1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

2020 dành cho học sinh lớp 9.

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 666,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI HỌC 2: GPT BẬC 2 BẰNG CÔNG THỨC NGHIỆM TỔNG QUÁT

vd gpt

a) 5x 2 – 3x + 2 = 0 (a = 5 ; b = -3; c = 2)

 = b2 – 4ac = (-3)2 - 4.5.2 = 9 – 40 = - 31 < 0

Vậy pt vô nghiệm

b) 5x 2 – 3x - 2 = 0 (a = 5 ; b = -3; c = - 2)

 = b2 – 4ac = (-3)2 - 4.5.(-2) = 49 > 0

7

49 

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1 5 2

7 3 2

1       

a

b

x

5

2 5 2

7 3 2

2

a

b

x

S = {1 ;

5

2

}

c) x 2 + 2 2 x + 2 = 0 (a = 1 ; b = 2 2 ; c = 2)

 = b2 – 4ac = ( 2 2 )2 – 4 1 2 = 0

Vậy pt có nghiệm kép:

2 1

2

2 2 2

2

1       

a

b x

x

Trang 2

BT

1) x 2 – 6x + 14 = 0 (a = 1 ; b = - 6 ; c = 14)

 = b2 – 4ac = (-6)2 - 4.1.14 = - 20 <0

Vậy pt vô nghiệm

2) 4x 2 – 8x + 3 = 0 (a = 4 ; b = - 8 ; c = 3)

 = b2 – 4ac = (-8)2 - 4.4.3 = 16 > 0

16 4

  

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

8 4 3

b

x

a

2

8 4 1

b

x

a

S = {3 1;

2 2}

3) 3x 2 + 5x + 2 = 0 (a = 3 ; b = 5 ; c = 2)

 = b2 – 4ac = 52 - 4.3.2 = 11 > 0

1 1

  

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

5 1 2

b

x

a

2

5 1

1

b

x

a

S = { 2; 1

3

 

}

Trang 3

4) - 30x 2 + 30x – 7,5 = 0 (a = - 30 ; b = 30 ; c = - 7,5)

 = b2 – 4ac = 302 - 4.(- 30).(- 7,5) = 0

Vậy pt có nghiệm kép

1 2

2 2.( 30) 2

b

a

S = {1

2 }

5) x 2 – 4x + 2 = 0 (a = 1 ; b = - 4 ; c = 2)

 = b2 – 4ac = (-4)2 - 4.1.2 = 8 > 0

8 2 2

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

4 2 2

2 2

b

x

a

2

4 2 2

2 2

b

x

a

S = {2 2; 2 2}

6) x 2 – 2x – 2 = 0 (a = 1 ; b = - 2 ; c = - 2)

 = b2 – 4ac = (- 2)2 - 4.1.(- 2) = 12 > 0

12 2 3

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

2 2 3

1 3

b

x

a

2

2 2 3

1 3

b

x

a

S = {1 3;1 3}

2

2

2

Trang 4

 2  

2

4 2 2 3 4.1 4 3 2 17 12 2 16 12 2 1 0

1 1

b ac

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

3 2 2 1

2 2

b

x

a

2

3 2 2 1

1 2

b

x

a

S = {2  2;1  2}

2

2

2

2 2

2

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

b

x

a

2

3 1 5 3 1 3

b

x

a

S = { 3 1; 3

}

S = { 3 1; 3 3  }

Trang 5

PT TRÙNG PHƯƠNG

CÓ DẠNG: ax4 + bx2 + c = 0 ( a khác 0)

PP giải

B1: Đặt y = x2 (y ≥ 0) , Pt trở thành: ay2 + by + c = 0

B2: dùng delta để gpt ra y

B3: so y tìm được với đk: y ≥ 0 Nếu thỏa thì nhận, không thỏa thì loại

B4: Với y tìm được thế vào y = x2 , giải ra x cần tìm KL tập nghiệm

Áp dụng

VD: gpt: x4 – 13x2 + 36 = 0

Đặt y = x2 (y pt đã cho thành

y2 – 13y + 36 = 0 (a = 1 ; b = - 13 ; c= 36)

 = b2 – 4ac = 169 – 4 1 36 = 25

5

25 

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

) ( 9 1 2

5 13 2

a

b

y       

) ( 4 1 2

5 13 2

a

b

y       

* y = 9 thì x2 = 9  x =  9   3

* y = 4 thì x2 = 4  x =  4   2

S = { 3; - 3; 2 ; -2 }

BT 2: GPT

a) x4 – 5x2

+ 4 = 0; b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0; c) 5x4

+ 2x2 – 16 = 10 – x2

Trang 6

ĐÁP ÁN

a) x4 – 5x2

+ 4 = 0

Đặt y = x2 (y pt đã cho thành

y2 – 5y + 4 = 0 (a = 1 ; b = - 5 ; c= 4)

 = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4 1 4 = 25 – 16 = 9

9 3

  

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

5 3

4 ( )

b

a

2

5 3

1 ( )

b

a

* y = 1 thì x2 = 1  x =  1   1

* y = 4 thì x2 = 4  x =  4   2

S = { 1; - 1; 2 ; -2 }

b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0;

Đặt y = x2 (y pt đã cho thành

2y2 – 3y – 2 = 0 (a = 2 ; b = - 3 ; c= - 2)

 = b2 – 4ac = (- 3)2 – 4 2 (- 2) = 9 + 16 = 25

25 5

  

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

3 5

2 ( )

b

a

2

3 5 1

( )

b

a

* y = 2 thì x2 = 2  x =  2

S = {  2 }

c) 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2

Trang 7

4 2

5x 3x 26 0

Đặt y = x2 (y pt đã cho thành 5y2 + 3y – 26 = 0 (a = 5 ; b = 3 ; c= - 26)

 = b2 – 4ac = 32 – 4 5 (- 26) = 529

529 23

Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt

1

3 23

2 ( )

b

a

2

3 23 13

( )

b

a

* y = 2 thì x2 = 2  x =  2

S = {  2 }

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:48

w