1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

phòng gdđt tp kon tum

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 209,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.. Phân tích các đa thức[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ CƯƠNG TỰ HỌC Ở NHÀ (ĐỢT 6) Trường THCS Chu Văn An Môn : Toán –Lớp 8

Năm học 2019-2020

Từ ngày 23/3 đến 28/3/2020

-

NỘI DUNG HỌC KHÔNG TẬP TRUNG Bài 1 Tính

a) 2 3

2

x xx

b) 3 2 

4x 3x 2x 5

6x y 3xy 2y xy

d)  2  3 

4x  5x 1 2x  3x

e)  3 4 3 4 4

8x y 2y 3xy 2x 7y

f) 2x 1 3 x 2 3 x

g) 3 2 5 6 – 1 2 – 2xx     x  x 

3 1 5 – 3 – 1 – 4

Bài 2 Tính

a)  2

– 2

b)  2 2

2x 3

c) x – 2 x2  2 4 x  

d)  3

2 – 1x

Bài 3 Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:

a) A 992 54.52 54.78 1  

b) B 99.29.101 29 

c) C x 3 3x2 3x 6 với x 19

d) D x 3 3x2 3x với x 11

Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 4x2 6x

b) 9x y4 3 3x y2 4

c) x3 2x2 5x

d) 3 (x x  1) 5(x 1)

e) 2 (x x2   1) 4(x 1) f)  3x 6xy 9xz

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 4x2 12x 9

b) 4x2 4x 1

c) (3x 1) 162

d) 8x3 64

e) 1 8  x y6 3

f) x3 6x2 12x 8

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x y xy x2    1

b) x2 2x 4y2 4y

c) x3 2x y x2   2y

d) 3x2 3y2 2(x y )2

Bài 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a)  x y2x2y

b) x x y(  ) 5  x 5y

c) x2 5x 5y y 2

d) 5x3 5x y2  10x2 10xy

e) 27x3 8y3

f) x2–y2– –x y

g) x2y2 2xy y 2 h) x2y2  4 4x

Trang 2

Bài 8 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 5x 6

b) x2 3x 2

c) x2 5x 14

d) x2 6x 5

Bài 9 Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm

của BC

a) Chứng minh BE DF và ABE CDF

b) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành

c) Chứng minh các đường thẳng EF, DB và AC đồng qui

Bài 10 Cho hình bình hành ABCD (AB > BC) Tia phân giác của góc D cắt AB ở

E, tia phân giác của góc B cắt CD ở F

a) Chứng minh DE BF

b) Tứ giác DEBF là hình gì?

Bài 11 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, BC, CD, DA và I, K là trung điểm các đường chéo AC, BD Chứng minh:

a) Các tứ giác MNPQ, INKQ là hình bình hành

b)Các đường thẳng MP, NQ, IK đồng qui

……….Hết………

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w