa Các loài đ ng v t và th c v t thu c vùngả ớ ừ ậ ạ ộ ậ ự ậ ộxích đ o và nhi t đ i v i nhi u loài.ạ ệ ớ ớ ề
II Thiên nhiên phân hoá theo Đông – Tây.
- Tây Trường S n (Tây Nguyên): m a vào mùa h , có m t mùa khô sâu s c.ơ ư ạ ộ ắ
III.Thiên nhiên phân hoá theo đ cao ộ
1 Đai nhi t đ i gió mùa ệ ớ
- Các h sinh thái: r ng nhi t đ i m lá r ng thệ ừ ệ ớ ẩ ộ ường xanh, r ng nhi t đ i gió mùa.ừ ệ ớ
3 Đai ôn đ i gió mùa trên núi ớ
- T 2600m tr lên (ch có Hoàng Liên S n)ừ ở ỉ ở ơ
- Đ c đi m khí h u: quanh năm nhi t đ dặ ể ậ ệ ộ ưới 150C, mùa đông dưới 50C
- Các l ai đ t chính: ch y u là đ t mùn thô.ọ ấ ủ ế ấ
- Các h sinh thái: các loài th c v t ôn đ i: Lãnh sam, Đ quyên ệ ự ậ ớ ỗ
Trang 16- Ý nghĩa:
IV Các mi n đ a lý t nhiên: ề ị ự
1 Mi n B c và Đông B c B c B ề ắ ắ ắ ộ
2 Mi n Tây B c và B c Trung B ề ắ ắ ộ
3 Mi n Nam Trung B và Nam B ề ộ ộ
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 Đ c tr ng khí h u ph n lãnh th phía B c: ặ ư ậ ầ ổ ắ
A C n nhi t đ i gió mùa có mùa đông l nh ậ ệ ớ ạ
B C n xích đ o gió mùa ậ ạ
C Nhi t đ i m có mùa đông l nh ệ ớ ẩ ạ
D Nhi t đ i m gió mùa có mùa đông l nh ệ ớ ẩ ạ
Câu 2 Tác đ ng c a gió mùa Đông B c m nh nh t : ộ ủ ắ ạ ấ ở
Câu 4: Đ c đi m và nhi t đ c a khí h u ph n lãnh th phía B c (t dãy B ch Mã tr ra) làặ ể ệ ộ ủ ậ ầ ổ ắ ừ ạ ở
A Nhi t đ trung bình trên 20ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm l nộ ệ ộ ớ
B Nhi t đ trung bình trên 20ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm nhộ ệ ộ ỏ
C Nhi t đ trung bình trên 25ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm l nộ ệ ộ ớ
D Nhi t đ trung bình trên 25ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm nhộ ệ ộ ỏ
Câu 5: Đ c đi m và nhi t đ c a khí h u ph n lãnh th phía Nam( t dãy B ch Mã trặ ể ệ ộ ủ ậ ầ ổ ừ ạ ởvào ) là
A Nhi t đ trung bình trên 20ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm l nộ ệ ộ ớ
B Nhi t đ trung bình trên 20ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm nhộ ệ ộ ỏ
C Nhi t đ trung bình trên 25ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm l nộ ệ ộ ớ
D Nhi t đ trung bình trên 25ệ ộ oC, biên đ nhi t đ trung bình năm nhộ ệ ộ ỏ
Câu 6: Đ c đi m nhi t đ nào dặ ể ệ ộ ưới đây không ph i c a khí h u ph n lãnh th phíaả ủ ậ ầ ổ
B c( t dãy B ch Mã tr ra)ắ ừ ạ ở
A N n nhi t đ thiên v khí h u xích đ oề ệ ộ ề ậ ạ
B Nhi t đ trung bình trên 20ệ ộ oC
C Trong 2-3 tháng nhiêt đ trung bình th p h n 18ộ ấ ơ oC
D Biên đ nhi t đ trung bình năm l nộ ệ ộ ớ
Câu 7: Đ c đi m nhi t đ nào dặ ể ệ ộ ưới đây không ph i c a khí h u ph n lãnh th phíaả ủ ậ ầ ổNam( t dãy B ch Mã tr vào)ừ ạ ở
A N n nhi t đ thiên v khí h u xích đ oề ệ ộ ề ậ ạ
B Nhi t đ trung bình trên 20ệ ộ oC
C Trong 2-3 tháng nhiêt đ trung bình th p h n 18ộ ấ ơ oC
D Biên đ nhi t đ trung bình năm nhộ ệ ộ ỏ
Câu 8: c nh quan thiên nhiên tiêu bi u c ph n lãnh th phía B c ( t dãy B ch Mãả ể ủ ầ ổ ắ ừ ạ
Trang 17tr vào)ở
A Đ i r ng c n xích đ o gió mùaớ ừ ậ ạ B Đ i r ng xích đ oớ ừ ạ
C Đ i r ng nhi t đ i gió mùaớ ừ ệ ớ D Đ i r ng lá kimớ ừ
Câu 10: ph n lãnh th phía Nam ( t dãy B ch Mã tr vào), n i xu t hi n lo i r ngỞ ầ ổ ừ ạ ở ơ ấ ệ ạ ừ
th a nhi t đ i khô nhi u nh t là:ư ệ ớ ề ấ
C Vùng ven bi n mi n Trungể ề D Tây Nguyên
Câu 11: t đông sang tây, t bi n vào đ t li n, thiên nhiên nừ ừ ể ấ ề ước ta có s phân hóaựthành 3 d i rõ r t làả ệ
C Vùng bi n Nam Trung Bể ộ D Vùng biên Nam Bộ
Câu 13: Đ ng b ng B c B và đ ng b ng Nam B có đ c đi m t nhiên nào dồ ằ ắ ộ ồ ằ ộ ặ ể ự ưới đây?
D Phong c nh thiên nhiên trù phú, thay đ i theo mùaả ổ
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1: Đai ôn đ i gió mùa trên núi( đ cao t 2600m tr lên) có đ c đi m khí h uớ ộ ừ ở ặ ể ậ
A Mát m , nhi t đ trung bình dẻ ệ ộ ưới 20oC
B Quanh năm nhi t đ dệ ộ ưới 15oC, mùa đông dưới 5oC
C Mùa h nóng (trung bình trên 25ạ oC), mùa đông l nh dạ ưới 10oC
D Quanh năm l nh, nhi t đ trung bình dạ ệ ộ ưới 10oC
Câu 2 Đây là m t đ c đi m c a sông ngòi nộ ặ ể ủ ước ta ch u tác đ ng c a khí h u nhi t đ iị ộ ủ ậ ệ ớ
m gió mùa
ẩ
A Lượng nước phân b không đ u gi a các h sông.ố ề ữ ệ
B Ph n l n sông ch y theo hầ ớ ả ướng tây b c - đông nam.ắ
C Ph n l n sông đ u ng n d c, d b lũ l t.ầ ớ ề ắ ố ễ ị ụ
D Sông có l u lư ượng l n, hàm lớ ượng phù sa cao
Câu 3 Đai cao nào không có mi n núi nở ề ước ta?
A Ôn đ i gió mùa trên núi ớ B Nhi t đ i chân núi ệ ớ
C Nhi t đ i gió mùa chân núi ệ ớ D C n nhi t đ i gió mùa trên núi ậ ệ ớ
CHUYÊN ĐỀ: S D NG, B O V TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ MÔI TR Ử Ụ Ả Ệ ƯỜ NG
Trang 18- V kinh t : Cung c p g , dề ế ấ ỗ ược ph m, phát tri n du l ch sinh thái….ẩ ể ị
- V môi trề ường: Ch ng xói mòn đ t, h n ch lũ l t, đi u hoà khí h u… ố ấ ạ ế ụ ề ậ
2 Đa d ng sinh h c ạ ọ
Suy gi m đa d ng sinh h c ả ạ ọ
- Gi i sinh v t nớ ậ ước ta có tính đa d ng sinh v t cao.ạ ậ
- S lố ượng loài th c v t và đ ng v t đang b suy gi m nghiêm tr ng.ự ậ ộ ậ ị ả ọ
Suy thoái tài nguyên đ t ấ
- Di n tích đ t tr ng đ i tr c đã gi m m nh nh ng di n tích đ t đai b suy thoái v nệ ấ ố ồ ọ ả ạ ư ệ ấ ị ẫcòn r t l n.ấ ớ
- C nả ước có kho ng 9,3 tri u ha đ t b đe do sa m c hoá (chi m kho ng 28%).ả ệ ấ ị ạ ạ ế ả
II B o v môi tr ả ệ ườ ng.
- Tình tr ng m t cân b ng sinh thái môi trạ ấ ằ ường:
+ S m t cân b ng c a các chu trình tu n hoàn v t ch t gây nên bão l t, h n hán…ự ấ ằ ủ ầ ậ ấ ụ ạ
Ví d : ụ Phá r ng ừ đ t b xói mòn, r a trôi, h m c nấ ị ử ạ ự ước ng m, tăng t c đ dòng ch y,ầ ố ộ ả
bi n đ i khí h u, sinh v t đe do b tuy t ch ng…ế ổ ậ ậ ạ ị ệ ủ
+ Nguyên nhân: Khai thác quá m c, không h p lí tài nguyên.ứ ợ
- Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường:
+ Nguyên nhân: các ch t th i trong sinh ho t, công nghi p, nông nghi p, các ch t th iấ ả ạ ệ ệ ấ ảtrong t nhiên ngày càng nhi u.ự ề
+ Bi n pháp: Ph i s d ng h p lí và đ m b o s phát tri n b n v ng.ệ ả ử ụ ợ ả ả ự ể ề ữ
III Các thiên tai ch y u và cách phòng ch ng ủ ế ố
1 Bão:
Trang 19a Ho t đ ng c a bão Vi t nam: ạ ộ ủ ở ệ
+ Th i gian: thờ ường b t đ u t tháng VI và k t thúc vào tháng 12; t p trung vào thángắ ầ ừ ế ậ
IX, X, và VIII
+ Xu hướng: ch m d n t B c vào Nam.ậ ầ ừ ắ
+ Trung bình m i năm có kho ng 3 – 4 c n bão đ b vào vùng bi n nỗ ả ơ ổ ộ ể ước ta
11-H u quậ ả Phá hu mùa màng, t cỷ ắ
nghẽn giao thông, ônhi m môi trễ ường…
Thi t h i v tính m ngệ ạ ề ạ
và tài s n c a dân c ….ả ủ ư M t mùa, cháy r ng,thi u nấế ước cho s nừả
xu t và sinh ho t.ấ ạNguyên
nhân - Đ a hình th p.- M a nhi u, t p trungịư ềấ ậ
theo mùa
- nh hẢ ưởng c a thuủ ỷtri u.ề
- Đ a hình d c.ị ố
- M a nhi u, t p trungư ề ậtheo mùa
- Quy ho ch các đi mạ ểdân c ư
- Tr ng r ng.ồ ừ
- Xây d ng h th ngự ệ ốthu l i.ỷ ợ
- Tr ng cây ch uồ ị
h n.ạ
3 Các thiên tai khác
- Đ ng đ t, l c, m a đá, sộ ấ ố ư ương mu i … ố
IV Chi n l ế ượ c qu c gia v b o v tài nguyên và môi tr ố ề ả ệ ườ ng.
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1: Trong nh ng năm qua, t ng di n tích r ng nữ ổ ệ ừ ước ta đang tăng d n lên nh ng:ầ ư
A Di n tích r ng t nhiên v n gi mệ ừ ự ẫ ả B Di n tích r ng tr ng v n không tăngệ ừ ồ ẫ
C Độ che ph r ng v n gi mủ ừ ẫ ả D Tài nguyên r ng v n b suy thoáiừ ẫ ị
Câu 2: T ng di n tích đ t tr ng r ng c a nổ ệ ấ ồ ừ ủ ước ta, chi m t l l n nh t làế ỉ ệ ớ ấ
A R ng giàuừ B R ng nghèo và r ng ph c h iừ ừ ụ ồ
C R ng tr ng ch a khai thác đừ ồ ư ược D Đ t tr ng, đ i núi tr cấ ố ồ ọ
Câu 3: Đ đ m b o vai trò c a r ng đ i v i vi c b o v moi trể ả ả ủ ừ ố ớ ệ ả ệ ường, theo quy ho chạchúng ta ph i đ m b oả ả ả
A Đ che ph r ng c nộ ủ ừ ả ước là 20 – 30%, vùng núi th p ph i đ t 40 – 50%ấ ả ạ
B Đ che ph r ng c nộ ủ ừ ả ước là 30 – 40%, vùng núi th p ph i đ t 50 – 60%ấ ả ạ
C Đ che ph r ng c nộ ủ ừ ả ước là 40 – 45%, vùng núi th p ph i đ t 60 – 70%ấ ả ạ
D Đ che ph r ng c nộ ủ ừ ả ước là 45 – 50%, vùng núi th p ph i đ t 70 – 80%ấ ả ạ
Trang 20Câu 4: M t trong nh ng nguyên t c qu n lí, s d ng và phát tri n r ng phòng h là:ộ ữ ắ ả ử ụ ể ừ ộ
A B o v c nh quan, đa d ng sinh v t c a các vả ệ ả ạ ậ ủ ườn qu c gia và khu b o t n thiênố ả ồnhiên
B Đ m b o duy trì phát tri n di n tích r ng và ch t lả ả ể ệ ừ ấ ượng
C Tr ng r ng trên đ t tr ng, đòi núi tr cồ ừ ấ ố ọ
D Duy trì và phát tri n hoàn c nh r ng, đ phì và ch t lể ả ừ ộ ấ ượng r ngừ
Câu 5: M t trong nh ng nguyên t c qu n lí, s d ng và phát tri n r ng s n xu t làộ ữ ắ ả ử ụ ể ừ ả ấ
A B o v c nh quan, đa d ng sinh v t c a các vả ệ ả ạ ậ ủ ườn qu c gia và khu b o t n thiên nhiênố ả ồ
B Có k ho ch, bi n pháp b o v , nuôi dế ạ ệ ả ệ ưỡng r ng hi n cóừ ệ
C Tr ng r ng trên đ t tr ng, đòi núi tr cồ ừ ấ ố ọ
D Duy trì và phát tri n hoàn c nh r ng, đ phì và ch t lể ả ừ ộ ấ ượng r ngừ
Câu 6: Nguyên t c qu n lí, s d ng và phát tri n r ng đ c d ng làắ ả ử ụ ể ừ ặ ụ
A B o v c nh quan, đa d ng sinh v t c a các vả ệ ả ạ ậ ủ ườn qu c gia và khu b o t n thiên nhiênố ả ồ
B Tr ng r ng trên đ t tr ng, đòi núi tr cồ ừ ấ ố ọ
C Đ m b o duy trì phát tri n di n tích r ng và ch t lả ả ể ệ ừ ấ ượng
D Duy trì và phát tri n hoàn c nh r ng, đ phì và ch t lể ả ừ ộ ấ ượng r ngừ
Câu 7: s suy gi m đa d ng sinh h c nự ả ạ ọ ở ước ta không có bi u hi n nào dể ệ ưới đây
A Suy gi m v s lả ề ố ượng loài B Suy gi m th tr ng c a các cá th trongả ể ạ ủ ểloài
C Suy gi m v h sinh tháiả ề ệ D Suy gi m v ngu n gen quý hi mả ề ồ ể
Câu 8: Bi n pháp nào dệ ưới đây không s d ng b o v đa d ng sinh h c nử ụ ả ệ ạ ọ ở ước ta?
A Quy đ nh vè vi c khai thácị ệ
B Ban hành sách Đ Vi t Namỏ ệ
C C m tuy t đ i vi c khai thác tài nguyên thiên nhiênấ ệ ố ệ
D Xâ d ng và m r ng h th ng các vự ở ộ ệ ố ườn qu c gia và các khu b o t n thiên nhiênố ả ồ
Câu 9: Hai v n đ l n nh t trong b o v môi trấ ề ớ ấ ả ệ ường nở ước ta là
A Suy gi m tài nguyên r ng và suy gi m tài nguyên đ tả ừ ả ấ
B Suy gi m đa d ng sinh v t và suy gi m tài nguyên nả ạ ậ ả ước
C Suy gi m tài nguyên r ng và suy gi m đa d nh sinh v tả ừ ả ạ ậ
D M t cân b ng sinh thái môi trấ ằ ường và ô nhi m môi trễ ường
Câu 10: Nhìn chung trên toàn qu c, mùa bão n m trong kho ng th i gian nàoố ằ ả ờ
A T tháng III đ n tháng Xừ ế B T tháng VI đ n Tháng XIừ ế
C T tháng V đ n tháng XIIừ ế D T tháng V đ n tháng Vừ ế
Câu 11: Bão Vi t Nam có đ c đi m nào dở ệ ặ ể ưới đây?
A Mùa bão ch m d n t b c vào namậ ầ ừ ắ
B Bão đ b vào mi n B c có cổ ộ ề ắ ường đ y u h n bào đ b vào mi n Namộ ế ơ ổ ộ ề
C Bão t p chung nhi u nh t vào các tháng V, VI, VIIậ ề ấ
D Trung bình m i năm có 8-10 c n bão đ b vào b bi n nỗ ơ ổ ộ ờ ể ước ta
Câu 12: Bi n pháp phòng ch ng bão nào dệ ố ưới đây không đúng?
A Vùng ven bi n c n c ng c công trình đê đi uể ầ ủ ố ề
B N u có bão m nh, c n kh n trế ạ ầ ẩ ương s tán dânơ
C Các tàu thuy n trên bi n tìm cách ra xa bề ể ờ
D đ ng b ng ph i k t h p ch ng úng, l t; vùng núi ch ng lũ, xói mònở ồ ằ ả ế ợ ố ụ ở ố
Câu 13: Trung B , nguyên nhân gây ng p l t m nh vào các tháng IX – X là doỞ ộ ậ ụ ạ
A các h th ng sông l n, l u v c sông l nệ ố ớ ư ự ớ
B M a k t h p v i tri u cư ế ợ ớ ề ường
C M a bão l n, nư ớ ước bi n dâng và lũ ngu n vể ồ ề
D M a di n r ng, m t đát th p xung quanh l i có đê bao b cư ệ ộ ặ ấ ạ ọ
Câu 14: Lũ quét x y ra nh ng n i có đi u ki n nào dả ở ữ ơ ề ệ ưới đây?
Trang 21A Sườn các cao nguyên, n i đ d c xu ng các b m t th p h nơ ổ ố ố ề ặ ấ ơ
Câu 18 Di n tích đ t tr ng, đ i núi tr c c a nệ ấ ố ồ ọ ủ ước ta năm 2005 kho ng ả
A trên 13 tri u ha.ệ B 10 tri u ha.ệ
C 5,35 tri u ha.ệ D 3 tri u ha.ệ
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 Gi i pháp ch ng xói mòn trên đ t d c vùng đ i núi làả ố ấ ố ở ồ
A đ y m nh vi c tr ng cây lẩ ạ ệ ồ ương th c.ự
B áp d ng t ng th các bi n pháp thu l i, canh tác nông - lâm nghi pụ ổ ể ệ ỷ ợ ệ
C phát tri n mô hình kinh t h gia đình.ể ế ộ
D đ y m nh mô hình kinh t trang tr i ẩ ạ ế ạ
Câu 2 V n đ quan tr ng nh t trong vi c s d ng tài nguyên nấ ề ọ ấ ệ ử ụ ước hi n nay nệ ở ước ta là
A thi u nế ước trong mùa khô và ô nhi m môi trễ ường
B lũ l t trong mùa m a và ô nhi m môi trụ ư ễ ường
C lượng nước phân b không đ u gi a các mùa và các vùng.ố ề ữ
D ô nhi m môi tr ng nễ ườ ước và lượng nước phân b không đ u theo th i gian.ố ề ờ
Câu 3 Lượng nước thi u h t vào mùa khô mi n B c không nhi u nh mi n Nam là doế ụ ở ề ắ ề ư ở ề
A m ng lạ ưới sông ngòi dày đ c.ặ
B đượ ự ềc s đi u ti t h p lí c a các h nế ợ ủ ồ ước
C ngu n nồ ước ng m phong phú.ầ
D có hi n tệ ượng m a phùn vào cu i mùa đông.ư ố
Câu 4 Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng v i hi n tr ng s d ng tài nguyên đ t ớ ệ ạ ử ụ ấ ở
nước ta ?
A Di n tích đ t nông nghi p đ c s d ng chi m kho ng 28% di n tích đ t t nhiên.ệ ấ ệ ượ ử ụ ế ả ệ ấ ự
B Di n tích đ t hoang, đ i núi tr c c a nệ ấ ồ ọ ủ ước ta ngày càng gi m m nh.ả ạ
C Di n tích đ t đai b suy thoái nệ ấ ị ở ước ta v n còn m t b ph n di n tích l n.ẫ ộ ộ ậ ệ ớ
D Di n tích đ t lâm nghi p có r ng nệ ấ ệ ừ ở ước ta ngày càng gi m.ả
CH Đ : Đ A LÍ DÂN C Ủ Ề Ị Ư CHUYÊN Đ : Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B DÂN C N Ề Ặ Ể Ố Ố Ư ƯỚ C TA
I N i dung ki n th c ộ ế ứ :
1 Đông dân, có nhi u thành ph n dân t c ề ầ ộ
a) Đông dân
Năm 2006: 84,1 tri u ngệ ười
-> Đông dân th 3 ĐNA, th 13 trên th gi i.ứ ứ ế ớ
* Thu n l i: ậ ợ
*Khó khăn:
Trang 222 Dân s còn tăng nhanh, tr ố ẻ
* Dân s nố ước ta tăng nhanh:
- Bi u hi n: ể ệ T lê GTDS không n đ nh nh ng v n m c caoỉ ổ ị ư ẫ ở ứ , do th c hi n kự ệ ế
- M t đ TB 256ngậ ộ ười/Km2 (2009), phân b không đ ng đ uố ồ ề
* Dân c đông đúc đ ng b ng, th a th t trung du, mi n núi:ư ở ồ ằ ư ớ ở ề
* Dân c t p trung ch y u nông thônư ậ ủ ế ở
4 Chính sách phát tri n dân s h p lí và s d ng có hi u qu ngu n lao ể ố ợ ử ụ ệ ả ồ
đ ng n ộ ướ c ta
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 Vùng có m t đ dân s th p nh t là:ậ ộ ố ấ ấ
C Đông B c.ắ D C c ự Nam Trung B ộ
Câu 2 nỞ ước ta t l gia tăng dân s gi m nh ng quy mô dân s v n ngày ỉ ệ ố ả ư ố ẫ
Câu 4: nh hẢ ưởng tiêu c c c a s tăng nhanh dân s nự ủ ự ố ở ước ta là
A ngu n lao đ ng d i dào.ồ ộ ồ B khó nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng.ộ ố
C th trị ường tiêu th l n.ụ ớ D dân s ngày càng già đi.ố
Câu 5: Dân c nư ước ta sinh s ng t p trung ch y u ố ậ ủ ế ở
Câu 6: Các dân t c ít ngộ ườ ưới n c ta phân b ch y u ố ủ ế ở
A trung du, bán bình nguyên B cao nguyên và vùng núi
C các đ ng b ng châu thồ ằ ổ D khu v c ven bi n.ự ể
Câu 7 Đ y m nh phát tri n công nghi p trung du và mi n núi nh m: ẩ ạ ể ệ ở ề ằ
A H t l tăng dân khu v c này ạ ỉ ệ ở ự
A Phân b l i dân c và lao đ ng gi a các vùng ố ạ ư ộ ữ
B Tăng d n t l dân thành th trong c c u dân s ầ ỉ ệ ị ơ ấ ố
Trang 23C Phát huy truy n th ng s n xu t c a các dân t c ít ngề ố ả ấ ủ ộ ười
Câu 8 M t đ trung bình c a Đ ng b ng sông H ng l n g p 2,8 l n Đ ng b ng sông ậ ộ ủ ồ ằ ồ ớ ấ ầ ồ ằ
C u Long đử ược gi i thích b ng nhân t :ả ằ ố
A Đi u ki nề ệ tự nhiên B Trình đ phát tri n kinhộ ể t ế
C Tính ch t c a n nấ ủ ề kinh t ế D L ch s khai thác lãnhị ử th ổ
Câu 9 Đây là h n ch l n nh t c a c c u dân s tr :ạ ế ớ ấ ủ ơ ấ ố ẻ
A Gây s c ép lên v n ứ ấ đ ề vi cệ làm B Nh ng ngữ ười trong đ ộ tu i sinh ổ đẻ l n.ớ
C Gánh n ng phặ ụ thu cộ l n.ớ D Khó h t l tăngạ ỉ ệ dân
Câu 10 Vùng có m t đ dân s cao nh t nậ ộ ố ấ ước ta là
A Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ B Duyên h i Nam Trung Bả ộ
C Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử D Đông Nam Bộ
Câu 11 H u qu l n nh t c a vi c phân b dân c không h p lí làậ ả ớ ấ ủ ệ ố ư ợ
A Khó khăn cho khai thác tài nguyên B Ô nhi m ễ môi trường
C Gây lãng phí ngu nồ lao đ ng.ộ D Gi i quy t v n đ vi c làmả ế ấ ề ệ
Câu 12 Cho b ng s li u: Dân s Vi t Nam qua các năm ( đ n v : tri u ng ả ố ệ ố ệ ơ ị ệ ườ i)
T l tăng dân s t nhiênỉ ệ ố ự 1,65 1,51 1,47 1,31
Nh n xét v t c đ gia tăng dân s c a nậ ề ố ộ ố ủ ước ta là
A Không l n.ớ B Khá nổ đ nhị
C Tăng gi m khôngả đ ngồ đ u.ề D Ngày càng gi mả
Câu 2 Dân s nố ước ta phân b không đ u đã nh hố ề ả ưởng x u đ n: ấ ế
A Vi c phát tri n giáo d c và y t ệ ể ụ ế
B Khai thác tài nguyên và s d ng ngu n lao đ ng ử ụ ồ ộ
C V n đ gi i quy t vi c làm ấ ề ả ế ệ
D Nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng c a nhân dân ộ ố ủ
Câu 3 Đ th c hi n t t công tác dân s - k ho ch hóa gia đình, c n quan tâm trể ự ệ ố ố ế ạ ầ ước
h t đ n:ế ế
A Các vùng nông nghi p lúa nệ ước B Vùng đ ng b ng, ven bi n, h iồ ằ ể ả đ o.ả
C Vùng dân c thành th ư ị D Các vùng dân t c ít ngộ ười, vùng sâu, vùng xa
- Đông: 42,53 tri u ngệ ười chi m 51,2% t ng s dân.ế ổ ố
- Tăng nhanh: m i năm tăng h n 1 tri u lao đ ng.ỗ ơ ệ ộ
- Nguyên nhân: Do dân s dông, tr , t su t gia tăng dân s còn cao.ố ẻ ỉ ấ ố
- Ý nghĩa: LLLĐ đông, th trị ường tiêu th l n, nh ng v n đ vi c làm gay g t.ụ ớ ư ấ ề ệ ắ
* Ch t l ấ ượ ng:
Trang 24- C n cù, ch u khó, sáng t o, có nhi u kinh nghi m trong các ngành SX truy nầ ị ạ ề ệ ề
th ng.ố
- Ch t lấ ượng lao đ ng ngày càng độ ược nâng cao
M t h n ch : ặ ạ ế Thi u tác phong công nghi p; lao đ ng có trình đ chuyên môn ế ệ ộ ộtuy ngày càng tăng nh ng còn m ng và phân b b t h p lý.ư ỏ ố ấ ợ
2 C c u lao đ ng ơ ấ ộ
a C c u lao đ ng theo ngành kinh t ơ ấ ộ ế
- LĐ t p trung ch y u khu v c SX v t ch t: 75,5%; nh t là trong khu v c N – L –ậ ủ ế ở ự ậ ấ ấ ựNN
- Có s thay đ i trong c c u: gi m t tr ng LĐ khu v c N – L – NN, tăng th tr ngự ổ ơ ấ ả ỉ ọ ự ỉ ọ
LĐ trong khu v c CN – XD và DV do k t qu c a quá trình CNH, HĐH.ự ế ả ủ
c C c u lao đ ng theo thành th và nông thôn ơ ấ ộ ị
- LĐ t p trung ch y u nông thôn: do trình đ th p và yêu c u c a công vi c.ậ ủ ế ở ộ ấ ầ ủ ệ
- LĐ khu v c thành th ngày càng tăngở ự ị
- nh hẢ ưởng: NSLĐ th p do thu nh p th p, quỹ th i gian ch a h p lý.ấ ậ ấ ờ ư ợ
A nhà nước B ngoài nhà nước
C có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài D t nhân.ư
Câu 3: D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, cho bi t c c u lao đ ng đang làm vi cự ị ệ ế ơ ấ ộ ệphân theo khu v c kinh t , chi m t tr ng lao đ ng cao nh t là ự ế ế ỉ ọ ộ ấ
A khu v c dich v ự ụ B Khu v c nông- lâm- th y s nự ủ ả
C khu v c công nghi p – xây d ng.ự ệ ự D Khu v c nhà nự ước
Câu 4: Phân theo trình đ chuyên môn kĩ thu t, ngu n lao đ ng nộ ậ ồ ộ ước ta ch y u làủ ế
A đã qua đào t o.ạ B lao đ ng trình đ cao.ộ ộ
C lao đ ng lành ngh ộ ề D lao đ ng ch a qua đào t o.ộ ư ạ
Câu 5 Vùng có t ỉl th t nghi p và thi u vi c làm ệ ấ ệ ế ệ l n ớ nh t làấ :
A Trung du và mi n núiề B cắ B ộ B Đ ng b ng sôngồ ằ H ng.ồ
C Tây Nguyên D Đ ng b ng sông C uồ ằ ử Long
Câu 6 Đây là khu v c chi m t tr ng r t nh nh ng l i tăng r t nhanh trong c c u ự ế ỉ ọ ấ ỏ ư ạ ấ ơ ấ
s d ng lao đ ng c a nử ụ ộ ủ ước ta
A Ngư nghi p.ệ B Xây d ng.ự
C Qu cố doanh D Có v n ố đ u ầ t nư ướ ngoài.c
Trang 25Câu 7 Đây không ph i là bi n pháp quan tr ng nh m gi i quy t vi c làm nông ả ệ ọ ằ ả ế ệ ởthôn :
A Đa d ng hoá các ho t đ ng s n xu t đ a phạ ạ ộ ả ấ ị ương
B Th c hi n t t chính sách dân s , s c kho sinh s n.ự ệ ố ố ứ ẻ ả
C Coi tr ng kinh t h gia đình, phát tri n n n kinh t hàng hoá.ọ ế ộ ể ề ế
D Phân chia l i ru ng đ t, giao đ t giao r ng cho nông dân ạ ộ ấ ấ ừ
Câu 8 nỞ ước ta, vi c làm đang là v n đ xã h i gay g t vì :ệ ấ ề ộ ắ
A S lố ượng lao đ ng c n gi i quy t vi c làm h ng năm cao h n s vi c làm m i.ộ ầ ả ế ệ ằ ơ ố ệ ớ
B Nước ta có ngu n lao đ ng d i dào trong khi n n kinh t còn ch m phát tri n.ồ ộ ồ ề ế ậ ể
C Nước ta có ngu n lao đ ng d i dào trong khi ch t lồ ộ ồ ấ ượng lao đ ng ch a cao.ộ ư
D T l th t nghi p và t l thi u vi c làm trên c nỉ ệ ấ ệ ỉ ệ ế ệ ả ước còn r t l n.ấ ớ
Câu 9 Trong nh ng năm ti p theo chúng ta nên u tiên đào t o lao đ ng có trình đ :ữ ế ư ạ ộ ộ
A Đ i ạ h c và trênọ đ iạ h c.ọ B Cao đ ng.ẳ
C Công nhân kĩ thu t.ậ D Trung c p.ấ
Câu 10: H n ch c a ngu n lao đ ng nạ ế ủ ồ ộ ước ta là
A Ngu n lao đ ng d i dào, trình đ chuyên môn ngày càng cao.ồ ộ ồ ộ
B L c lự ượng lao đ ng có nhi u kinh nghi m.ộ ề ệ
C L c lự ượng lao đ ng thi u tác phong công nghi p.ộ ế ệ
D Ngu n lao đ ng tr năng đ ng, sáng t o.ồ ộ ẻ ộ ạ
Câu 11 T l th i gian lao đ ng đỉ ệ ờ ộ ượ ử ục s d ng nông thôn nở ước ta ngày càng tăng nh ờ
A Vi c th c hi n công nghi p hoá nôngệ ự ệ ệ thôn
B Thanh niên nông thôn đã b ỏ ra thành th ịtìm vi cệ làm
C Ch t lấ ượng lao đ ng nông thôn đã ộ ở đượ nâng lên.c
D Vi c đa d ng hoá c c u kinh t nôngệ ạ ơ ấ ế ở thôn
Câu 12 T l thi u vi c làm t p trung ch y u ỉ ệ ế ệ ậ ủ ế ở
A Mi n núi ề B Thành th ị
C Nông thôn D Đ ng b ng ồ ằ
Câu 13 Lao đ ng ph thông t p trung quá đông khu v c thành th sẽ :ộ ổ ậ ở ự ị
A Có đi u ki n ề ệ đ ể phát tri n các ngành công nghể ệ cao
B Khó b ố trí, x p x p ắ ế và gi i quy t vi cả ế ệ làm
C Có đi u ề ki n ệ đ ể phát tri n các ngành d chể ị v ụ
D Gi i quy t ả ế đượ nhu c u vi c làm các đô thc ầ ệ ở ị l n.ớ
Câu 14 Trong quá trình công nghi p hóa và hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước thì l c lự ượng lao đ ng trong các khu v c kinh t nộ ự ế ở ước ta sẽ chuy n d ch theo hể ị ướng :
A Tăng d nầ tỉ tr ngọ lao đ ngộ trong khu v cự s nả xu tấ công nghi p,ệ xây d ng.ự
B Gi m d n ả ầ t tr ng lao đ ng trong khu v c d chỉ ọ ộ ự ị v ụ
C Tăng d n t tr ng lao đ ng trong khu v c nông, lâm,ầ ỉ ọ ộ ự ng ư
D Tăng d n ầ t tr ng lao đ ng trong khu v c công nghi p, ỉ ọ ộ ự ệ xây d ng vàự d ch v ị ụ
Câu 15 Đ s d ng có hi u qu l c lể ử ụ ệ ả ự ượng lao đ ng tr nộ ẻ ở ước ta, thì phương hướng
trước tiên là :
A L p các c s , các trung ậ ơ ở tâm gi i ớ thi u vi cệ ệ làm
B M ở r ng và đa d ng hóa các ngành ngh th công truy nộ ạ ề ủ ề th ng.ố
C Có k ho ch giáo d c và ế ạ ụ đào t o ạ h p lí ngay t ợ ừ b c ậ phổ thông
D Đa d ng hóa các lo i hình ạ ạ đào t o.ạ
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 Ch t lấ ượng ngu n lao đ ng c a nồ ộ ủ ước ta được
nâng lên nh :ờ
A Vi c đ y m nh công nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t ệ ẩ ạ ệ ệ ạ ấ
nướ c
Trang 26B Vi c tăng cệ ường xu t kh u lao đ ng sang các nấ ẩ ộ ước phát tri n.ể
C Nh ng thành t u trong phát tri n văn hoá, y t ữ ự ể ế
D Tăng cường giáo d c hụ ướng nghi p và d y ngh trong trệ ạ ề ường ph thông.ổ
Câu 2 Trong các bi n pháp dệ ưới đây, bi n pháp nào là c p bách đ nâng cao lệ ấ ể ượngngu n lao đ ng c a nồ ộ ủ ước ta hi n nay?ệ
A Tăng cường xu t kh u lao đ ng đ h c h i kinh nghi mấ ẩ ộ ể ọ ỏ ệ
B Đ i m i m nh mẽ phổ ớ ạ ương th c đào t o ngứ ạ ười lao đ ngộ
C Nâng cao th tr ng ngể ạ ười lao đ ngộ
D B trí l i ngu n lao đ ng cho h p líố ạ ồ ộ ợ
Câu 3 Đ gi i quy t v n đ vi c làm cho ngể ả ế ấ ề ệ ười lao d ng nộ ở ước ta, hướng nào sauđây đ t hi u qu cao nh t?ạ ệ ả ấ
A Phân b l i dân c và ngu n lao đ ngố ạ ư ồ ộ
A Khu v c qu c doanh ự ố làm ăn không có hi uệ qu ả
B Kinh t ế nước ta đang t ng bừ ướ chuy n sang c ch thc ể ơ ế ị trường
C Tác đ ng ộ c a công nghi p hoá ủ ệ và hi n đ iệ ạ hoá
D Nướ ta đang th cc ự hi nệ n nề kinh tế m ,ở thu hút m nhạ đ uầ tư nướ ngoài.c
CHUYÊN Đ : ĐÔ TH HÓA Ề Ị
I N i dung ki n th c ộ ế ứ
1 Đ c đi m ặ ể
a Quá trình đô th hóa di n ra ch m ch p, trình đ đô th hóa th p ị ễ ậ ạ ộ ị ấ
- Quá trình đô th hoá ch m: ị ậ
- S dân thành th / đô th cao nh t là ĐNB, ít nh t là TDMNBBố ị ị ấ ấ
- S lố ượng thành ph còn quá ít so v i s lố ớ ố ượng đô th , đa s đô th nhị ố ị ỏ
2 nh h Ả ưở ng cu đô th hóa đ n phát tri n kinh t – xã h i: ả ị ế ể ế ộ
- Tích c c: ự
+ Đ y nhanhẩ chuy n d ch c c u kinh tể ị ơ ấ ế
+ M r ng th trở ộ ị ường tiêu th sụ ản ph mẩ , tăng cường s c h p d n các nhà đ u tứ ấ ẫ ầ ư
+ Gi i quy t vi c làm nâng cao ch t lả ế ệ ấ ượng cu c s ngộ ố
- Tiêu c c: ự
+ Ô nhi m môi trễ ường
+ An ninh tr t t xã h iậ ự ộ
+ S phân hóa giàu nghèoự
II Câu h i bài t p ỏ ậ
Trang 27Câu 1 Quá trình đô th hoá c a nị ủ ước ta 1954 - 1975 có đ c đi m:ặ ể
A Phát tri n r t m nh trên c hai mi n ể ấ ạ ả ề
B Hai mi n phát tri n theo hai xu hề ể ướng khác nhau
C Quá trình đô th hoá b ch ng l i do chi n tranh.ị ị ử ạ ế
D Mi n B c phát tri n nhanh trong khi mi n Nam b ch ng l i ề ắ ể ề ị ữ ạ
Câu 2 Năm 2004, nước ta có m y thành ph tr c thu c Trung ấ ố ự ộ ương?
Câu 5 Thành Thăng Long xu t hi n vào th k :ấ ệ ế ỉ
Câu 6 Ý nào sau đây không đúng v i đ c đi m đ th hóa nớ ặ ể ộ ị ở ước ta?
A Quá trình đô th hóa di n ra ch m ch p ị ễ ậ ạ B Trình đ đô th hóa th p ộ ị ấ
C T l dân thành th tăng ỉ ệ ị D Phân b đô th đ u gi a ố ị ề ữcác vùng
Câu 7 Đô th đ u tiên c a nị ầ ủ ước ta
A H iộ An B Thăng Long C Cổ Loa D Hà N iộ
Câu 8 Tính đ n 2005, nế ước ta có bao nhiêu đô th ?ị
Câu 9 Thành ph nào sau đây không ph i là thành ph tr c thu c Trung ố ả ố ự ộ ương?
A Đà N ng.ẵ B Thanh Hóa C H iả Phòng D C nầ Thơ
Câu 10 Đô th l n nh t đ ng b ng sông C u Long làị ớ ấ ồ ằ ử
A Long Xuyên B Cà Mau C C n ầ Th ơ D Mỹ Tho
Câu 11 Trong nh ng năm g n đây, quá trình đô th hóa di n ra m nh nh t là vùng :ữ ầ ị ễ ạ ấ
A Đ ng b ngồ ằ sông H ng.ồ B Đông Nam B ộ
C Đ ng b ng sôngồ ằ C uử Long D Tây Nguyên
Câu 12 Đây là nh ng đô th đữ ị ược hình thành mi n B c giai đo n 1954 - 1975 :ở ề ắ ạ
A Hà N i,ộ H iả Phòng B H i Dả ương, Thái Bình
C H iả Phòng, Vinh D Thái Nguyên, Vi tệ Trì
Câu 13 Hi n tệ ượng đô th hoá di n ra m nh mẽ nh t nị ễ ạ ấ ở ước ta trong th i kì :ờ
A Pháp thu c.ộ B 1954 - 1975
Câu 14 Vùng có s lố ượng đô th nhi u nh t nị ề ấ ước ta hi n nayệ
A Đ ng b ng sôngồ ằ H ng B.Trung du và mi n núi B cồ ề ắ B ộ
C Đông Nam B D ộ Duyên h i mi nả ề Trung
Câu 15 Các đô th B c Trung B có s dân t 20 đ n 50 v n ngị ở ắ ộ ố ừ ế ạ ười là
A Vinh, Thanh Hóa B Hu ,ế Vinh
C Thanh Hóa, Hu ế D Vinh, Đ ngồ H iớ
Câu 16 Quá trình đô th hóa n y sinh h u quị ả ậ ả
A N p ế s ng văn hóa bố ị xâm nh p.ậ B Tài nguyên thiên nhiên b ịc nạ ki tệ
C Môi trường b ị ô nhi mễ D.Tình tr ng đói nghèo ngày càngạ gia tăng
Câu 17 Các đô th th i Pháp thu c có ch c năng ch y u là:ị ờ ộ ứ ủ ế
A Thương m i,ạ du l ch.ị B Hành chính, quân s ự
C Du l ch,ị công nghi p.ệ D Công nghi p, thệ ươ m i.ng ạ
Câu 18 Đ c đi m nào ặ ể không đúng v i đô th hóa?ớ ị
A L i s ng thành th đố ố ị ược ph bi n r ngổ ế ộ rãi
B Dân c ư t p ậ trung vào các thành ph l n ố ớ và c cự l nớ
Trang 28C Xu hướng tăng nhanh dân s ố thành thị
D Ho t đ ng c a ạ ộ ủ dân c g n v i nông ư ắ ớ nghi pệ
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 Đây là m t trong nh ng v n đ c n chú ý trong quá trình đô th hoá c a nộ ữ ấ ề ầ ị ủ ước ta
A Đ y ẩ m nh đô th hoá nôngạ ị thôn
B H n ạ ch các lu ng di c t nông thôn ra thànhế ồ ư ừ th ị
C n đ nh quy Ấ ị mô phát tri n ể c a đô th trong tủ ị ươ lai.ng
D Phát tri n các đô th theo hể ị ướng m ở r ng ộ vành đai
Câu 2 Nguyên nhân làm cho quá trình đô th hóa nị ước ta hi n nay phát tri n nhanh làệ ể
A Nướ ta đang h i nh p v i qu c t c ộ ậ ớ ố ế và khu v cự
B N n ề kinh t nế ước ta đang chuy n sang kinh ể t ế thị trường
C Quá trình công nghi p hóa đang ệ được đ yẩ m nhạ
D Nướ ta thu hút đc ược nhi u ề đ u ầ t nư ướ ngoàic
Câu 3 Tác đ ng l n nh t c a đô th hoá đ n phát tri n kinh t c a nộ ớ ấ ủ ị ế ể ế ủ ước ta là :
A T o ra nhi u vi c ạ ề ệ làm cho nhân dân
B Tăng cường c s v t ch t kĩơ ở ậ ấ thu t.ậ
C T o ra s chuy n d ch c c u kinhạ ự ể ị ơ ấ t ế
D Thúc đ y ẩ công nghi p và d ch v phátệ ị ụ tri n.ể
CH Đ : Đ A LÍ KINH T Ủ Ề Ị Ế CHUYÊN Đ : CHUY N D CH C C U KINH T Ề Ể Ị Ơ Ấ Ế
- Khu v c kinh t Nhà nự ế ước gi m t tr ng nh ng v n gi vai trò ch đ o.ả ỉ ọ ư ẫ ữ ủ ạ
- T tr ng c a kinh t t nhân ngày càng tăng Thành ph n kinh t có v n đ u t nỉ ọ ủ ế ư ầ ế ố ầ ư ướcngoài tăng nhanh, đ c bi t t khi nặ ệ ừ ước ta gia nh p WTOậ
3 Chuy n d ch c c u lãnh th kinh t : ể ị ơ ấ ổ ế
- Nông nghi p: hình thành các vùng chuyên canh cây lệ ương th c, th c ph m, cây côngự ự ẩnghi p.ệ
- Công nghi p: Hình thành các khu công nghi p t p trung, khu ch xu t có quy mô l n.ệ ệ ậ ế ấ ớ
- C nả ước đã hình thành 3 vùng kinh t tr ng đi m:ế ọ ể
- Vùng KT tr ng đi m phía B c ọ ể ắ
- Vùng KT tr ng đi m mi n Trungọ ể ề
- Vùng KT tr ng đi m phía Namọ ể
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 Đây là m t t nh quan tr ng c a Đ ng b ng sông H ng nh ng ộ ỉ ọ ủ ồ ằ ồ ư không n m trongằvùng kinh t tr ng đi m B c B :ế ọ ể ắ ộ
A Hà Tây B Nam Đ nh.ị C H iả Dương D Vĩnh Phúc
Câu 2 Thành t u kinh t l n nh t trong th i gian qua c a nự ế ớ ấ ờ ủ ước ta là :
Trang 29A Phát tri nể nông nghi p.ệ B Phát tri n ể công nghi p.ệ
C Tăng nhanh ngành d chị v ụ D Xây d ng c ự ơ s ở hạ t ng.ầ
Câu 3 Trong c ơ c u ấ giá tr s n xu t nông nghi p c a ị ả ấ ệ ủ nướ ta, ngành chi m c ế t ỉtr ng ọcao nh t làấ :
A Tr ng cây lồ ươ th c ng ự B Chăn nuôi gia súc, gia c m, thuầ ỷ s n.ả
B Tr ng cây côngồ nghi p ệ D Các d ch v nôngị ụ nghi p.ệ
Câu 4 S tăng trự ưởng GDP c a ủ nướ ta trong th i gian qua có c ờ đ c đi mặ ể :
A Tăng trưởng không nổ đ nh.ị B Tăng trưởng r t ấ ổ đ nh.n ị
C Tăng liên t c v i t cụ ớ ố độ cao D Tăng liên t c nh ng t c ụ ư ố độ ch m.ậ
Câu 5 Thành ph n kinh t nào nầ ế ở ước ta gi vai trò ch đ o trong n n kinh t ?ữ ủ ạ ề ế
A Kinh tế tư nhân B Kinh t t pế ậ th ể
C Kinh tế Nhà nước D Kinh t có v n ế ố đ u ầ t nư ướ ngoài.c
Câu 6 T khi Vi t Nam gia nh p WTO, thì vai trò c a thành ph n kinh t nào ngày ừ ệ ậ ủ ầ ếcàng quan tr ng trong giai đo n m i c a đ t nọ ạ ớ ủ ấ ước?
A Kinh tế cá th ể B Kinh t t pế ậ th ể
C Kinh tế tư nhân D Kinh t có v n ế ố đ u ầ t c a nư ủ ướ ngoài.c
Câu 7 Vùng phát tri n công nghi p m nh nh t nể ệ ạ ấ ở ước ta là:
A Đ ng b ng sôngồ ằ H ng ồ B B c Trungắ B ộ
C Đông Nam B ộ D.Đ ng b ng sông C uồ ằ ử Long
Câu 8 Vùng tr ng đi m s n xu t lọ ể ả ấ ương th c, th c ph m l n nh t nự ự ẩ ớ ấ ở ước ta là:
A Đ ng b ng sôngồ ằ H ng ồ B.Đ ng b ng duyên h i Mi nồ ằ ả ề Trung
D B c Trung B ắ ộ D Trung du mi n núi B c Bề ắ ộ
Câu 9 Trong c c u giá tr s n xu t nông nghi p c a nơ ấ ị ả ấ ệ ủ ước ta năm 2005, chi m t ế ỉ
tr ng t cao xu ng th p l n lọ ừ ố ấ ầ ượt là:
A.Chăn nuôi, tr ng tr t, d ch v nông nghi p.ồ ọ ị ụ ệ
B Tr ng tr t, chăn nuôi, d ch v nôngồ ọ ị ụ nghi p.ệ
C D ch v nông nghi p, chăn nuôi, tr ngị ụ ệ ồ tr t.ọ
D Chăn nuôi, d ch v nông nghi p, tr ngị ụ ệ ồ tr t.ọ
Câu 10 M t n n kinh t tăng trộ ề ế ưởng b n v ng không ch đòi h i nh p đ phát tri nề ữ ỉ ỏ ị ộ ểcao mà quan tr ng h n là: ọ ơ
A Ph i có c c u h p lí gi a các ngành, các thành ph n kinh t và vùng lãnh th ả ơ ấ ợ ữ ầ ế ổ
B Thu hút nhi u ngu n v n đ u t nề ồ ố ầ ư ước ngoài
C T p trung phát tri n n n nông nghi p nhi t đ i ậ ể ề ệ ệ ớ
D T p trung phát tri n các ngành công nghi p tr ng đi m ậ ể ệ ọ ể
Câu 11 C c u n n kinh t nơ ấ ề ế ước ta đang chuy n d ch theo hể ị ướng CNH-HĐH th hi nể ệ :
A Nông - lâm - ng nghi p chi m t tr ng cao, d ch v tăng nhanh, công nghi p - xâyư ệ ế ỉ ọ ị ụ ệ
C T tr ng khu v c III tăng liên t c.ỉ ọ ự ụ
D T tr ng khu v c III khá cao nh ng ch a n đ nh.ỉ ọ ự ư ư ổ ị
Trang 30III.Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 D a vào b ng s li u sau đây v c c u giá tr s n xu t nông nghi p c a ự ả ố ệ ề ơ ấ ị ả ấ ệ ủ
Câu 2 Ý nào dưới đây không đúng khi nói v ch t lề ấ ượng tăng trưởng n n kinh t ề ế
nước ta nh ng năm qua?ữ
A Tăng v s lề ố ượng nh ng ch m chuy n bi n v ch t lư ậ ể ế ề ấ ượng s n ph mả ẩ
B Có giá thành s n ph m h , c nh tranh hi u qu trên th trả ẩ ạ ạ ệ ả ị ường qu c tố ế
C Hi u qu kinh t còn th p, s c c nh tranh c a n n kinh t còn ch a caoệ ả ế ấ ứ ạ ủ ề ế ư
D T c đ chuy n d ch c c u kinh t còn ch m, ch a đ m b o phát tri n b n v ngố ộ ể ị ơ ấ ế ậ ư ả ả ể ề ữ
CHUYÊN Đ : Đ C ĐI M N N NÔNG NGHI P N Ề Ặ Ể Ề Ệ ƯỚ C TA
I N i dung ki n th c ộ ế ứ
1 N n nông nghi p nhi t đ i: ề ệ ệ ớ
a Đi u ki n t nhiên và tài nguyên ề ệ ự thiên nhiên cho phép n ướ c ta phát tri n m t ể ộ
n n nông nghi p nhi t đ i ề ệ ệ ớ
- Thu n l i:ậ ợ
Khí h u nhi t đ i m gió mùa có s phân hoá rõ r t, cho phép:ậ ệ ớ ẩ ự ệ
+ Đa d ng hoá các s n ph m nông nghi pạ ả ẩ ệ
+ Áp d ng các bi n pháp thâm canh, tăng v , chuy n d ch c c u mùa v ụ ệ ụ ể ị ơ ấ ụ
+ Đ a hình và đ t tr ng cho phép áp d ng các h th ng canh tác khác nhau gi a cácị ấ ồ ụ ệ ố ữvùng
- Khó khăn:
+ Thiên tai, sâu b nh, d ch b nh…ệ ị ệ
b N ướ c ta đang khai thác ngày càng có hi u qu đ c đi m c a n n nông nghi p ệ ả ặ ể ủ ề ệ nhi t đ i ệ ớ
- Các t p đoàn cây tr ng và v t nuôi đậ ồ ậ ược phân b phù h p h n v i các vùng sinh tháiố ợ ơ ớ
- C c u mùa v , gi ng có nhi u thay đ i.ơ ấ ụ ố ề ổ
- Tính mùa v đụ ược khai thác t t h n ố ơ
- Đ y m nh xu t kh u các s n ph m c a n n nông nghi p nhi t đ iẩ ạ ấ ẩ ả ẩ ủ ề ệ ệ ớ
2 Phát tri n n n nông nghi p hi n đ i s n xu t hàng hóa góp ph n nâng cao ể ề ệ ệ ạ ả ấ ầ
hi u qu c a nông nghi p nhi t đ i ệ ả ủ ệ ệ ớ :
- N n nông nghi p nề ệ ước ta hi n nay t n t i song song n n nông nghi p c truy n vàệ ồ ạ ề ệ ổ ề
n n nông nghi p hàng hóa.ề ệ
- Đ c đi m chính c a n n nông nghi p c truy n và n n nông nghi p hàng hóa.ặ ể ủ ề ệ ổ ề ề ệ
Nông nghi p c truy nệ ổ ề Nông nghi p hàng hóaệ
- S n xu t t c p, t túc, ngả ấ ự ấ ự ườ ải s n
xu t quan tâm nhi u đ n s lấ ề ế ố ượng - Ngth trị ườườ ải s n xu t quan tâm đ nng, năng su t,l i nhu nấ ấ ợ ậế
Công cu: Th côngủ S d ng nhi uử ụ ề máy móc hi n đ iệ ạ
Hình th c: S n xu t nh , manhứ ả ấ ỏ Sx hàng hóa, chuyên môn hóa,
Trang 31mún, đa canh Năng su t lao đ ngấ ộ
th pấ
liên k t công-nông nghi pế ệ
Phân b : nh ng vùng có đi uố Ở ữ ề
ki n s n xu t khó khănệ ả ấ Ởxu t thu n l i nh ng vùng có đi u ki n s nấ ữ ậ ợ ề ệ ả
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 Cây rau màu ôn đới được tr ngồ ở đ ngồ bằng sông H ng ồ vào vụ
A Đông xuân B Hè thu C Mùa D Đông
Câu 2 Ý nào sau đây không đúng với đặc tr ng ư của nền nông nghiệp hàng hóa?
A Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa C Người sản xuất quan tâm nhiều đến sảnlượng
B Năng suất lao đ ng ộ cao D Sản xuất quy mô lớn, sử d ng nụ hiều máymóc
Câu 3 Thế mạnh nông nghiệp ở đ ngồ bằng không phải là
A cây tr ngồ ngắn ngày B thâm canh, tăng vụ
C nuôi tr ngồ thủy sản D chăn nuôi gia súc lớn
Câu 4 Đây không ph i ả là tác đ ng c a khí h u nhi t đ i m gió mùa đ n ộ ủ ậ ệ ớ ẩ ế
nông nghi p c aệ ủ nước ta
A T o đi u ki n cho ho t đ ng nông nghi p th c hi n su t năm.ạ ề ệ ạ ộ ệ ự ệ ố
B Làm cho nông nghi p nệ ước ta song hành t n t i hai n n nông nghi p.ồ ạ ề ệ
C Cho phép áp d ng các h th ng canh tác khác nhau gi a các vùng.ụ ệ ố ữ
D Làm tăng tính ch t b p bênh v n có c a n n nông nghi p.ấ ấ ố ủ ề ệ
Câu 5 Trong ho t đ ng nông nghi p c a nạ ộ ệ ủ ước ta, tính mùa v đụ ược khai thác t t h n ố ơ
nh :ờ
A Áp d ng nhi u h th ng canh tác khác nhau gi a các vùng.ụ ề ệ ố ữ
B C c u s n ph m nông nghi p ngày càng đa d ng.ơ ấ ả ẩ ệ ạ
C Đ y m nh ho t đ ng v n t i, áp d ng r ng rãi công nghi p ch bi n nông s n.ẩ ạ ạ ộ ậ ả ụ ộ ệ ế ế ả
D Các t p đoàn cây con đậ ược phân b phù h p v i đi u ki n sinh thái t ng vùng ố ợ ớ ề ệ ừ
Câu 6 Hình thành các vùng chuyên canh đã th hi n :ể ệ
A S phân b cây tr ng cho phù h p h n v i các vùng sinh thái nông nghi p.ự ố ồ ợ ơ ớ ệ
B S thay đ i c c u cây tr ng cho phù h p v i đi u ki n sinh thái nông nghi p.ự ổ ơ ấ ồ ợ ớ ề ệ ệ
C S khai thác có hi u qu h n n n nông nghi p nhi t đ i c a nự ệ ả ơ ề ệ ệ ớ ủ ước ta
D C c u cây tr ng đang đơ ấ ồ ược đa d ng hoá cho phù h p v i nhu c u th trạ ợ ớ ầ ị ường
Câu 7 Mô hình kinh t đang phát tri n m nh đ a nông nghi p nế ể ạ ư ệ ước ta ti n lênế
s n xu t hàng hoá là :ả ấ
A Kinh t ế h giaộ đình B Các doanh nghi p nông, lâm, ệ thuỷ s n.ả
C.Kinh t ế trang tr i ạ D Các h p tác xã nông, lâm, thuợ ỷ s n.ả
Câu 8 V đông đã tr thành v chính c a vùngụ ở ụ ủ
A Đ ng b ngồ ằ sông H ng.ồ B B c ắ Trung Bộ
C Duyên h i ả Nam trung B ộ D Đông Nam Bộ
Câu 9 Đây là biểu hiện rõ nhất của việc chuyển đổi tư duy từ nền nông nghiệp cổ
truyền sang nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta hiện nay :
A Nông nghiệp ngày càng được cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá, hoá h cọ hoá
B Các vùng chuyên canh cây công nghiệp đã gắn với các cơ sở công nghiệp chế biến
C Từ phong trào “Cánh đồng 5 tấn” trước đây chuyển sang phong trào “Cánh đồng
10 triệu” hiện nay
D Mô hình kinh tế trang trại đang được khuyến khích phát triển
Câu 10 Nền nông nghiệp hàng hóa đặc tr ngư ở chỗ
Trang 32A mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm
B phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ
C người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng
D người nông dân quan tâm nhi u h n t i th trề ơ ớ ị ường tiêu th s n ph m do h s n xu t ụ ả ẩ ọ ả ấra
Câu 11 Ý nào sau đây không phải là tác động c aủ khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp c a nủ ước ta?
A Tạo điều kiện cho hoạt đ ngộ nông nghiệp thực hiện su tố năm
B Làm cho nông nghiệp nước ta song hành t nồ tại hai nền nông nghiệp
C Cho phép áp d ngụ các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp
III Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 nỞ ước ta, vi c hình thành và m r ng các vùng chuyên canh cây công ệ ở ộ
nghi p mi n núi và trung du ph i g n li n v i vi c :ệ ở ề ả ắ ề ớ ệ
A C i t oả ạ đ tấ đai B Tr ng ồ và b o ả v v nệ ố r ng.ừ
C Đ y ẩ m nhạ thâm canh D Gi i quy t v n ả ế ấ đ ề lươ th cng ự
Câu 2 Y u t quan tr ng nh t t o đi u ki n cho phát tri n s n xu t nông nghi pế ố ọ ấ ạ ề ệ ể ả ấ ệquanh năm, d dàng áp d ng các bi n pháp luân canh, xen canh, tăng v làễ ụ ệ ụ
C Đ a hình, đ t đai đa d ng ị ấ ạ A Khí h u phân hóa, có mùa đông l nhậ ạ
B Ch đ nhi t đ i m d i dào ế ộ ệ ớ ẩ ồ D Ngu n nồ ước và sinh v t phong phúậ
Câu 3 Phương hướng quan tr ng đ phát huy th m nh c a n n nông nghi p nhi tọ ể ế ạ ủ ề ệ ệ
đ i nớ ước ta là :
A Tăng s lố ượng lao đ ng ho t đ ng trong khu v c nông – lâm – ng nghi pộ ạ ộ ự ư ệ
B Tăng giá tr s n xu t nông nghi p trong c c u GDPị ả ấ ệ ơ ấ
C Đ y m nh s n xu t nông nghi p đáp ng cho nhu c u tiêu dùng t i ch c a ngẩ ạ ả ấ ệ ứ ầ ạ ỗ ủ ườidân
D Đ y m ng s n xu t nông nghi p xu t kh u ( g o, cà phê, cao su, hoa qu , …)ẩ ạ ả ấ ệ ấ ẩ ạ ả
CHUYÊN Đ : V N Đ PHÁT TRI N NÔNG NGHI P Ề Ấ Ề Ể Ệ
I N i dung ki n th c ộ ế ứ
1 Ngành tr ng tr t ồ ọ
- Chi m g n 75% giá tr s n lế ầ ị ả ượng nông nghi p.ệ
- C c u ngành tr ng tr t có s chuy n d ch:ơ ấ ồ ọ ự ể ị
+ Gi m t tr ng cây lả ỉ ọ ương th c, cây ăn qu , cây khác.ự ả
+ Tăng t tr ng cây công nghi p, cây rau đ u ỉ ọ ệ ậ
a S n xu t l ả ấ ươ ng th c: ự
- Tình hình:
+ Di n tích gieo tr ng lúa tăng m nh: 5,6 tri u ha (1980) đ n nay đ t 7,3 tri u haệ ồ ạ ệ ế ạ ệ(2005)
+ Năng su t lúa tăng m nh: 21 t /ha (1980) đ n 205 đ t 49 t /haấ ạ ạ ế ạ ạ
+ S n lả ượng lúa tăng m nh: 11,6 tri u t n (1980) đ n 2005 đ t 36 tri u t nạ ệ ấ ế ạ ệ ấ
+ VN tr thành nở ước xu t kh u lúa g o hàng đ u th gi i 3-4 tr t n/năm và bìnhấ ẩ ạ ầ ế ớ ấquân LT/người tăng lên
Trang 33* Cây công nghi p lâu năm: ệ
- Tình hình
+ Có xu hướng tăng c v năng su t, di n tích,s n lả ề ấ ệ ả ượng
+ Đóng vai trò quan tr ng trong c c u s n xu t cây công nghi pọ ơ ấ ả ấ ệ
+ Nước ta đã hình thành được các vùng chuyên canh cây công nghi p lâu năm v i quiệ ớ
mô l n.ớ
+ Các cây công nghi p lâu năm ch y u : cà phê, cao su, h tiêu, d a, chèệ ủ ế ồ ừ
- Phân b :ố
Tây nguyên: cà phê, chè, cao su
Trung du mi n núi phía b c: chè, cà phêề ắ
Đông Nam B : cao su, h tiêu, đi uộ ồ ề
Đ ng b ng SCL, duyên h i Nam Trung B : d aồ ằ ả ộ ừ
* Cây công nghi p hàng năm: mía, l c, đ u tệ ạ ậ ương, bông, đay, cói, t m, thu c lá ằ ố
+ Chăn nuôi trang tr i theo hình th c công nghi pạ ứ ệ
+ Các s n ph m không qua gi t m (tr ng, s a) chi m t tr ng ngày càng caoả ẩ ế ổ ứ ữ ế ỉ ọ
II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích chè lớn nhất là :
A Lâm Đ ng ồ B Đắc Lắc
C Đắc Nông D Gia Lai
Câu 2 Chiếm tỉ tr ngọ cao nhất trong ngu nồ thịt của nước ta là :
Câu 4 Vùng cây ăn qu l n nh t nả ớ ấ ước ta là
A Đ ng b ng sôngồ ằ C uử Long B Tây Nguyên
C Duyên h i ả Nam Trung B ộ D Trung du và mi n núi B cề ắ Bộ
Câu 5 Cao su được tr ng nhi u nh t ồ ề ấ ở
A.Trung du và mi n núiề B cắ Bộ B Tây Nguyên
C Duyên h i ả Nam Trung B ộ D Đông Nam Bộ
Câu 6 Đây là vùng có năng su t lúa cao nh t nấ ấ ước ta :
A Đ ng ồ b ngằ sông H ng.ồ B Đ ng ồ b ng ằ sông C uử Long
C B cắ Trung B ộ D Đông Nam B ộ
Câu 7 D a đừ ược tr ng nhi u nh t ồ ề ấ ở
A Duyên h i ả Nam Trung B ộ B B c ắ Trung Bộ
C Đ ng b ng sôngồ ằ C uử Long D Tây Nguyên
Câu 8 Trâu được nuôi nhi u nh t :ề ấ ở
A.B cắ Trung B ộ B Tây Nguyên
C Đ ng b ng sôngồ ằ C uử Long D Trung du và mi n núi B cề ắ B ộ
Trang 34Câu 9 Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta :
A Đ ngồ bằng sông H ng ồ B Đ ngồ bằng sông Cửu Long
C Bắc Trung Bộ D Đông Nam B ộ
Câu 10 Nhân t quy t đ nh đ n quy mô, c c u và phân b s n xu t nông nghi pố ế ị ế ơ ấ ố ả ấ ệ
nước ta là
A Khí h u ậ và ngu nồ nước B L c lự ượng lao đ ng.ộ
C C ơ s ở v t ch t -ậ ấ kĩ thu t.ậ D H ệ th ng đ tố ấ tr ng.ồ
Câu 11 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành
chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là
A thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan c aủ dịch bệnh
B nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội
C ngu nồ thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm t tố hơn
D nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng
Câu 12 Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn
cây công nghiệp ngắn ngày nhờ
A có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo
B có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước
C ngu nồ lao động d iồ dào, có truyền thống kinh nghiệm
D có nhiều diện tích đất đ baỏ dan và đất xám phù sa c ổ
Câu 13 Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì
A điều kiện khí hậu không thích hợp cho trâu phát triển
B nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu
C nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò
D đàn trâu bị chết nhiều do dịch lở mồm long móng
Câu 14 S d ng h p lí đ t đai hi n nay c n có bi n pháp chuy n d ch :ử ụ ợ ấ ệ ầ ệ ể ị
A T ừ đ t ấ nông nghi p sang đ t chuyênệ ấ dùng
B T đ t hoang hóa sang ừ ấ đ t ấ lâm nghi p.ệ
C T đ t ừ ấ lâm nghi p sang nôngệ nghi p.ệ
D T ừ đ t ấ nông nghi p sang đ t thệ ấ ổ c ư
Câu 15 Nhân t có ý nghĩa hàng đ u t o nên nh ng thành t u to l n c a ngànhố ầ ạ ữ ự ớ ủchăn nuôi nước ta trong th i gian qua là :ờ
A Thú y phát tri n đã ngăn ể ch n ặ s lây lan c a d chự ủ ị b nh.ệ
B Nhi u ề gi ng gia súc gia ố c m ầ có ch t lấ ượng cao đượ nh pc ậ n i.ộ
C Ngu n th c ồ ứ ăn cho chăn nuôi ngày càng được b o đ m ả ả t tố h n.ơ
D Nhu c u th trầ ị ường trong và ngoài nước ngày càng tăng
Câu 16 Đông Nam B có th phát tri n m nh c cây công nghi p lâu năm l n câyộ ể ể ạ ả ệ ẫcông nghi p ng n ngày nh :ệ ắ ờ
A Có khí h u ậ nhi t ệ đ i ớ m ẩ mang tính ch t c n ấ ậ Xích đ o.ạ
B Có nhi u c s công nghi p ch ề ơ ở ệ ế bi n ế nh tấ nước
C Ngu n lao ồ đ ng ộ d i dào, có truy n th ng kinh ồ ề ố nghi m.ệ
D Có nhi u di n tích đ t ề ệ ấ đ ỏ ba dan và đ t ấ xám phù sa c ổ
III.Câu h i tham kh o ỏ ả Câu 1 Đây là m t trong nh ng đ c đi m ch y u c a s n xu t lộ ữ ặ ể ủ ế ủ ả ấ ương th c nự ước tatrong th i gian qua :ờ
A Đ ng b ng sông ồ ằ C u ử Long là vùng d n ẫ đ u ầ c nả ước v di n tích, năng ề ệ su t ấ và s nả
lượ lúa.ng
B S n lả ượng lúa tăng nhanh nh ờ m ở r ng ộ di n ệ tích và đ y m nh ẩ ạ thâm canh nh t ấ là
đ y ẩ m nh thâmạ canh
Trang 35C S n lả ượng lương th c tăng ự nhanh nh ờ hoa màu đã tr ở thành cây hàng hoá chi mếtrên 20% s n ả lượng lươ th c.ng ự
D Nướ ta đã tr c ở thành qu c ố gia d n đ u ẫ ầ th ế gi i v ớ ề xu t kh u ấ ẩ g o, ạ m i ỗ năm xu tấtrên 4,5 tri uệ t n.ấ
Câu 2 D a vào b ng s li u sau đây v di n tích cây công nghi p c a nự ả ố ệ ề ệ ệ ủ ước ta th i kì ờ
A Cây công nghi p h ng năm và cây công nghi p lâu năm tăng liên t c qua các năm.ệ ằ ệ ụ
B Cây công nghi pệ lâu năm tăng nhanh h nơ và luôn chi mế tỉ tr ngọ cao h n.ơ
C Giai đo n 1975 - 1985, cây công nghi p h ng năm có di n tích l n h n nh ng ạ ệ ằ ệ ớ ơ ưtăng ch mậ h n.ơ
D.Cây công nghi p lâu năm không nh ng tăng nhanh ệ ữ h n ơ mà còn tăng liên t c ụ
Câu 3 Đ i v i ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã đố ớ ược kh c ph c?ắ ụ
A Gi ng gia súc, gia c m cho năng su t ố ầ ấ v nẫ th pấ
B D ch b nh ị ệ h i ạ gia súc, gia c m ầ đe d a tràn lan ọ trên di nệ r ngộ
C Hi u qu chăn nuôi ch a th t cao ệ ả ư ậ và ch aư n đ nhổ ị
D C ơ s ở th c ứ ăn cho chăn nuôi không được đ mả b oả
CHUYÊN Đ : V N Đ PHÁT TRI N LÂM NGHI P VÀ TH Y S N Ề Ấ Ề Ể Ệ Ủ Ả
I N i dung ki n th c ộ ế ứ
1 Ngành th y s n ủ ả
a Nh ng đi u ki n thu n l i và khó khăn đ phát tri n th y s n.ữ ề ệ ậ ợ ể ể ủ ả
Đi u ki n t nhiên ề ệ ự Đi u ki n xã h i ề ệ ộ
l t ụ
thường xuyên
- M t s ộ ốvùng ven
bi n môi ể
trường b ịsuy thoái
- Nhân dân có nhi u kinh nghi m ề ệ
Trang 36- T t c các t nh giáp bi n đ u đ y m nh đánh b t h i s n, nh t là các t nh duyên h iấ ả ỉ ể ề ẩ ạ ắ ả ả ấ ỉ ảNTB và Nam Bộ
C Kiên Giang D An Giang
Câu 2 T ng tr lổ ữ ượng h i s n vùng bi n nả ả ở ể ước ta kho ng: ả
Câu 5 Vai trò quan tr ng nh t c a r ng đ u ngu n là : ọ ấ ủ ừ ầ ồ
A T o s đa d ng sinh h c ạ ự ạ ọ B Đi u hoà ngu n nề ồ ướ ủc c a các sông
C Đi u hoà khí h u, ch n gió bão ề ậ ắ D Cung c p g và lâm s n quý ấ ỗ ả
Câu 6 Ng trư ường tr ng đi m s 1 c a nọ ể ố ủ ước ta là :
A Qu ng Ninh - H i Phòng ả ả B Hoàng Sa - Trường Sa
C Kiên Giang- Cà Mau D Ninh Thu n - Bình Thu n - Bà R a - Vũngậ ậ ịTàu
Câu 7 Vai trò quan tr ng nh t c a r ng ọ ấ ủ ừ đ u ầ ngu n làồ :
A T o s đa d ngạ ự ạ sinh h c.ọ B Đi u hoà ngu n nề ồ ướ ủc c a các sông
C Đi u hoà khí h u, ề ậ ch nắ gió bão D Cung c p g và ấ ỗ lâm s nả quý
Câu 8 Ng trư ường tr ng ọ đi m s ể ố 1 c a nủ ước ta là :
A Qu ng Ninh - ả H iả Phòng
B Hoàng Sa - Trườ Sa.ng
C Kiên Giang- Cà Mau
D Ninh Thu n ậ - Bình Thu n - Bà R aậ ị - Vũng Tàu
Câu 9 Lo i r ng có di n tích l n nh t nạ ừ ệ ớ ấ ở ước ta hi n nay là :ệ
A R ngừ phòng h ộ B R ng ừ đ cặ d ng.ụ
C R ngừ s nả xu t.ấ D R ngừ tr ng.ồ
Câu 10 Ng trư ường nào sau đây không ph i ả là ng trư ường tr ng ọ
đi m nể ở ước ta?
A Ng trư ường Cà Mau-Kiên Giang
B Ng trư ường qu n đ o Hoàng Sa,qu n đ o Trầ ả ầ ả ường Sa
Trang 37C Ng trư ường Thanh Hóa-Ngh An-Hà Tĩnh ệ
D Ng trư ường H i Phòng-Qu ng Ninh ả ả
Câu 11 Vùng có nhi u đi u ki n thu n l i đ nuôi tr ng h i s n là : ề ề ệ ậ ợ ể ồ ả ả
A Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ B Duyên h i mi n Trung ả ề
C Đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử D Đông Nam B ộ
Câu 12 N i thu n l i cho nuôi tr ng th y s n nơ ậ ơ ồ ủ ả ướ ợ ở ước l n c ta là:
A Tăng cường và hi n ệ đ i ạ hoá các phương ti n ệ đánh b t.ắ
B Đ y ẩ m nh phát tri n các c s công nghi p chạ ể ơ ở ệ ế bi n.ế
C Hi n ệ đ i ạ hoá các phương ti n ệ tăng cường đánh b t ắ xa b ờ
D Tăng cường đánh b t, phát ắ tri n ể nuôi tr ng ồ và chế bi n.ế
Câu 2 D a vào b ng s li u sau đây v s n lự ả ố ệ ề ả ượng thu s n c a nỷ ả ủ ước ta th i kì 1990 - ờ2005
Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không chính xác ?
A S n lả ựơng thu s n tăng nhanh, tăng liên t c ỷ ả ụ và tăng toàn di n.ệ
B Nuôi tr ng tăng ồ g n ầ 8,9 l n trong khi khai thác ch tăng h n 2,7ầ ỉ ơ l n.ầ
C T cố độ tăng c a nuôiủ tr ngồ nhanh g pấ h nơ 2 l nầ t c ố độ tăng c aủ cả ngành
CHUYÊN Đ : T CH C LÃNH TH NÔNG NGHI P Ề Ổ Ứ Ổ Ệ
I N i dung ki n th c ộ ế ứ
2 Các vùng nông nghi p n ệ ở ướ c ta:
* Khái ni m vùng nông nghi p: Là vùng có s tệ ệ ự ương đ ng v đi u ki n sinh thái ồ ề ề ệnông nghi p, đi u kiên kinh t - xã h i, trình đ thâm canh, chuyên môn hóa trong ệ ề ế ộ ộ
s n xu t.ả ấ
* Nước ta có 7 vùng nông nghi p v i hệ ớ ướng chuyên môn hóa khác nhau:
3 Nh ng thay đ i trong t ch c lãnh th nông nghi p n ữ ổ ổ ứ ổ ệ ở ướ c ta:
a T ch c lãnh th nông nghi p c a n ổ ứ ổ ệ ủ ướ c ta trong nh ng năm qua thay đ i theo hai ữ ổ
xu h ướ ng chính:
- Tăng cường chuyên môn hoá s n xu t, phát tri n các vùng chuyên canh quy môả ấ ể
l n.ớ
- Đ y m nh đa d ng hoá nông nghi p, đa d ng hoá kinh t nông thôn ẩ ạ ạ ệ ạ ế
b Kinh t trang tr i có b ế ạ ướ c phát tri n m i, thúc đ y s n xu t nông lâm nghi p và ể ớ ẩ ả ấ ệ thu s n theo h ỷ ả ướ ng sàn xu t hàng hoá ấ
- Trang tr i tăng v s lạ ề ố ượng
- V c c u: Các trang tr i tr ng tr t gi m t tr ng, tăng t tr ng chăn nuôi và nuôiề ơ ấ ạ ồ ọ ả ỉ ọ ỉ ọ
Trang 38A Bò s a B Cây công nghi p ng n ngày ữ ệ ắ
C Cây công nghi p dài ngày D Gia c m ệ ầ
Câu 2 S n ph m nông nghi p có m c đ t p trung r t cao và đang tăng m nh Đ ngả ẩ ệ ứ ộ ậ ấ ạ ở ồ
b ng sông C u Long là :ằ ử
A L n.ợ B Gia c m.ầ C D a.ừ D Thuỷ s n.ả
Câu 2 Vùng có s lố ượng trang tr i nhi u nh t c a nạ ề ấ ủ ước ta hi n nay là :ệ
A Trung du và mi n núi B c B B Tây Nguyên.ề ắ ộ
C Đông Nam B D Đ ng b ng sông C u Long.ộ ồ ằ ử
Câu 4 Đây là đi m khác nhau trong đi u ki n sinh thái nông nghi p gi a Đ ng b ng ể ề ệ ệ ữ ồ ằsông H ng và Đ ng b ng sông C u Long :ồ ồ ằ ử
A Đ aị hình B Đ tấ đai C Khí h u.ậ D Ngu nồ nước
Câu 5 S n ph m chuyên môn hóa c a vùng Tây Nguyên ch yêu là: ả ẩ ủ ủ
A Bò s a ữ B Cây công nghi p ng n ngày ệ ắ
C Cây công nghi p dài ngày ệ D Gia c m ầ
Câu 6 Vùng có s lố ượng trang tr i nhi u nh t c a nạ ề ấ ủ ước ta hi n nay là : ệ
A Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ B Tây Nguyên
C Đông Nam B ộ D Đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử
Câu 7 Vùng nông nghi p và công nghi p ch bi n có trình đ thâm canh th p là:ệ ệ ế ế ộ ấ
A B cắ Trung B ộ B Trung du và mi n núi B cề ắ B ộ
C Duyên h i ả Nam Trung B ộ D Đ ng ồ b ng sông ằ C uử Long
Câu 8 Y u t chính t o ra s khác bi t trong c c u s n ph m nông nghi p gi aế ố ạ ự ệ ơ ấ ả ẩ ệ ữTrung du và mi n núi B c B , Tây Nguyên là : ề ắ ộ
A Trình đ thâm canh ộ B Đi u ki n v đ a hình ề ệ ề ị
C Đ c đi m v đ t đai và khí h u ặ ể ề ấ ậ D Truy n th ng s n xu t c a dân c ề ố ả ấ ủ ư
Câu 9 Đây là đi m khác nhau trong đi u ki n sinh thái nông nghi p gi a Đ ng b ngể ề ệ ệ ữ ồ ằsông H ng và Đ ng b ng sông C u Long : ồ ồ ằ ử
A Đ a hình ị B Đ t đai ấ
C Khí h u ậ D Ngu n nồ ước
Câu 10 Lúa, đay, cói, mía, v t, thu s n, cây ăn qu là s n ph m chuyên môn hoá c aị ỷ ả ả ả ẩ ủvùng :
A Đ ng b ngồ ằ sông H ng.ồ B Duyên h i mi nả ề Trung
C Đông Nam B ộ D Đ ng b ng sông C uồ ằ ử Long
Câu 11 Ý nào sau đây không đúng v i đi u ki n kinh t -xã h i c a vùng Trung du và ớ ề ệ ế ộ ủ
mi n núi B c B ? ề ắ ộ
A M t đ dân s tậ ộ ố ương đ i th p ố ấ
B Đi u ki n giao thông tề ệ ương đ i thu n l i ố ậ ợ
C T p trung r t nhi u c s công nghi p ch bi n ậ ấ ề ơ ở ệ ế ế
D Dân có kinh nghi m s n xu t nông nghi p, tr ng cây công nghi p ệ ả ấ ệ ồ ệ
Câu 12 Vùng có s lố ượng trang tr i ít nh t c a nạ ấ ủ ước ta hi n nay là :ệ
A Trung du và mi n núiề B cắ B ộ B Tây Nguyên
C Đông Nam B ộ D Đ ng b ng sông ồ ằ C uử Long
Câu 13 Trong c c u trang tr i theo lo i hình s n xu t năm 2006, l n nh t là lo iơ ấ ạ ạ ả ấ ớ ấ ạhình trang tr iạ
A Tr ng câyồ lâu năm B Chăn nuôi
C Tr ng câyồ h ngằ năm D Nuôi tr ng ồ th yủ s nả
Câu 14 Đa d ng hoá nông nghi p sẽ có tác đ ng : ạ ệ ộ
A T o ngu n hàng t p trung cho xu t kh u ạ ồ ậ ấ ẩ
B Gi m b t tình tr ng đ c canh ả ớ ạ ộ
C Gi m thi u r i ro trả ể ủ ước bi n đ ng c a th trế ộ ủ ị ường
Trang 39D T o đi u ki n cho nông nghi p hàng hoá phát tri n ạ ề ệ ệ ể
Câu 15 Vi c hình thành các vùng chuyên canh Tây Nguyên, Đông Nam B , Đ ngệ ở ộ ồ
b ng sông C u Long th hi n xu hằ ử ể ệ ướng :
A Tăng cường tình tr ng đ cạ ộ canh
B Tăng cường chuyên môn hoá s nả xu t.ấ
C Đ y ẩ m nh đa d ng hoá nôngạ ạ nghi p.ệ
D Tăng cường s phân hoá lãnh th s nự ổ ả xu t.ấ
III Câu h i tham kh o ỏ ả
Câu 1 Xét v đi u ki n sinh thái nông nghi p, vùng nào sau đây ít ch u khô h n vàề ề ệ ệ ị ạthi u nế ướ ềc v mùa khô?
A Duyên h i Nam Trung Bả ộ B Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 2 Y u t chính t o ra s khác bi t trong c c u s n ph m nông nghi p gi a ế ố ạ ự ệ ơ ấ ả ẩ ệ ữTrung du và mi n núi B c B , Tây Nguyên là :ề ắ ộ
A Trình đ ộ thâm canh B Đ c ặ đi m ể v ề đ t đai ấ và khí h u.ậ
C Đi u ki n v đ aề ệ ề ị hình D Truy n th ng ề ố s n ả xu t c a dânấ ủ c ư
Câu 3 Vi c tăng cệ ường chuyên môn hoá và đ y m nh đa d ng hoá nông ẩ ạ ạ
nghi p đ u có chung m t tác đ ng là :ệ ề ộ ộ
A Cho phép khai thác t tố h nơ các đi uề ki nệ t ự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
B Gi m ả thi u r i ể ủ ro n u th trế ị ường nông s n có ả bi n đ ng ế ộ b tấ l i.ợ
C S d ng t t h n ngu n lao đ ng, t o ử ụ ố ơ ồ ộ ạ thêm nhi u vi cề ệ làm
D Đ a ư nông nghi p t ng bệ ừ ước tr thành n n nông nghi p s nở ề ệ ả xu t ấ hàng hoá.`
CHUYÊN Đ : C C U NGÀNH CÔNG NGHI P Ề Ơ Ấ Ệ
+ CN s n xu t, phân ph i đi n, khí đ t và nả ấ ố ệ ố ước
->Đó là k t qu c a quá trình CNH đã và đang di n ra nế ả ủ ễ ở ước ta
- Ngành công nghi p tr ng đi mệ ọ ể :
2 C c u CN theo lãnh th : ơ ấ ổ
* Ho t đ ng CN có s phân hóa theo lãnh thạ ộ ự ổ
- M t s khu v c có m c đ t p trung CN caoộ ố ự ứ ộ ậ
* Nguyên nhân: S phân hóa lãnh th CN ch u tác đ ng c a nhi u nhân t nh v trí ự ổ ị ộ ủ ề ố ư ị
đ a lí, tài nguyên, các nhân t KTXH (dân c và ngu n LĐ, c s v t ch t kĩ thu t, ị ố ư ồ ơ ở ậ ấ ậ
Trang 40II Câu h i bài t p ỏ ậ Câu 1 Đây là trung tâm công nghi p có quy mô l n nh t c a Duyên h i mi n Trung.ệ ớ ấ ủ ả ề
A Thanh Hoá B Vinh C Đà N ng.ẵ D Nha Trang
Câu 2 Vùng chi m t tr ng giá tr s n xu t công nghi p cao nh t nế ỉ ọ ị ả ấ ệ ấ ở ước ta là:
A Đ ng b ngồ ằ sông H ng.ồ B Duyên h i ả Nam Trung B ộ
C Đông Nam B ộ D Đ ng ồ b ng sông C uằ ử Long
Câu 17.Theo cách phân lo i hi n hành nạ ệ ước ta có:
A 2 nhóm v i 28 ngành ớ B 3 nhóm v i 29 ngành ớ
c 4 nhóm v i 30 ngành ớ D 5 nhóm v i 31 ngànhớ
Câu 4 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghi p tr ng đi m c a ệ ọ ể ủ
nước ta hi n nay?ệ
A D tệ – may B Luy nệ kim
C Ch ế bi n ế lương th cự th cự ph m.ẩ D Năng lượng
Câu 5 Chi m 1/2 t ng giá tr s n xu t công nghi p c a c nế ổ ị ả ấ ệ ủ ả ước là vùng
A Trung du mi n núiề B cắ B ộ B Đông Nam Bộ
C Đ ng b ngồ ằ sông H ng.ồ D Đ ng ồ b ng sông ằ C uử Long
Câu 6 Ngành nào sau đây là ngành công nghi p tr ng đi m c a nệ ọ ể ủ ước ta hi n nay?ệ
A Hoá ch t - phân bón - cao su ấ B Luy n kim.ệ
C Ch bi n g và lâm s n ế ế ỗ ả D Sành - s - thu tinh.ứ ỷ
Câu 7 Ba vùng có giá tr s n xu t công nghi p chi m 80% s n lị ả ấ ệ ế ả ượng c a c ủ ả
nước là
A Đông Nam B , Đ ng b ng sông H ng, Đ ng b ng sông C u Long ộ ồ ằ ồ ồ ằ ử
B Đ ng b ng sông H ng, Đ ng b ng sông C u Long, B c Trung B ồ ằ ồ ồ ằ ử ắ ộ
C Đ ng b ng sông C u Long, B c Trung B , Duyên h i Nam Trung B ồ ằ ử ắ ộ ả ộ
D B c Trung B , Đông Nam B , Đ ng b ng sông C u Long ắ ộ ộ ồ ằ ử
Câu 8 Đây là m t trong nh ng ngành công nghi p tr ng đi m c a nộ ữ ệ ọ ể ủ ước ta hi n nay.ệ
A Hoá ch t - phân bón - cao su ấ B Luy n kim.ệ
C Ch bi n g ế ế ỗ và lâm s n.ả D Sành - s - thuứ ỷ tinh
Câu 9 Các trung tâm công nghi p n m phía tây b c Hà N i có hệ ằ ở ắ ộ ướng chuyên môn hoá v :ề
A Luy n kim,ệ cơ khí B D t may, v t ệ ậ li u xâyệ d ng.ự
C Năng lượng D Hoá ch t,ấ gi y.ấ
Câu 10 Công nghi p hoá d u n m trong nhóm ngành :ệ ầ ằ
A Công nghi pệ năng lượng B Công nghi p v tệ ậ li u.ệ
C Công nghi p ệ s n ả xu tấ công c ụ D Công nghi pệ nh ẹ
Câu 11 Trong phương hướng hoàn thi n c c u ngành công nghi p c a nệ ơ ấ ệ ủ ước ta, ngành đượ ưc u tiên đi trước m t bộ ước là :
A Ch bi n nông, lâm, thuế ế ỷ s n ả C S n xu t hàng tiêuả ấ dùng
B Đi nệ năng D Khai thác và ch bi n d uế ế ầ khí
Câu 12 C c u ngành công nghi p nơ ấ ệ ước ta có s chuy n d ch ự ể ị
D t tr ng nhóm ngành công nghi p ch bi nỉ ọ ệ ế ế không n đ nhổ ị
Câu 13 Khu v c hi n chi m t tr ng cao nh t trong c c u giá tr s n lự ệ ế ỉ ọ ấ ơ ấ ị ả ượng
công nghi p c a nệ ủ ước ta là :
A Qu c doanh.ố B T pậ th ể