(Sau khi các nhà điều tra phát hiện ra vấn đề với tên lửa phóng, họ đã công bố một báo cáo về thất bại trong việc phóng vệ tinh.).. • Thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành có thể kết hợ[r]
Trang 1ʤ ch (cong lưỡi, rung) jar
θ th (lè lưỡi ra tới răng) thin
ð đ (lè lưỡi ra tới răng) this
Diphthongs (nguyên âm đôi)
9
Trang 3ABBREVIATIONS (những chữ viết tắt)
Chữ viết tắt Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
aux v auxiliary verb động từ khuyết
obj pron object pronoun đại từ làm túc từ
poss adj possessive adjective tính từ sở hữu
poss det possessive determiner hạn định từ sở hữu
poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu
poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu
ref pron reflective pronoun đại từ quan hệ
v2 past form of verb động từ ở thì quá khứ đơnv3 past participle of verb quá khứ phân từ của động
từ
Trang 4Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT
handicraf ˈhandɪkrɑːf n đồ thủ công
skilfully ˈskɪlfʊli, ˈskɪlf(ə)li ad
vkhéo léo
birthplace ˈbəːθpleɪs n nơi sinh
scarves skɑːvz n khăn quàng cổ (số nhiều)
Champa ˈtʃampə n (tên 1 dân tộc ở nam trung bộ)
2 A CLOSER LOOK 1
tablecloth ˈteɪb(ə)lklɒθ n khăn trải bàn
embroider ɪmˈbrɔɪdə, ɛm- v thêu (hoa văn, hình, v.v…)
Trang 5youngster ˈjʌŋstə n thanh thiếu niên
3 A CLOSER LOOK 2
concession kənˈsɛʃ(ə)n n sự nhượng bộ
unexpected ʌnɪkˈspɛktɪd, -ɛk ad
jkhông mong đợi, không ngờ
artefact ˈɑːtɪfakt n đồ tạo tác, vật phẩm
look through lʊk θruː v đọc
keep up with kiːp ʌp wɪð v đuổi kịp, theo kịp
run out of rʌn aʊt ɒv v hết
transfer transˈfəː v chuyển, di chuyển
n việc xây dựng đội ngũturn up təːn ʌp v đến, ra mắt
5 SKILLS 1
Trang 6crafsmen ˈkrɑːf(t)smɛn n thợ thủ công (số
nhiều)skilful ˈskɪlf(ə)l, ˈskɪlfʊl àl lành nghề
employmen
t
ɛmˈplɔɪm(ə)nt, ɪm- n sự làm công, việc làmauthenticity ɔːθɛnˈtɪsɪti n tính đúng đắnadditional əˈdɪʃ(ə)n(ə)l ad
jthêm
ˈniːd(ə)l n cái kim
desire dɪˈzʌɪə n ước muốn
zone zəʊn n khu vực, miền,
vùng
lexical ˈlɛksɪk(ə)l ad
j(thuộc) từ vựng
Trang 7Mệnh đề phụ thuộc
(Dependent clause)
Mệnh đề độc lập (Independent clause)
Liên từ phụ thuộc (Subordinating
a Mệnh đề phụ thuộc chỉ sự nhượng bộ (Dependent clause of concession)
Là mệnh đề thể hiện một kết quả bất ngờ, khác với dự đoán, mong đợi
Bắt đầu bằng một liên từ phụ thuộc như: though (dù), although (mặc
dù), even though (thậm chí dù) ;
Ví dụ:
Although Jim didn’t study hard, he still got high marks.
(Mặc dù Jim không học chăm chỉ, cậu ấy vẫn đạt điểm cao.)
b Mệnh đề phụ thuộc chỉ mục đích (Dependent clause of purpose)
Nêu lên mục đích của hành động trong mệnh đề độc lập
Bắt đầu bằng liên từ phụ thuộc như: so that, in order that (để mà)
Lưu ý: so that không bao giờ đứng đầu câu.
Ví dụ:
Min woke up early so that she could park the lunch box for herself.
(Min dậy sớm để cô ấy có thể chuần bị hộp cơm trưa cho mình.)
c Mệnh đề phụ thuộc chỉ nguyên nhân (Dependent clause of reason)
Trả lời cho câu hỏi “vì sao?”
Bắt đầu bằng liên từ phụ thuộc như: because, since, as (vì)
Ví dụ:
I didn’t go out last night because it rained.
(Tối qua tôi không ra ngoài vì trời mưa.)
d Mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian (Dependent clause of time)
Chỉ ra thời điểm mà hành động, sự việc trong mệnh đề độc lập xảy ra
Bắt đầu bằng liên từ phụ thuộc như: when (khi), while (trong khi),
before (trước khi), after (sau khi), as soon as (ngay sau khi)
Ví dụ:
When I worked in Japan, I made a lot of friends.
(Khi tôi làm việc ở Nhật, tôi đã làm quen được với nhiều bạn.)
2 CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)
Trang 8Cụm động từ là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (gồm trạng từ và giới từ) để tạo ra một cụm từ mời có nghĩa đặc biệt, thường khác với động từ chính.
Ví dụ:
Take after (giống) = take + after (động từ + giới từ)
Look forward to (mong đợi)
Trang 9get over gɛt ˈəʊvə v phục hồi
jtuyệt vời; phi thường
j(thuộc) đô thị, thành phố
neighbourin
g
jbên cạnh, láng giềng
jnhồi nhét
Oceania ˌəʊʃɪˈɑːnɪə, ˌəʊsɪ
ˈɑːnɪə
n Châu Đại Dương
Chicago ʃɪˈkɑːgəʊ n (tên 1 thành phố của bang
Illinois, Mĩ)
2 A CLOSER LOOK 1
jsay mê, quyến rũ
jgiá cả phải chăng
Trang 10populous populous ad
jđông dân
cosmopolita
n
ˌkɒzməˈpɒlɪt(ə)n ad
jtoàn thế giới
unemployed ʌnɛmˈplɔɪd, ʌnɪmˈplɔɪd ad
jthất nghiệp
jquấy rầy, làm phiền
jhài lòng
fashionable ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l ad
jhợp thời trang
jthường xuyên, hợp qui tắc
3 A CLOSER LOOK 2
Karachi kəˈrɑːtʃi n (tên 1 thành phố ở Pakistan)Pakistan ˌpɑːkɪˈstɑːn, ˌpakɪ-, -
ˈstan
n nước Pakistan
destination ˌdɛstɪˈneɪʃ(ə)n n nơi đến
council ˈkaʊns(ə)l, -sɪl n hội đồng
turn down təːn daʊn v bác bỏ hoặc từ chối xem xét
hoặc nghề nghiệp)
assistant əˈsɪst(ə)nt n người bán hàng, người phụ tá
Trang 11apply əˈplʌɪ v xin, thỉnh cầu
considerably kənˈsɪd(ə)rəbli ad
vđáng kể, lớn lao, nhiều
4 COMMUNICATION
Asian ˈeɪʃ(ə)n, -ʒ(ə)n adj thuộc châu Á
toàn thế giới
northeaster
n
ˌnɔːθˈiːst(ə)n adj đông bắc
financial fɪˈnanʃ(ə)l, fʌɪˈnanʃ(ə)l adj (thuộc) tài chính, về tài
chính
5 SKILLS 1
cost of living kɒst ɒv living n chi phí sinh hoạt
convenience kənˈviːnɪəns n sự tiện lợi
economist ɪˈkɒnəmɪst n nhà kinh tế
intelligence ɪnˈtɛlɪdʒ(ə)ns n tình báo, trí thông minh
EIU iːʌɪˈjuː n Cquan Ngcứu kinh tế của Economist
conflict ˈkɒnflɪkt n cuộc xung đột
Bangladesh ˌbaŋɡləˈdɛʃ n nước Bangladesh
Trang 12Tripoli ˈtrɪpəli n thủ đô nước Libya
Douala duːˈɑːlə n (tên 1 thành phố lớn của Cameroon)Cameroon ˌkaməˈruːn n nước Cameroon
vtiêu cựcinfluence ˈɪnflʊəns n ảnh hưởng
dweller cư dân n cư dân
rebuilt riːˈbɪld v xây dựng lại
lastly ˈlɑːstli ad
vcuối cùng
7 LOOKING BACK
vcho tới (khi)
turn back təːn bak v quay trở lại
Trang 13reader ˈriːdə n người đọc, độc giả
technician tɛkˈnɪʃ(ə)n n nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn
seminar ˈsɛmɪnɑː n hội nghị chuyên đề
Tính từ ngắn -ER + than Trạng từ ngắn -ER + than
Barcelona is smaller than Madrid Cities are growing faster than suburbs
(Barcelona nhỏ hơn Madrid.) (Thành phố phát triển nhanh hơn
ngoại ô.)
MORE + tính từ dài + than MORE + trạng từ dài + than
Melbourne is more exciting than I
expected My mother sings more beautifully than my sister.
(Melbourne thú vị hơn tôi đã
mong đợi.) (Mẹ tôi hát hay hơn chị tôi.)
b Tính từ ngắn và tính từ dài
Tính từ có một âm tiết là tính từ ngắn
Ví dụ:
slow slower quick quicker
Tính từ có hai âm tiết tận cùng là -y cũng được xem là tính từ ngắn
Ví dụ:
happy happier easy easier
Tính từ dài là tính từ có hai âm tiết trở lên ngoại trừ các từ hai âm tiết
tận cùng là -y.
Ví dụ:
helpful more helpful
diferent more diferent
c Trạng từ ngắn và trạng từ dài
Trạng từ có một âm tiết là trạng từ ngắn
Ví dụ:
hard harder fast faster
Trạng từ có hai âm tiết trở lên được cấu tạo từ tính từ là trạng từ dài
Trang 14Ví dụ:
sadly (buồn bã) more sadly
happily (vui vẻ) more happily
of all his classmates
(Nam luôn đến lớp sớm nhất trong tất cả các bạn cùng lớp.)
(the) + most + tính từ dài
“The Millennium star” is one of the
most expensive diamonds in the
(the) + most + trạng từ dài
Mr Johnson donated the most
generously
to the local orphanage
(Ông Johnson đã quyên góp hào
phóng nhất cho trại trẻ mồ côi.)
e Lưu ý với các hình thức so sánh hơn và so sánh nhất
Lưu ý 1: Cách thêm -er/-est vào sau tính từ/ trạng từ ngắn
So sánh hơn
(Comparatives)
So sánh nhất
(Superlatives)Tính từ/ Trạng từ ngắn kết thúc
widest nicest latest
Tính từ/ Trạng từ ngắn kết thúc
bằng đuôi -y
bỏ -y rồi thêm -ier
bỏ -y rồi thêm -iest
messy (bừa bộn)
friendly (thân thiện)
early (sớm)
messier friendlier earlier
messiest friendliest earliest Tính từ/ Trạng từ ngắn có dạng phụ
âm + nguyên âm +
phụ âm
nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm-er
nhân đôi phụ âm cuối thêm -est
Trang 15big (to)
fat (béo)
thin (gầy)
bigger fatter thinner
biggest fattest thinnest
Lưu ý 2: Một số tính từ/ trạng từ có dạng so sánh hơn và so sánh nhất bất quy tắc
bad
far
wellbadlyfar
betterworsefarther/further
bestworstíarthest/furthestmuch/ many/ a lot of/ lots of more most
• Lưu ý 3:
- Much, a lot, a bit, a little có thể đi cùng với dạng so sánh hơn của tính từ để
thể hiện mức độ khác biệt như thế nào
Ví dụ:
The repairs to our house cost much more than we expected.
(Việc sửa chữa nhà tốn nhiều tiền hơn chúng tôi nghĩ.)
- Các số thứ tự như: second, third, fourth, có thể đi cùng với dạng so sánh
nhất của tính từ
Freiburg, the eco-city in Germany, is the 10th cleanest city in the world
(Freiburg, thành phố sinh thái ở Đức, là thành phổ sạch thứ 10 trên thế giới.)
- By far có thể đi cùng với dạng so sánh nhất để nhấn mạnh.
They are b y far the best students in the class (Họ là những học sinh giỏi nhất
I am looking forward to seeing my best friend next weekend (Tôi đang rất
trông mong gặp bạn thân nhất của tôi vào cuối tuần tới.)
• Trong một số cụm động từ, tân ngữ có thể đứng giữa động từ và tiểu từ
hoặc đứng ngay sau cụm động từ
Ví dụ:
He took off m y wet boots and made me sit by the fire
He took mv wet boots off and made me sit by the fire (Anh ấy cởi đôi ủng
ướt của tôi và bảo tôi ngồi bên cạnh đống lửa.)
Trang 16Lưu ý: Các đại từ tân ngữ: me, us, you, it, him, her, them luôn đứng giữa
động từ và tiểu từ trong một cụm
Động từ
+ Đại từ tân ngữ + Tiểu từ
(Verb) (Object pronoun) (Particle)
Ví dụ:
My father no longer smokes cigarettes He has given it up for about two years
(Bố tôi không còn hút thuốc nữa Ông đã bỏ hút khoảng hai năm nay.)
CÁC CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP set out bắt đầu (một cuộc
hơn >< let (sth) out:
làm (quần áo) lớn hơn
go over kiểm tra (một
turn up xuất hiện
pull down kéo đổ, phá đổ (một
think over suy nghĩ kỹ
UNIT 3: TEEN STRESS AND PRESSURE
1 GETTING STARTED
adolescence adəˈlɛs(ə)ns n thời thanh thiếu niên
thoại
Trang 17inform ɪnˈfɔːm v thông báo, cung cấp tin tức
reasoning ˈriːz(ə)nɪŋ n lý luận
adulthood ˈadʌlthʊd n tuổi trưởng thành
self-control ˌsɛlfkənˈtrəʊl n sự tự chủ, sự bình tĩnh
responsibility rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪti n trách nhiệm
guidance ˈɡʌɪd(ə)ns n sự hướng dẫn
overcome əʊvəˈkʌm v vượt qua, khắc phục
frustration frʌˈstreɪʃn n sự thất bại, sự thất vọng
expectation ɛkspɛkˈteɪʃ(ə)n n sự mong chờ/trông mong
Trang 184 COMMUNICATION
cognitive ˈkɒɡnɪtɪv adj (thuộc) nhận thức
self-discipline ˌsɛlfˈdɪsəplɪn n kỷ luật tự giác
risk taking ˈrɪskteɪkɪŋ n,
adj
chấp nhận rủi rosousekeeping ˈhaʊskiːpɪŋ n quản gia, gia chánh
organisational ɔːɡ(ə)nʌɪˈzeɪʃ(ə)n(ə)l adj (thuộc) tổ chức
discipline ˈdɪsɪplɪn n, v kỷ luật, khép vào kỷ luật
toàn quốc, cả nước
sexual ˈsɛkʃʊəl, ˈsɛksjʊəl adj (thuộc) tình dục, giới tính
Trang 19ngang hàngcommunicator kəˈmjuːnɪkeɪtə n người giao tiếp
favourable ˈfeɪv(ə)rəb(ə)l adj thuận lợi
physically ˈfɪzɪk(ə)li adv về thể chất
mentally ˈmɛnt(ə)li adv (thuộc) tâm thần, tinh thần
dilemma dɪˈlɛmə, dʌɪˈlɛmə n thế tiến thoái lưỡng
misunderstand ˌmɪsʌndəˈstand v hiểu lầm, hiểu sai
stay up late steɪ ʌp leɪt v thức khuya
congratulate kənˈgratjʊleɪt v chúc mừng
exit ˈɛksɪt, ˈɛgzɪt n lối ra/lối thoát
activate ˈaktɪveɪt v làm (cho vật gì) hoạt động
confidence ˈkɒnfɪd(ə)ns n sự tin, sự tin tưởng
entirely ɪnˈtʌɪəli, ɛnˈtʌɪəli adv toàn bộ, hoàn toàn
Trang 20millennium mɪˈlɛnɪəm n nghìn năm, thiên niên kỷobservation ɒbzəˈveɪʃ(ə)n n sự quan sát
put up with pʊt ʌp wɪð v chịu đựng; tha thứ
diplomatic dɪpləˈmatɪk adj ngoại giao
Wiselady ˈwʌɪzleɪdi n (tên riêng của người)
distract dɪˈstrakt v mất tập trung, làm xao lãng
1 ÔN TẬP: CÂU TƯỜNG THUẬT (REPORTED SPEECH)
a Cấu trúc câu tường thuật
Bao gồm các động từ tường thuật (reporting verbs): tell (nói/ yêu cầu), say (nói), ask (hỏi/ yêu cầu), believe (tin), think (nghĩ), report (tường thuật) Các động từ này thường được chia ở thì quá khứ đơn do tường thuật lại sự việc
đã xảy ra trong quá khứ
Subject
(Chủ ngữ) (Động từ tường thuật)Reporting verb (Mệnh đề tường thuật)Reported Clause
Ví dụ:
He said (that) he would finish his essay in two days.
(Anh nói (rằng) anh ấy sẽ hoàn thành bài luận trong 2 ngày.)
b Cách chuyển từ câu câu trực tiếp sang câu tường thuật
• Biến đổi các đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu
Câu trực
tiếp
Câu tường thuật
Ví dụ
(Example)
Trang 21speech)
(ReportedSpeech)
Ngôi thứ
nhất
Ngôi của người nói
Jim said: ‘I want to buy a new camera.’
(Jim nói: ‘Tôi muốn mua một cái máy ảnh mới.’)
Jim said (that) he wanted to buy a new camera
(Jim nói (rằng) anh ấy muốn mua một cái máy ảnh mới.)
Ngôi thứ hai Ngôi của người
Ngôi thứ ba Không thay đổi
Jim said: They are waiting for Tracy.’
(Jim nói: ‘Họ đang đợi Tracy.’)
Jim said (that) they were waiting for Tracy (Jim nói rằng họ đang đợi Tracy.)
• Biến đổi đại từ, tính từ chỉ định, các trạng từ/ cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn
Câu trực tiếp
(Direct speech)
Câu tường thuật
(Reported Speech)
these (những này) those (những kia)
tonight (đêm nay) that night (đêm hôm đó)
tomorrow (ngày mai) the next day/ the following day (ngày
hôm sau)
yesterday (ngày hôm qua) the day before/ the previous day
(ngày trước đó)
Trang 22this week/ month/ year/
(tuần này/tháng này/ năm
(tuần/ tháng/ năm/ sau đó)
last week/ month/ year/
(tuần trước/ tháng trước/ năm
ngoái/ )
the week/ month/ year/ before the previous week/ month/ year
(tuần/ tháng/ năm/ trước đó)
the day after tomorrow (ngày
kia)
two days after (hai ngày sau đó)
the day before yesterday
She said (that) she enjoyed
mountain climbing (Cô ấy nói (rằng)
cô ấy thích leo núi.)
Hiện tại tiếp
diễn
(Present
continuous)
Quá khứ tiếp diễn
(Pastcontinuous)
‘I am surfing the Internet’ (Tôi đang
Trang 23Quá khứ đơn
(Past simple)
Quá khứ hoàn thành
She said (that) James had visited
his grandma the weekend before (Cô
ấy nói (rằng) James đã đến thăm bà vào tuần trước.)
‘Mary will see me this morning.’
(‘Mary sẽ gặp tôi sáng nay.’)
He said (that) Mary would see him
that morning
(Anh ấy nói (rằng) Mary sẽ gặp anh ấy sáng hôm đó.)
can + V could + V
‘I can drive a car.’ ('Tôi có thể lái xe.’)
She said (that) she could drive a car
(Cô ấy nói (rằng) cô ấy có thể lái xe.)
may + V might + V
‘We may live on Mars.’(‘Chúng ta có
thể sống trên sao Hoả.’)
He said (that) we might live on Mars
(Anh ấy nói (rằng) chúng ta có thể sống trên sao Hoả.)
Trang 24have to + V had to + V
‘I have to get up early tomorrow.’ (‘Tôi
phải dậy sớm ngày mai.’)
He said (that) he had to get up earlythe next day
(Anh ấy nói (rằng) anh ấy phải dậy sớm vào ngày hôm sau.)
Chú ý: Khi câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn có mốc thời gian xác định thì sẽ không áp dụng lùi thì trong câu tường thuật.
Ví dụ:
“Ngo Bao Chau received the Fields Medal in 2010,” she said.
(Ngô Bảo Châu đã được nhận Huy chương Fields vào năm 2010.)
She said (that) Ngo Bao Chau received the Fields Medal in 2010
c Cấu trúc tường thuật của các loại câu
Câu trần thuật (Statements)
S + said (+ that) + S + V
S + told + O (+ that) + S + V
Ví dụ:
He said, “I have just bought a computer today.”
He said that he had just bought a computer that day
(Anh ấy nói anh ấy vừa mua một chiếc máy tính bàn ngày hôm đó.)
Câu hỏi (Questions)
Ta thường dùng động từ ask, wonder hoặc want to know để tường thuật:
Câu hỏi Có/Không Yes/No questions)
Khi đổi sang câu gián tiếp, ta cần thêm if hoặc whether trước chủ
ngữ của câu hỏi được tường thuật
S + asked + (O) + if/ whether + S + V
S + wondered + if/ whether + S + V
S + wanted to know + if/ whether + S + V
Ví dụ:
The man asked her, “Did Bill tell you my address?”
The man asked her if/whether Bill had told her his address
(Người đàn ông hỏi cô ấy có phải Bill đã nói cho cô ấy địa chỉ của ông ấy không.)
• Câu hỏi có từ để hỏi (Wh-questions)
Các câu hỏi bắt đầu bằng môt từ để hỏi như: who, when, where,
when, why, how
S + aSked + (0) + question word + S + V
Trang 25S + wondered + question word + S +V
S + wanted to know + question word + S +V
Ví dụ:
The teacher asked, “When do you usually do your homework, Tom?"
The teacher asked Tom when he usually did his homework
(Giáo viên hỏi Tom thường làm bài tập về nhà lúc nào.)
2 TỪ ĐỂ HỎI TRƯỚC ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ CÓ TO (QUESTION WORDS
I don't know how to use the washing machine (Tôi không biết cách sử dụng
cái máy giặt này.)
• Chúng ta thường dùng các động từ ask, wonder, (not) be sure, have no idea,
(not) know, (not) decide, (not) tell trước từ để hỏi + to-infinitive.
Ví dụ:
Let’s decide when to start this project (Chúng ta hãy quyết định khi nào bắt
đầu dự án này đi.)
• Từ để hỏI + to-Infinitive có thể được sử dụng trong câu hỏi tường thuật để
thể hiện việc gì đó nên được làm
Lưu ý: Đối với các câu hỏi Có/Không (Yes/No questions), động từ nguyên thể
có to (to-infinitive) chỉ đứng sau whether, KHÔNG đứng sau if.
Ví dụ:
“Should I apologize to him?” She wondered ('Tôi có nên xin lỗi anh ấy không?” Cô băn khoăn.)
She wondered whether to apologize to him
She wondered if to apologize to him
UNIT 4: LIFE IN THE PAST
1 GETTING STARTED
pastime ˈpɑːstʌɪm n trò giải trí
Trang 26loudspeaker laʊdˈspiːkə n loa (phóng thanh)
marriage ˈmarɪdʒ n sự kết hôn, hôn nhân
illiterate ɪˈlɪt(ə)rət adj mù chữ, thất học
vendor ˈvɛndə ˈvɛndɔː n người bán dạo; người bán (hàng lặt
vặt)seniority siːnɪˈɒrɪti n sự nhiều tuổi hơn, thâm niênpunishmen
t
ˈpʌnɪʃm(ə)nt n sự trừng phạt
blackboard ˈblakbɔːd n bảng đen
VIP viːʌɪˈpiː n người rất quan trọng (very
important person)inherit ɪnˈhɛrɪt v thừa hưởng, thừa kế
actual ˈaktʃʊəl,
ˈaktjʊəl
adj có thật, trên thực tếapplication aplɪˈkeɪʃ(ə)n n sự áp dụng
Trang 27Howick ˈhaʊɪk n (tên 1 vùng ngoại ô ở New Zealand)
3 A CLOSER LOOK 2
repeatedly rɪˈpiːtɪdli adv lặp đi lặp lại nhiều lần
Myanmar ˌmʌɪənˈmɑː, mjanˈmɑː n nước Myanmar
jchưa kết hôn, ở vậy
Trang 28jđàn hồi
consume kənˈsjuːm v tiêu thụ
patience ˈpeɪʃ(ə)ns n tính kiên nhẫn
8 PROJECT
vrất, lắm, ở mức độ cao
appreciate əˈpriːʃɪeɪt, -sɪ- v cảm kích, đánh giá cao
1 USED/ DIDN’T USE + TO-INFINITIVE
a Cấu trúc
S + used to-infỉnỉtive S + didn’t use to-infinitive
I used to love cooking
(Tôi đã từng yêu thích nấu
ăn.)
She didn’t use to like cooking
(Cô ấy đã từng không thích nấu
ăn.)
b Cách dùng
Diễn tả hành động đã từng lặp đi lặp lại trong quá khứ
Ví dụ 1:
I used to speak English very well (Tôi đã từng nói tiếng Anh tốt.)
But now I cannot speak it as well (Nhưng bây giờ tôi không thể nói tốt như vậy nữa.)
Ví dụ 2:
Ben didn’t use to do exercise every morning.
(Ben đã từng không tập thể dục vào mỗi buổi sáng.)
2 CÂU ƯỚC (WISHES)
a Câu ước ở tương lai (Wishes for the future)
Trang 29Câu ước ở tương lai diễn tả mong ước một sự việc hoặc hành động có thể sẽ xảy ra trong tương lai.
S + wish + S + would + V
Ví dụ:
He wishes his neighbour would turn the music down (Anh ấy ước người
hàng xóm của mình sẽ vặn nhỏ đài xuống.)
b Câu ước ở hiện tại (Wishes for the present)
• Câu ước ở hiện tại diễn tả mong ước một sự việc hoặc hành động xảy ra tráingược với thực tế ở hiện tại
S + wish + S + V past simple
Ví dụ:
I wish I had a good brother like Jack’s.
(Tôi ước tôi có một người anh trai tài giỏi như anh trai của Jack.)
• Khi người nói muốn thể hiện mong ước một sự việc xảy ra trái ngược với sự
việc đang diễn ra ngay tại thời điểm nói thì có thể dùng thì quá khứ tiếp diễn (past continuous).
Ví dụ:
I wish I was staying at home instead of going out with him.
(Tôi ước mình đang ở nhà thay vì đi chơi với anh ta.)
Chú ý: Trong câu ước, chúng ta có thể sử dụng cả động từ to be was hoặc
were với chủ ngữ I/he/she/it.
Ví dụ:
She wishes she was/ were famous (Cô ấy ước mình nổi tiếng.)
UNIT 5: WONDERS OF VIET NAM
1 GETTING STARTED
Impersonal ɪmˈpəːs(ə)n(ə)l ad
jkhách quan
citadel ˈsɪtəd(ə)l, -dɛl n thành nội (ở cố đô Huế),
thành luỹ
recommendation ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃ(ə)n n sự giới thiệu/đề nghị/gợi ý
Po Nagar ˈpəʊneɪgɑː n (tên 1 tháp Champa ở Nha
Trang 30picturesque ˌpɪktʃəˈrɛsk ad
jđẹp như tranhastound əˈstaʊnd v làm kinh ngạc, làm sững sờadministrative ədˈmɪnɪstrətɪv ad
j(thuộc) hành chính
acceptance əkˈsɛpt(ə)ns n sự chấp nhận
landscape ˈlan(d)skeɪp v thiết kế vườn/phong cảnh
citation sʌɪˈteɪʃ(ə)n n sự trích dẫn, đoạn trích
dẫn
3 A CLOSER LOOK 2
breathtaking ˈbrɛθteɪkɪŋ adj rất hấp dẫn; ngoạn
mục
Ino Po Nagar ˈInəʊ pə ˈnagə n Thiên Y Thánh Mẫu
Ana
adj
người/tiếng Gia-va; (thuộc) Gia-va
Chăm)Mahishasuramardini ˌmahiʃəˈsjuːrəma
ˌdiːni
n (tên 1 nữ thần giết trâu quái vật)
4 COMMUNICATION
Trang 31contestant kənˈtɛst(ə)nt n thí sinh
nbất cứ ai
highway ˈhʌɪweɪ n đường cái, đường cao tốcnervous ˈnəːvəs adj lo lắng/bồn chồn
5 SKILLS 1
pilgrim ˈpɪlɡrɪm n người hành hương
backdrop ˈbakdrɒp n phông màn, bối cảnh
shrine ʃrʌɪn n miếu thờ, điện thờ,
am
current ˈkʌr(ə)nt adj hiện nay
v
sự phá hủy; làm hỏng
restoration rɛstəˈreɪʃ(ə)n n sự khôi phục
man-made manˈmeɪd adj nhân tạo
6 SKILLS 2
southwest saʊθ
ˈwɛst
n,adj,adv
tây namrevision rɪˈvɪʒ(ə)n n sự xem xét lại
outstanding aʊtˈstandɪŋ adj xuất sắc
Trang 32remarkable rɪˈmɑːkəb(ə)l ad
jxuất sắc, phi thường
1 THỂ BỊ ĐỘNG VÔ NHÂN XƯNG (THE IMPERSONAL PASSIVE)
• Chúng ta sử dụng thể bị động vô nhân xưng để thể hiện ý kiến của người khác
• Nó có thể được sử dụng với các động từ tường thuật: say, think, believe, know, hope, expect, report, understand, claim, etc.
• Cấu trúc: It + to be + past participle + that + S + V
Ví dụ:
Thể chủ động: People think he is a talented chef (Người ta nghĩ anh ấy là
một đầu bếp tài năng.)
Thể bị động: It is thought that he is a talented chef.
2 CẤU TRÚC SUGGEST + V-ING / MỆNH ĐỀ CÓ SHOULD
I suggested (that) Vic (should) visit Hue I Imperial City (Tôi gợi ý Vic nên đì
thăm Kinh thành Huế.)
Trang 33• Tường thuật lại ý kiến của ai đó về việc họ hoặc ai đó khác nên làm gì.
Ví dụ:
My doctor suggested quitting smoking to reduce the risk of lung cancer.
(Bác sĩ cùa tôi khuyên bỏ thuốc lá để giảm nguy cơ mắc ung thư phổi.)
Some people suggested the government should establish the policy to
preserve relic areas
(Một vài người đề nghị chính phủ nên có chính sách bảo tồn các khu di tích.)
UNIT 6: VIET NAM: THEN AND NOW
1 GETTING STARTED
then and
now
vngói; lợp, lát ngói
vban đầu
considerable kənˈsɪd(ə)rəb(ə)l adj đáng kể, to tát, lớn
dramatically drəˈmatɪkli ad
vgây xúc động, bi thảm
significantly sɪgˈnɪfɪk(ə)ntli ad
vđáng chú ý
gradually ˈɡradʒʊli, ˈɡradjʊəli ad
vdần dần
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 34elevate ˈɛlɪveɪt v nâng lên
elevated
walkway
ˈɛlɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ
v đường bộ trên caorailroad ˈreɪlrəʊd n đường sắt, đường xe lửa
loại)collective kəˈlɛktɪv n tập thể, tập hợp
tolerant ˈtɒl(ə)r(ə)nt adj khoan dung
cooperative kəʊˈɒp(ə)rətɪv adj hợp tác, tập thể
sympathetic sɪmpəˈθɛtɪk adj thông cảm
obedient əˈbiːdɪənt adj biết nghe lời, ngoan ngoãn
misbehave mɪsbɪˈheɪv v cư xử không đứng đắn
vmạnh mẽ, kiên quyết
3 A CLOSER LOOK 2
overthrow əʊvəˈθrəʊ v lật đổ, đánh bại hoàn toànimport ɪmˈpɔːt, ˈɪm- v,
nnhập khẩu; sản phẩm nhập khẩuopen door ˈəʊp(ə)n dɔː n mở cửa
relieve rɪˈliːv v làm nhẹ bớt (gánh nặng, lo âu,
phiền muộn )astonish əˈstɒnɪʃ v làm kinh ngạc, ngạc nhiên
unprofessional ʌnprəˈfɛʃ(ə)n(ə)l adj không chuyên nghiệp
4 COMMUNICATION
illiteracy ɪˈlɪt(ə)rəsi n nạn mù chữ, sự thất học
Trang 35exporter ɪkˈspɔːtə n nhà xuất khẩu
mushroom ˈmʌʃruːm, -rʊm v phát triển nhanh (như) nấmCharles tʃɑːlz n (tên riêng của người)
Ámanual ˈmanjʊ(ə)l adj,
n
bằng tay, sổ tay
agricultural aɡrɪˈkʌltʃərəl adj (thuộc) nông nghiệp
export ɪkˈspɔːt, ɛk-, ˈɛk- v xuất khẩu
cashew kəˈʃuː, ˈkaʃuː n cây/hạt điều
beneficial bɛnɪˈfɪʃ(ə)l adj có lợi
5 SKILLS 1
suburban səˈbəːb(ə)n adj (thuộc) ngoại ô
compartmen
t
kəmˈpɑːtm(ə)nt
n khoang tàu
subway ˈsʌbweɪ n đường xe lửa ngầm, xe điện
ngầm
Trang 36understanding ʌndəˈstandɪŋ adj hiểu biết, thông minh, mau
hiểugifed ˈgɪfɪd adj ó tài, thiên tài, có năng khiếu
nchính/bản thân chúng tôi
junior ˈdʒuːnɪə adj ít tuổi hơn
ballad ˈbaləd n nhạc/thơ ballad
trace treɪs v lần theo dấu vết
elevation ˌɛlɪˈveɪʃ(ə)n n độ cao (so với mặt biển)
well-of wɛlˈɒf adj giàu có, phong lưu, sung túc
dominan
t
ˈdɒmɪnənt adj át, trội, thống trị